Exam info
- Subject
- CNS/ATM
- Exam type
- University
- Questions
- 50
- Duration
- 90 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (50)
- Q 1.
Theo ICAO Doc. 9583, mục tiêu chung của ATM là gì?
- A.
Cho phép nhà khai thác tàu bay đảm bảo thời gian đi/đến theo kế hoạch và tuân thủ hành trình tốt nhất với hạn chế tối thiểu, không ảnh hưởng mức an toàn chấp nhận được
- B.
Tăng cường tối đa lợi nhuận cho các hãng hàng không
- C.
Thay thế hoàn toàn hệ thống dẫn đường mặt đất bằng vệ tinh
- D.
Giảm tối đa số lượng nhân viên kiểm soát không lưu
- A.
- Q 2.
Ủy ban FANS I được ICAO thành lập và hoàn thành khái niệm CNS vào những năm nào?
- A.
Thành lập 1983, hoàn thành 1988
- B.
Thành lập 1978, hoàn thành 1985
- C.
Thành lập 1989, hoàn thành 1993
- D.
Thành lập 1991, hoàn thành 1995
- A.
- Q 3.
FANS II có nhiệm vụ chính gì?
- A.
Triển khai kế hoạch phối hợp toàn cầu để thực hiện khái niệm CNS/ATM của ICAO
- B.
Xây dựng các tiêu chuẩn về hệ thống dẫn đường vệ tinh GNSS
- C.
Phát triển hệ thống Radar thứ cấp Mode S
- D.
Tạo ra khung pháp lý cho việc cung cấp dịch vụ không lưu
- A.
- Q 4.
Định nghĩa chính xác của CNS/ATM theo ICAO là gì?
- A.
Các hệ thống thông tin, dẫn đường và giám sát sử dụng công nghệ kỹ thuật số, bao gồm hệ thống vệ tinh cùng các hệ thống tự động hóa hỗ trợ quản lý không lưu toàn cầu thông suốt
- B.
Chỉ các hệ thống sử dụng công nghệ vệ tinh
- C.
Hệ thống chỉ dành cho quản lý không lưu khu vực
- D.
Hệ thống sử dụng chỉ thoại VHF và Radar
- A.
- Q 5.
Đặc tính nào sau đây KHÔNG thuộc hệ thống CNS/ATM?
- A.
Sử dụng hoàn toàn tín hiệu tương tự
- B.
Vùng phủ sóng dẫn đường và giám sát toàn cầu
- C.
Sử dụng kết nối dữ liệu không-địa
- D.
Kết hợp vệ tinh và hệ thống mặt đất
- A.
- Q 6.
Nguyên tắc chỉ đạo về khía cạnh pháp lý của CNS/ATM gồm 6 nguyên tắc. Nguyên tắc nào sau đây là đúng?
- A.
Chủ quyền lãnh thổ và quyền kiểm soát hoạt động bay trong lãnh thổ quốc gia mình không bị tổn hại
- B.
Các hệ thống CNS chỉ được sử dụng bởi các quốc gia phát triển
- C.
Các nhà cung cấp CNS phải là các tổ chức chính phủ
- D.
Phải thay đổi toàn bộ khung pháp lý hiện hữu
- A.
- Q 7.
Hệ tham chiếu đo đạc chung cho hàng không dân dụng quốc tế được ICAO thông qua và có hiệu lực từ ngày nào?
- A.
WGS-84, áp dụng từ 01/01/1998 theo Phụ ước 15 của ICAO
- B.
WGS-72, áp dụng từ 01/01/1985
- C.
GRS80, áp dụng từ 01/01/2000
- D.
PZ-90, áp dụng từ 01/01/1995
- A.
- Q 8.
WGS-84 sử dụng ellipsoid có bán trục lớn và độ dẹt là bao nhiêu?
- A.
a ≈ 6.378.137 m, 1/f ≈ 298,257
- B.
a ≈ 6.378.388 m, 1/f ≈ 297
- C.
a ≈ 6.356.752 m, 1/f ≈ 298,257
- D.
a ≈ 6.378.137 m, 1/f ≈ 300
- A.
- Q 9.
UTC là viết tắt của gì và đặc điểm chính của nó là gì?
- A.
Coordinated Universal Time - Thời gian phối hợp toàn cầu, dựa trên TAI với điều chỉnh giây nhuận
- B.
Universal Time Coordinates - dựa trên giờ GMT
- C.
UTC là giờ riêng của mỗi quốc gia
- D.
UTC chỉ sử dụng trong ngành hàng không vũ trụ
- A.
- Q 10.
RCP là viết tắt của gì trong lĩnh vực CNS/ATM?
- A.
Required Communication Performance - Yêu cầu chất lượng thông tin liên lạc
- B.
Radio Communication Protocol
- C.
Required Control Performance
- D.
Real-time Communication Process
- A.
- Q 11.
Loại RCP nào phù hợp khi KSVKL có khả năng can thiệp hỗ trợ đảm bảo phân cách trong phạm vi bán kính 5 NM?
- A.
RCP 10
- B.
RCP 240
- C.
RCP 400
- D.
RCP 120
- A.
- Q 12.
Các tham số chính của RCP gồm?
- A.
Thời gian giao dịch, tính sẵn sàng, tính toàn vẹn, tính liên tục chức năng
- B.
Chỉ gồm thời gian giao dịch và tính sẵn sàng
- C.
Bao gồm tốc độ bit và băng tần
- D.
Gồm loại modulation và kiểu mã hóa
- A.
- Q 13.
CPDLC là viết tắt của gì?
- A.
Controller Pilot Data Link Communications - Liên lạc dữ liệu giữa KSVKL và người lái
- B.
Central Processing Data Link Control
- C.
Communication Protocol Data Link Controller
- D.
Command Pilot Data Link Command
- A.
- Q 14.
ADS là viết tắt của gì và có chức năng gì?
- A.
Automatic Dependent Surveillance - Giám sát phụ thuộc tự động, tàu bay tự cung cấp dữ liệu vị trí qua đường truyền số
- B.
Air Defence System - Hệ thống phòng thủ không quân
- C.
Automated Datalink Service - Dịch vụ datalink tự động
- D.
Airport Detection System - Hệ thống phát hiện sân bay
- A.
- Q 15.
ACARS là hệ thống gì?
- A.
Aircraft Communications Addressing and Reporting System - Hệ thống liên lạc và báo cáo theo địa chỉ trên tàu bay
- B.
Automatic Control and Radar System
- C.
Aviation Communication Air-Ground System
- D.
Aircraft Cargo and Reporting System
- A.
- Q 16.
VDL Mode 2 sử dụng kiểu điều chế nào và tốc độ bit kênh là bao nhiêu?
- A.
D8PSK, tốc độ 31,5 kbps
- B.
AM-MSK, tốc độ 2,4 kbps
- C.
GFSK, tốc độ 19,2 kbps
- D.
BPSK, tốc độ 9,6 kbps
- A.
- Q 17.
VDL Mode 4 sử dụng kỹ thuật truy cập nào?
- A.
STDMA (Self-Organising Time Division Multiple Access) - Đa truy cập phân chia thời gian tự thích nghi
- B.
CSMA - Đa truy cập nhận biết sóng mang
- C.
ALOHA phân khe
- D.
FDMA - Đa truy cập phân chia tần số
- A.
- Q 18.
VDL Mode 3 được đề xuất bởi tổ chức nào và giải quyết vấn đề gì?
- A.
FAA đề xuất năm 1994, giải quyết vấn đề tắc nghẽn tần số VHF
- B.
ICAO đề xuất năm 1990, giải quyết vấn đề dẫn đường
- C.
Cục Hàng không Thụy Điển đề xuất năm 1994
- D.
AMCP đề xuất năm 1992, cho liên lạc thoại
- A.
- Q 19.
VDL Mode 3 tích hợp các dịch vụ nào trên cùng một kênh tần số?
- A.
Tích hợp thoại và dữ liệu lên đến 4 kênh trên 1 tần số 25 kHz
- B.
Chỉ dịch vụ dữ liệu
- C.
Chỉ dịch vụ thoại
- D.
Cả thoại, dữ liệu và video
- A.
- Q 20.
Radar giám sát thứ cấp Mode S hoạt động ở tần số nào?
- A.
1030 MHz (đường lên) và 1090 MHz (đường xuống)
- B.
118-137 MHz
- C.
1545-1555 MHz và 1646,5-1656,5 MHz
- D.
2,8-22 MHz
- A.
- Q 21.
Mode S đường lên và đường xuống sử dụng kiểu điều chế nào?
- A.
DPSK (đường lên) và PPM (đường xuống)
- B.
D8PSK cả hai đường
- C.
BPSK cả hai đường
- D.
GFSK đường lên và PPM đường xuống
- A.
- Q 22.
AMSS là viết tắt của gì?
- A.
Aeronautical Mobile Satellite Services - Dịch vụ vệ tinh lưu động hàng không
- B.
Aviation Meteorological Satellite Service
- C.
Aircraft Mobile Surveillance System
- D.
Aeronautical Management System Service
- A.
- Q 23.
Mạng vệ tinh Inmarsat sử dụng băng tần nào cho AES?
- A.
AES thu: 1544-1555 MHz, AES phát: 1645,5-1656,5 MHz
- B.
118-137 MHz cả hai chiều
- C.
1030 MHz và 1090 MHz
- D.
1,6 GHz và 2,4 GHz
- A.
- Q 24.
Hệ thống vệ tinh lưu động hàng không AMSS có độ trễ truyền dẫn là bao nhiêu?
- A.
240 mili-giây
- B.
90 giây
- C.
34 giây
- D.
10 mili-giây
- A.
- Q 25.
HFDL là viết tắt của gì và sử dụng băng tần nào?
- A.
HF Data Link - Đường truyền dữ liệu HF, băng tần 2,8-22 MHz
- B.
High Frequency Digital Link
- C.
Hybrid Fiber Datalink
- D.
Heavy Frequency Datalink
- A.
- Q 26.
ATN là viết tắt của gì?
- A.
Aeronautical Telecommunication Network - Mạng viễn thông hàng không
- B.
Automatic Tracking Network
- C.
Air Traffic Navigation
- D.
Aviation Transmission Network
- A.
- Q 27.
Mạng ATN dựa trên nguyên tắc kết nối nào?
- A.
Mô hình OSI (Open System Interconnection) tương tự mạng Internet
- B.
Mô hình TCP/IP riêng biệt
- C.
Mô hình độc quyền của ICAO
- D.
Không dựa trên mô hình chuẩn nào
- A.
- Q 28.
AFTN là viết tắt của gì?
- A.
Aeronautical Fixed Telecommunication Network - Mạng viễn thông cố định hàng không
- B.
Air Flight Traffic Network
- C.
Aviation Fixed Transmission Network
- D.
Automated Flight Tracking Network
- A.
- Q 29.
AIDC là viết tắt của gì trong ứng dụng ATN?
- A.
ATS Inter-facility Data Communications - Liên lạc dữ liệu giữa các cơ sở ATS
- B.
Automatic Intercom Data Communication
- D.
Aeronautical Information Data Center
- A.
- Q 30.
DFIS là viết tắt của gì?
- A.
Data Link Flight Information Service - Dịch vụ thông báo bay bằng đường truyền dữ liệu
- B.
Direct Flight Information System
- C.
Digital Flight Intercom Service
- D.
Departure Flight Information System
- A.
- Q 31.
DLIC là viết tắt của gì?
- A.
Data Link Initiation Capability - Khả năng khởi tạo đường truyền dữ liệu
- B.
Digital Link Interface Control
- C.
Data Link Information Center
- D.
Dynamic Link Identification Code
- A.
- Q 32.
Geoid là gì trong hệ trắc địa?
- A.
Bề mặt trung bình của mực nước biển, kéo dài qua các lục địa
- B.
Hình elipxoit quy chiếu lý tưởng
- C.
Đường thẳng đứng địa phương
- D.
Mô hình toán học của Trái đất phẳng
- A.
- Q 33.
Công thức tính độ dẹt (flattening) của ellipsoid là gì?
- A.
f = (a - b) / a, trong đó a là bán trục lớn, b là bán trục nhỏ
- B.
f = (a + b) / a
- C.
f = a / b
- D.
f = b / a
- A.
- Q 34.
Vận tốc góc của Trái đất theo WGS-84 là bao nhiêu?
- A.
7,292115 × 10^{-5} rad/s
- B.
7,3 × 10^{-3} rad/s
- C.
1,99 × 10^{-7} rad/s
- D.
3,6 × 10^{5} rad/s
- A.
- Q 35.
Hằng số hấp dẫn hướng tâm của Trái đất theo WGS-84 là bao nhiêu?
- A.
398.600,5 km³/s²
- B.
9,81 m/s²
- C.
6,67 × 10^{-11} N·m²/kg²
- D.
3,986 × 10^{14} m³/s²
- A.
- Q 36.
Mạng ATN bao gồm các thành phần nào?
- A.
Mạng Internet mặt đất và mạng Internet không-địa
- B.
Chỉ mạng mặt đất
- C.
Chỉ mạng vệ tinh
- D.
Chỉ mạng VHF mặt đất
- A.
- Q 37.
Đặc điểm nào sau đây là của ADS-B?
- A.
Tàu bay tự động phát quảng bá thông tin vị trí và nhận dạng
- B.
Yêu cầu đầu tư Radar mặt đất lớn
- C.
Chỉ cung cấp dữ liệu cho một KSVKL duy nhất
- D.
Không liên quan đến GNSS
- A.
- Q 38.
Trong ATM, nguyên tắc hướng dẫn nào có mức ưu tiên cao nhất?
- A.
An toàn (Safety)
- B.
Hiệu quả kinh tế
- C.
Công nghệ
- D.
Liên tục (Continuity)
- A.
- Q 39.
Cấu trúc của Quản lý không lưu gồm 3 thành phần chính nào?
- A.
Quản lý không phận (ASM), Dịch vụ không lưu (ATS), Quản lý luồng không lưu (ATFM)
- B.
Thông tin, Dẫn đường, Giám sát
- C.
Tàu bay, Sân bay, Trạm mặt đất
- D.
VHF, HF, Vệ tinh
- A.
- Q 40.
Vùng phủ sóng CNS/ATM toàn cầu theo ICAO Doc 9524 lên đến độ cao tối thiểu bao nhiêu?
- A.
70.000 ft
- B.
50.000 ft
- C.
100.000 ft
- D.
30.000 ft
- A.
- Q 41.
Hệ thống dẫn đường toàn cầu bằng vệ tinh (GNSS) bao gồm các hệ thống nào?
- A.
GPS, GLONASS, GALILEO, BeiDou (và các hệ khác)
- B.
Chỉ có GPS
- C.
Chỉ GPS và GLONASS
- D.
Chỉ các vệ tinh quân sự
- A.
- Q 42.
Mục tiêu chính của việc triển khai CNS/ATM gồm các lĩnh vực nào?
- A.
An toàn, Năng lực, Điều hòa, Hiệu quả, Chi phí hiệu quả, Đồng nhất
- B.
Chỉ an toàn và năng lực
- C.
Chỉ hiệu quả và chi phí
- D.
Chỉ đồng nhất toàn cầu
- A.
- Q 43.
Trong hệ thống CNS/ATM, các hệ thống CNS cần đảm bảo điều gì theo nguyên tắc ICAO?
- A.
Được truy cập không phân biệt đối xử giữa các quốc gia
- B.
Chỉ dành riêng cho các nước phát triển
- C.
Chỉ sử dụng bởi quân đội
- D.
Chỉ phục vụ khu vực
- A.
- Q 44.
Kiểu điều chế GFSK được sử dụng trong VDL nào?
- A.
VDL Mode 4 cho các ứng dụng ADS-B
- B.
VDL Mode 2
- C.
VDL Mode 3
- D.
Tất cả các VDL Mode
- A.
- Q 45.
Theo CDMA, người dùng phát tín hiệu trên cùng tần số sử dụng điều gì để phân biệt?
- A.
Các mã khác nhau
- B.
Các tần số khác nhau
- C.
Các khe thời gian khác nhau
- D.
Các phân vùng không gian khác nhau
- A.
- Q 46.
Câu nào đúng về ưu điểm của liên lạc dữ liệu so với liên lạc thoại?
- A.
Cung cấp thông tin rõ ràng, tốc độ thông tin cao, có thể lưu trữ và truy xuất
- B.
Có tốc độ thấp hơn thoại
- C.
Dễ gây nhầm lẫn hơn thoại
- D.
Cần trao đổi theo thời gian thực
- A.
- Q 47.
RNP là viết tắt của gì?
- A.
Required Navigation Performance - Yêu cầu chất lượng dẫn đường
- B.
Radio Navigation Protocol
- C.
Real-time Network Processing
- D.
Required Network Performance
- A.
- Q 48.
RSP là viết tắt của gì và các tham số chính của nó?
- A.
Required Surveillance Performance - gồm Năng lực, Tính sẵn sàng, Tính toàn vẹn, Độ chính xác, Cập nhật
- B.
Radar System Performance - chỉ tần số và công suất
- C.
Required Service Performance - chỉ về dịch vụ
- D.
Route Safety Protocol - giao thức an toàn đường bay
- A.
- Q 49.
So sánh giữa liên lạc thoại và liên lạc dữ liệu, đâu là đặc điểm KHÔNG đúng?
- A.
Liên lạc dữ liệu tạo ra sự tắc nghẽn tần số nhiều hơn thoại
- B.
Liên lạc thoại có thể bị ảnh hưởng bởi ngữ giọng
- C.
Liên lạc dữ liệu có tính chọn lọc cao hơn
- D.
Liên lạc thoại theo thời gian thực
- A.
- Q 50.
Tích hợp hệ thống CNS/ATM gồm các khía cạnh nào?
- A.
Tích hợp chức năng, tích hợp ứng dụng, tích hợp trên tàu bay
- B.
Chỉ tích hợp chức năng
- C.
Chỉ tích hợp trên tàu bay
- D.
Tích hợp phần cứng và phần mềm
- A.
Answers and explanations are in mode.