Đề thi Chương 4: Thông tin và ra quyết định

30 câu
45 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản trị học
Kỳ thi
University
Số câu
30 câu
Thời gian
45 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (30 câu)

  1. Câu 1.

    Theo nội dung chương 4, quyết định quản trị được hiểu là gì?

    • A.

      Là sự lựa chọn những phương án tốt nhất cho vấn đề đã xác định

    • B.

      Là bất kỳ hành động nào của nhân viên trong tổ chức

    • C.

      Là quá trình thu thập dữ liệu thống kê của doanh nghiệp

    • D.

      Là việc ban hành các văn bản nội bộ của tổ chức

  2. Câu 2.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của quyết định quản trị?

    • A.

      Mọi thành viên trong tổ chức đều có thể đưa ra quyết định quản trị

    • B.

      Quyết định được đưa ra khi vấn đề đã chín muồi

    • C.

      Quyết định luôn gắn với thông tin

    • D.

      Quyết định chứa đựng yếu tố khoa học và sáng tạo

  3. Câu 3.

    Theo tính chất của các quyết định, quyết định quản trị được phân thành mấy loại?

    • A.

      Hai loại: chiến lược và tác nghiệp

    • B.

      Ba loại: chiến lược, chiến thuật và tác nghiệp

    • C.

      Bốn loại: chiến lược, chiến thuật, tác nghiệp và kỹ thuật

    • D.

      Năm loại theo các cấp quản lý

  4. Câu 4.

    Quyết định toàn cục và quyết định bộ phận được phân loại theo tiêu chí nào?

    • A.

      Theo tính chất của quyết định

    • B.

      Theo phạm vi thực hiện

    • C.

      Theo thời gian thực hiện

    • D.

      Theo chức năng quản trị

  5. Câu 5.

    Quyết định kế hoạch, quyết định về tổ chức, quyết định điều hành và quyết định về kiểm tra được phân loại theo tiêu chí nào?

    • A.

      Theo tính chất của quyết định

    • B.

      Theo phạm vi thực hiện

    • C.

      Theo chức năng quản trị

    • D.

      Theo cách soạn thảo

  6. Câu 6.

    Theo thời gian thực hiện, quyết định quản trị KHÔNG bao gồm loại nào sau đây?

    • A.

      Quyết định dài hạn

    • B.

      Quyết định trung hạn

    • C.

      Quyết định chiến lược

    • D.

      Quyết định ngắn hạn

  7. Câu 7.

    Yêu cầu nào sau đây là yêu cầu của quyết định quản trị?

    • A.

      Căn cứ khoa học, tính thống nhất, đúng thẩm quyền

    • B.

      Chỉ dựa trên cảm tính của nhà quản trị

    • C.

      Không cần xác định thẩm quyền

    • D.

      Không cần gắn với thời gian cụ thể

  8. Câu 8.

    Yêu cầu 'có địa chỉ rõ ràng' của quyết định quản trị có ý nghĩa gì?

    • A.

      Quyết định phải nêu rõ đối tượng, bộ phận hay cá nhân chịu trách nhiệm thực hiện

    • B.

      Quyết định phải được viết tại địa chỉ công ty

    • C.

      Quyết định phải có địa chỉ liên hệ của người ký

    • D.

      Quyết định phải được công khai trên website

  9. Câu 9.

    Quá trình ra quyết định quản trị bao gồm các bước cơ bản nào?

    • A.

      Xác định vấn đề -> Thu thập thông tin -> Xác định phương án -> Lựa chọn phương án -> Thực hiện và đánh giá

    • B.

      Thực hiện -> Đánh giá -> Xác định vấn đề -> Lựa chọn

    • C.

      Chỉ gồm hai bước: phân tích và ra quyết định

    • D.

      Ban hành quyết định là bước đầu tiên

  10. Câu 10.

    Mô hình ra quyết định nào sau đây thuộc phương pháp quyết định cá nhân?

    • A.

      Một nhà quản trị tự mình phân tích và đưa ra quyết định

    • B.

      Cả nhóm cùng thảo luận và bỏ phiếu

    • C.

      Nhà quản trị tham vấn ý kiến chuyên gia trước khi quyết định

    • D.

      Hội đồng quản trị họp và ra nghị quyết chung

  11. Câu 11.

    Đặc điểm của phương pháp quyết định có tham vấn là gì?

    • A.

      Nhà quản trị tham khảo ý kiến của các chuyên gia hoặc cố vấn nhưng vẫn tự mình đưa ra quyết định cuối cùng

    • B.

      Mọi người tham gia đều có quyền quyết định ngang nhau

    • C.

      Nhà quản trị không cần tham khảo ý kiến ai

    • D.

      Quyết định được đưa ra ngẫu nhiên

  12. Câu 12.

    Phương pháp quyết định tập thể có đặc điểm nổi bật nào?

    • A.

      Một người quyết định cho cả nhóm

    • B.

      Cả nhóm cùng thảo luận và đưa ra quyết định chung

    • C.

      Chỉ có chuyên gia mới có quyền quyết định

    • D.

      Quyết định dựa trên ý kiến của cố vấn bên ngoài

  13. Câu 13.

    Ma trận kết quả kinh doanh và Cây quyết định thuộc loại công cụ nào trong hỗ trợ ra quyết định?

    • A.

      Công cụ định tính

    • B.

      Công cụ định lượng

    • C.

      Công cụ bán định lượng

    • D.

      Công cụ phần mềm máy tính

  14. Câu 14.

    Kỹ thuật Delphi và Kỹ thuật tập thể danh nghĩa thuộc loại công cụ hỗ trợ ra quyết định nào?

    • A.

      Công cụ định lượng

    • B.

      Công cụ bán định lượng

    • C.

      Công cụ định tính thuần túy

    • D.

      Công cụ thống kê mô tả

  15. Câu 15.

    Kỹ thuật Delphi trong hỗ trợ ra quyết định có đặc điểm gì nổi bật?

    • A.

      Các chuyên gia tham gia trực tiếp thảo luận tại cùng một thời điểm

    • B.

      Các chuyên gia tham gia bằng hình thức ẩn danh, thường qua nhiều vòng khảo sát

    • C.

      Chỉ một chuyên gia duy nhất quyết định

    • D.

      Dựa trên bỏ phiếu công khai

  16. Câu 16.

    Quyết định quản trị gắn liền với yếu tố nào một cách tất yếu?

    • A.

      Yếu tố may rủi ngẫu nhiên

    • B.

      Yếu tố thông tin

    • C.

      Yếu tố thời tiết

    • D.

      Yếu tố tâm linh

  17. Câu 17.

    Theo tài liệu, hành vi ra quyết định quản trị mang tính chất nào?

    • A.

      Mang tính chất sáng tạo của nhà quản trị

    • B.

      Mang tính chất bắt buộc, không có sáng tạo

    • C.

      Mang tính chất máy móc, lặp lại

    • D.

      Mang tính chất ngẫu nhiên, không có mục đích

  18. Câu 18.

    Quyết định quản trị mang tính khách quan và chủ quan. Tính khách quan thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Phụ thuộc hoàn toàn vào cảm xúc cá nhân

    • B.

      Dựa trên sự phân tích các yếu tố khách quan, dữ liệu, thông tin thực tế

    • C.

      Phụ thuộc vào mối quan hệ cá nhân

    • D.

      Phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

  19. Câu 19.

    Yêu cầu 'tính thống nhất' của quyết định quản trị có nghĩa là gì?

    • A.

      Quyết định phải nhất quán với hệ thống mục tiêu và đường lối của tổ chức

    • B.

      Mọi quyết định phải giống nhau

    • C.

      Quyết định chỉ do một người đưa ra

    • D.

      Quyết định phải được viết bằng một ngôn ngữ duy nhất

  20. Câu 20.

    Yêu cầu 'đúng thẩm quyền' đòi hỏi điều gì?

    • A.

      Quyết định phải do người có thẩm quyền phù hợp ban hành

    • B.

      Bất kỳ ai cũng có thể ra quyết định quản trị

    • C.

      Quyết định phải do giám đốc duy nhất ký

    • D.

      Quyết định phải được pháp luật thừa nhận

  21. Câu 21.

    Yêu cầu 'tính hình thức' của quyết định quản trị thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Quyết định phải được thể hiện dưới dạng văn bản với các yếu tố hình thức quy định

    • B.

      Quyết định có thể được nói miệng là đủ

    • C.

      Quyết định không cần ghi chép

    • D.

      Quyết định có thể tùy ý trình bày

  22. Câu 22.

    Tại sao quyết định quản trị phải được đưa ra khi vấn đề đã 'chín muồi'?

    • A.

      Vì nhà quản trị cần chờ đợi thời cơ thuận lợi

    • B.

      Vì khi vấn đề chín muồi, đã có đủ thông tin và điều kiện cần thiết để ra quyết định chính xác

    • C.

      Vì phải chờ lãnh đạo cấp trên chỉ đạo

    • D.

      Vì cần đợi đến cuối năm mới ra quyết định

  23. Câu 23.

    So với quyết định tác nghiệp, quyết định chiến lược có đặc điểm nào khác biệt?

    • A.

      Quyết định chiến lược mang tính dài hạn, ảnh hưởng toàn diện đến sự tồn tại và phát triển của tổ chức

    • B.

      Quyết định chiến lược chỉ áp dụng cho công nhân

    • C.

      Quyết định chiến lược là quyết định nhỏ, hàng ngày

    • D.

      Quyết định chiến lược do công nhân đưa ra

  24. Câu 24.

    Trong phương pháp quyết định có tham vấn, vai trò của các chuyên gia là gì?

    • A.

      Trực tiếp ký và ban hành quyết định

    • B.

      Cung cấp ý kiến, phân tích để nhà quản trị tham khảo

    • C.

      Không có vai trò gì

    • D.

      Có quyền quyết định cuối cùng

  25. Câu 25.

    Cây quyết định là công cụ thuộc nhóm nào và có tác dụng gì?

    • A.

      Thuộc công cụ định tính, giúp liệt kê các yếu tố cảm tính

    • B.

      Thuộc công cụ định lượng, giúp phân tích các phương án và xác suất để lựa chọn phương án tối ưu

    • C.

      Thuộc công cụ bán định lượng, dựa trên bỏ phiếu

    • D.

      Thuộc phần mềm máy tính chuyên dụng

  26. Câu 26.

    Kỹ thuật tập thể danh nghĩa (Nominal Group Technique) thường được sử dụng trong trường hợp nào?

    • A.

      Khi cần tổng hợp ý kiến của nhóm một cách có hệ thống, có cấu trúc

    • B.

      Khi chỉ cần một người ra quyết định

    • C.

      Khi không có thời gian thảo luận

    • D.

      Khi cần quyết định ngẫu nhiên

  27. Câu 27.

    Mối quan hệ giữa thông tin và quyết định quản trị được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Thông tin không liên quan đến quyết định quản trị

    • B.

      Thông tin là cơ sở, nền tảng để nhà quản trị đưa ra quyết định

    • C.

      Chỉ cần ít thông tin là đủ

    • D.

      Thông tin chỉ cần sau khi ra quyết định

  28. Câu 28.

    Quyết định chiến thuật có vị trí nào trong hệ thống quyết định?

    • A.

      Có tầm quan trọng cao nhất, quyết định sự tồn tại của tổ chức

    • B.

      Là quyết định trung gian, cụ thể hóa quyết định chiến lược

    • C.

      Là quyết định nhỏ nhất, mang tính hàng ngày

    • D.

      Chỉ do công nhân thực hiện

  29. Câu 29.

    Trong các công cụ hỗ trợ ra quyết định, công cụ nào thường phù hợp với quyết định có tính định lượng cao?

    • A.

      Ma trận kết quả kinh doanh và Cây quyết định

    • B.

      Kỹ thuật Delphi

    • C.

      Kỹ thuật tập thể danh nghĩa

    • D.

      Phương pháp cá nhân

  30. Câu 30.

    Để nâng cao hiệu quả quyết định quản trị, yếu tố nào đóng vai trò then chốt?

    • A.

      Chất lượng thông tin và sử dụng công cụ hỗ trợ phù hợp

    • B.

      Chỉ dựa vào may rủi và trực giác

    • C.

      Ra quyết định nhanh nhất có thể mà không cần phân tích

    • D.

      Không cần thu thập thông tin

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Quản trị học tương tự