CNS/ATM University

Đề thi Chương 2: các khía cạnh thể chế của CNS/ATM

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
CNS/ATM
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Theo tài liệu, nguyên tắc nào sau đây KHÔNG thuộc nguyên tắc chỉ đạo cho khía cạnh pháp lý và thể chế của hệ thống CNS/ATM?

    • A.

      Chủ quyền lãnh thổ, quyền và trách nhiệm kiểm soát hoạt động bay trong lãnh thổ quốc gia không bị tổn hại

    • B.

      Các dàn xếp về CNS phải giữ gìn vai trò thể chế của ICAO thông qua SARPs

    • C.

      Nên ưu tiên tuyệt đối cho các nhà cung cấp dịch vụ CNS thuộc sở hữu nhà nước

    • D.

      Các nhà cung cấp dịch vụ CNS nên bám sát các tiêu chuẩn thích hợp của ICAO

  2. Câu 2.

    ICAO thông qua WGS-84 làm hệ tham chiếu đo đạc chung cho hàng không dân dụng với ngày áp dụng là:

    • A.

      01/01/1994

    • B.

      01/01/1998

    • C.

      01/01/2000

    • D.

      01/01/2004

  3. Câu 3.

    Theo hệ WGS-84, độ dẹt f của ellipsoid quy chiếu có giá trị xấp xỉ:

    • A.

      1/100

    • B.

      1/200

    • C.

      1/300 (cụ thể 1/298,26)

    • D.

      1/500

  4. Câu 4.

    Tại thời điểm 00:00 UTC ngày 6/1/1980, mối quan hệ giữa UTC và TAI là:

    • A.

      UTC = TAI

    • B.

      UTC = TAI + 19 giây

    • C.

      TAI = UTC + 19 giây

    • D.

      TAI = UTC - 19 giây

  5. Câu 5.

    Theo quy ước hiện đại trong vật lý, một giây được định nghĩa dựa trên:

    • A.

      Chu kỳ quay của Trái đất quanh trục

    • B.

      9.192.631.770 chu kỳ bức xạ điện từ của nguyên tử Cesium-133 khi chuyển giữa hai mức năng lượng đáy siêu tinh vi

    • C.

      Chu kỳ quay của Trái đất quanh Mặt trời

    • D.

      Chu kỳ dao động của tinh thể thạch anh

  6. Câu 6.

    Theo các nguyên tắc chiến lược cho quá trình chuyển tiếp, nguyên tắc nào quy định phải ngăn ngừa tiếp cận rủi ro cao kết hợp việc thực hiện một "tiếng nổ lớn - big bang"?

    • A.

      Nguyên tắc 3

    • B.

      Nguyên tắc 4

    • C.

      Nguyên tắc 5

    • D.

      Nguyên tắc 6

  7. Câu 7.

    Hệ thống GLONASS được Cộng hòa Liên bang Nga công bố với ICAO vào năm nào?

    • A.

      1994

    • B.

      1996

    • C.

      1998

    • D.

      2000

  8. Câu 8.

    Bộ các yêu cầu chất lượng thông tin liên lạc (RCP) bao gồm các thông số nào?

    • A.

      Độ sẵn sàng, tính toàn vẹn, tính liên tục của dịch vụ, độ chính xác

    • B.

      Thời gian xử lý thông tin, tính sẵn có, tính toàn vẹn, liên tục chức năng

    • C.

      Năng lực, tính sẵn sàng, tính toàn vẹn, độ chính xác, cập nhật

    • D.

      Sai số bộ cảm biến, sai số máy thu, sai số hiển thị, sai số kỹ thuật bay

  9. Câu 9.

    Viết tắt SARPs trong tài liệu CNS/ATM có nghĩa là:

    • A.

      System And Recommended Procedures (Hệ thống và Thủ tục Khuyến cáo)

    • B.

      Standards and Recommended Practices (Tiêu chuẩn và Khuyến cáo thực hành)

    • C.

      Safety And Reliability Procedures (Thủ tục An toàn và Độ tin cậy)

    • D.

      System Aviation Requirements and Practices (Yêu cầu và Thực hành Hệ thống Hàng không)

  10. Câu 10.

    Hiện nay (năm 2024), mối quan hệ giữa UTC và TAI được xác định là:

    • A.

      UTC = TAI - 37 giây (TAI nhanh hơn UTC 37 giây)

    • B.

      UTC = TAI + 37 giây

    • C.

      UTC = TAI - 19 giây

    • D.

      UTC = TAI (không có độ lệch)

  11. Câu 11.

    Hằng số hấp dẫn hướng tâm trái đất theo WGS-84 có giá trị và đơn vị là:

    • A.

      398.600,5 km³/s²

    • B.

      9,8 m/s²

    • C.

      6,673×10⁻¹¹ N·m²/kg²

    • D.

      3.986.005 m³/s²

  12. Câu 12.

    Theo bảng các ellipsoid quy chiếu, ellipsoid nào sau đây được sử dụng cho Nga?

    • A.

      Everest (1830)

    • B.

      Clarke (1880)

    • C.

      Krassovsky (1940)

    • D.

      Airy (1830)

  13. Câu 13.

    Theo bảng các ellipsoid quy chiếu, ellipsoid Clarke (1866) được sử dụng cho khu vực nào?

    • A.

      Pháp và Nam Phi

    • B.

      Châu Âu

    • C.

      Ấn Độ

    • D.

      Bắc Mỹ

  14. Câu 14.

    Hệ thống đo đạc thế giới WGS-84 sử dụng mô hình geoid nào hiệu đính năm 2004?

    • A.

      EGM84

    • B.

      EGM96

    • C.

      EGM2008

    • D.

      WGS-Geoid96

  15. Câu 15.

    Đặc điểm chung giữa ellipsoid WGS-72 và WGS-84 là:

    • A.

      Cùng có bán trục lớn a = 6.378.388 m

    • B.

      Cùng có bán trục lớn a ≈ 6.378.137 m

    • C.

      Cùng có 1/f = 297

    • D.

      Cùng được sử dụng cho GPS

  16. Câu 16.

    Khuyến cáo 3/5 về yếu tố con người trong CNS/ATM được đưa ra bởi:

    • A.

      Hội đồng ICAO

    • B.

      FANS Committee

    • C.

      Hội nghị không vận lần thứ 10

    • D.

      EUROCONTROL

  17. Câu 17.

    Tài liệu ICAO Doc 9583 đề cập đến vấn đề gì?

    • A.

      Tiêu chuẩn kỹ thuật cho hệ thống dẫn đường vệ tinh

    • B.

      Nghiên cứu yếu tố con người liên quan đến các hệ thống CNS/ATM tương lai

    • C.

      Quy trình chứng nhận nhà cung cấp dịch vụ CNS

    • D.

      Quy trình thiết kế hệ thống giám sát

  18. Câu 18.

    Thông tri ICAO số 241-AN/249 chuyên đề về:

    • A.

      Tiêu chuẩn hệ thống dẫn đường vệ tinh toàn cầu

    • B.

      Các khía cạnh con người trong CNS/ATM

    • C.

      Quy trình phối hợp giám sát hoạt động bay

    • D.

      Tiêu chuẩn kỹ thuật radar giám sát thứ cấp

  19. Câu 19.

    Theo các nguyên tắc chiến lược cho quá trình chuyển tiếp, nguyên tắc 5 quy định:

    • A.

      CNS/ATM nên được thực hiện tăng dần cùng với triển khai công nghệ và phương thức tăng dần

    • B.

      Khuôn khổ phải bao gồm một phương pháp hợp nhất, gồm tất cả các yếu tố CNS/ATM như kỹ thuật, khai thác, kinh tế, thể chế

    • C.

      Không ảnh hưởng đến khai thác ATM hiện tại

    • D.

      Trong giai đoạn chuyển tiếp và thực hiện, không được suy giảm mức an toàn

  20. Câu 20.

    Theo tài liệu, RNP được định nghĩa là:

    • A.

      Tuyên bố về độ chính xác chất lượng dẫn đường trong một vùng không phận xác định

    • B.

      Tuyên bố về chất lượng kênh liên lạc thoại giữa kiểm soát viên và phi công

    • C.

      Tuyên bố về khả năng phát hiện và theo dõi tàu bay

    • D.

      Tuyên bố về tổng thể chất lượng của hệ thống CNS/ATM

  21. Câu 21.

    Mức an toàn mục tiêu (TLS - Target Level of Safety) được hiểu là:

    • A.

      Mức độ an toàn tối đa có thể đạt được của hệ thống CNS/ATM

    • B.

      Mức chấp nhận đối với một kịch bản và một vùng không phận đã cho

    • C.

      Mức an toàn tối thiểu áp dụng cho mọi vùng không phận

    • D.

      Tiêu chuẩn an toàn quốc tế bắt buộc đối với mọi quốc gia

  22. Câu 22.

    Hội đồng ICAO đã chấp thuận các khuyến cáo của FANS thông qua WGS-84 làm hệ tham chiếu đo đạc chung cho hàng không dân dụng quốc tế vào thời gian nào?

    • A.

      Tháng 3/1988

    • B.

      Tháng 3/1989

    • C.

      Tháng 3/1993

    • D.

      02/1994

  23. Câu 23.

    Ủy ban quản lý EUROCONTROL chấp thuận chương trình làm việc của nhóm thực hiện WGS-84 vào:

    • A.

      Tháng 3/1989

    • B.

      02/1994

    • C.

      Tháng 3/1993

    • D.

      01/1998

  24. Câu 24.

    Phụ ước 15 của ICAO có liên quan đến vấn đề gì?

    • A.

      Dịch vụ thông tin hàng không

    • B.

      Hệ thống dẫn đường vệ tinh GNSS

    • C.

      Tọa độ địa lý và hệ tham chiếu đo đạc WGS-84

    • D.

      Tiêu chuẩn giám sát hoạt động bay

  25. Câu 25.

    Hiệu số giữa Thời gian GLONASS và Thời gian GPS là bao nhiêu?

    • A.

      < 50ns (modulo-1s)

    • B.

      < 100ns

    • C.

      < 1μs

    • D.

      = 0 (hai hệ thống hoàn toàn đồng bộ)

  26. Câu 26.

    Điều nào sau đây KHÔNG phải là lợi ích của phương pháp tiếp cận yêu cầu chất lượng trong CNS/ATM?

    • A.

      Cho phép định rõ tiêu chuẩn có thể được đáp ứng bởi một hệ thống

    • B.

      Cho phép xác định mức sử dụng tối ưu của một vùng không phận

    • C.

      Loại bỏ hoàn toàn mọi sự cạnh tranh giữa các nhà cung cấp dịch vụ CNS

    • D.

      Cho phép linh hoạt trong trang bị

  27. Câu 27.

    Bộ các yêu cầu chất lượng giám sát (RSP) bao gồm các thông số nào?

    • A.

      Thời gian xử lý thông tin, tính sẵn có, tính toàn vẹn, liên tục chức năng

    • B.

      Năng lực, tính sẵn sàng, tính toàn vẹn, độ chính xác, cập nhật

    • C.

      Sai số bộ cảm biến, sai số máy thu, sai số hiển thị, sai số kỹ thuật bay

    • D.

      An toàn, điều hòa, hiệu quả, chia sẻ vùng không phận

  28. Câu 28.

    Hệ thống GPS được Hoa Kỳ công bố với ICAO thông qua thư số:

    • A.

      LE 4/4.9.1-94/89 ngày 11/12/1994

    • B.

      LE 4/49.1-96/80 ngày 20/9/1996

    • C.

      LE 4/1993

    • D.

      AN 241/1991

  29. Câu 29.

    Hệ thống GLONASS được Nga công bố với ICAO thông qua thư số:

    • A.

      LE 4/4.9.1-94/89

    • B.

      LE 4/49.1-96/80 ngày 20/9/1996

    • C.

      LE 4/1998

    • D.

      AN 241/1991

  30. Câu 30.

    Tốc độ góc quay của Trái đất theo WGS-84 có giá trị:

    • A.

      7,292115×10⁻⁵ rad/s

    • B.

      7,292115×10⁻⁴ rad/s

    • C.

      9,8 rad/s

    • D.

      1,99×10⁻⁷ rad/s

  31. Câu 31.

    Theo các nguyên tắc chiến lược cho quá trình chuyển tiếp, nguyên tắc 7 quy định:

    • A.

      CNS/ATM nên được thực hiện tăng dần cùng với triển khai công nghệ và phương thức tăng dần

    • B.

      Phải có giao tiếp liên tục với các khu vực kế cận/quốc gia/quốc gia xuyên biên giới nhằm đảm bảo phối hợp thực hiện và nhất quán của dịch vụ ATM

    • C.

      Trong giai đoạn chuyển tiếp và thực hiện, không được suy giảm mức an toàn

    • D.

      Khuôn khổ phải bao gồm một phương pháp hợp nhất

  32. Câu 32.

    Theo Hội nghị không vận lần thứ 10, có ít nhất bao nhiêu tùy chọn thực hiện CNS/ATM cho các quốc gia?

    • A.

      2 tùy chọn

    • B.

      3 tùy chọn

    • C.

      4 tùy chọn

    • D.

      5 tùy chọn

  33. Câu 33.

    ASECNA được thành lập bởi các quốc gia thuộc khu vực nào?

    • A.

      Châu Phi và Madagascar

    • B.

      Trung Mỹ

    • C.

      Châu Âu

    • D.

      Đông Nam Á

  34. Câu 34.

    EUROCONTROL là viết tắt của:

    • A.

      European Organization for the Safety of Air Navigation (Tổ chức An toàn Không vận Châu Âu)

    • B.

      Euro-Continental Aviation Control

    • C.

      European Civil Aviation Organization

    • D.

      European Air Navigation Central Authority

  35. Câu 35.

    COCESNA là tổ chức dịch vụ không vận của khu vực nào?

    • A.

      Châu Phi và Madagascar

    • B.

      Châu Âu

    • C.

      Trung Mỹ

    • D.

      Đông Nam Á

  36. Câu 36.

    Trong mối quan hệ giữa UTC và TAI, phát biểu nào sau đây đúng?

    • A.

      UTC luôn lệch so với TAI một số nguyên giây (TAI = UTC + n giây, n là số nguyên leap second)

    • B.

      UTC luôn lệch so với TAI một số thập phân giây

    • C.

      UTC luôn nhỏ hơn TAI

    • D.

      UTC và TAI luôn bằng nhau

  37. Câu 37.

    Hệ thống WGS-84 được định nghĩa là:

    • A.

      Hệ thống tọa độ địa lý quốc gia của Hoa Kỳ

    • B.

      Khung tham chiếu toàn cầu cố định Trái đất và tâm Trái đất

    • C.

      Hệ thống dẫn đường vệ tinh do Nga phát triển

    • D.

      Hệ thống thời gian toàn cầu do ICAO quản lý

  38. Câu 38.

    Theo bảng các ellipsoid quy chiếu, ellipsoid Everest (1830) có bán trục lớn và 1/f là:

    • A.

      a = 6.378.137 m, 1/f = 298,257

    • B.

      a = 6.377.276 m, 1/f = 300

    • C.

      a = 6.376.542 m, 1/f = 299

    • D.

      a = 6.378.388 m, 1/f = 297

  39. Câu 39.

    Theo tài liệu, tình trạng SARPs tháng 1/2000 được mô tả như thế nào?

    • A.

      Đã hoàn thành toàn bộ SARPs cho mọi hệ thống CNS/ATM

    • B.

      Phần lớn SARPs đã hoàn thành, một số phần còn đang tiếp tục

    • C.

      Chưa có SARPs nào được hoàn thành

    • D.

      Tất cả SARPs đều bị hủy bỏ

  40. Câu 40.

    ICAO thừa nhận điều gì liên quan đến SARPs, PANS và tài liệu hướng dẫn cho CNS/ATM?

    • A.

      Không cần bổ sung SARPs vì các hệ thống hiện tại đã đầy đủ

    • B.

      Cần hoàn thành SARPs, PANS và tài liệu hướng dẫn cần thiết để cung cấp cơ sở chắc chắn cho việc thực hiện các hệ thống CNS/ATM

    • C.

      Chỉ cần SARPs, không cần PANS

    • D.

      Các SARPs do quốc gia tự xây dựng không cần ICAO

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề CNS/ATM tương tự