Đề thi Quản trị học - Mức độ Nâng cao

25 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học
Exam type
University
Questions
25
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (25)

  1. Q 1.

    Một nhóm bán hàng đạt 110% mục tiêu doanh thu của quý, nhưng chi phí cho hoạt động đi lại và tiếp khách lại vượt 35% so với ngân sách dự kiến. Theo lý thuyết quản trị, nhóm này thể hiện đặc điểm nào?

    • A.

      Có hiệu quả nhưng không có hiệu suất

    • B.

      Có hiệu suất nhưng không có hiệu quả

    • C.

      Vừa có hiệu quả vừa có hiệu suất

    • D.

      Không có hiệu quả và không có hiệu suất

  2. Q 2.

    Trong khung ba kỹ năng của nhà quản trị (kỹ thuật, quan hệ, nhận thức), khi chuyển từ cấp quản trị đường lên lên các cấp quản trị cao hơn, yếu tố nào có xu hướng TĂNG mức độ quan trọng nhiều nhất?

    • A.

      Kỹ năng kỹ thuật

    • B.

      Kỹ năng quan hệ

    • C.

      Kỹ năng nhận thức (tư duy)

    • D.

      Cả ba kỹ năng tăng đều và ngang nhau

  3. Q 3.

    Một giám đốc nhà máy dành buổi sáng để ký các văn bản phê duyệt mang tính nghi thức, tham dự lễ kỷ niệm thành lập công ty với tư cách đại diện nhà máy, và chào đón đoàn khách tham quan. Theo khung vai trò quản trị của Mintzberg, giám đốc này chủ yếu đang thực hiện vai trò nào?

    • A.

      Người lãnh đạo (Leader)

    • B.

      Người liên lạc (Liaison)

    • C.

      Người đại diện (Figurehead)

    • D.

      Người phát ngôn (Spokesperson)

  4. Q 4.

    Một nhà quản trị bệnh viện thực hiện đồng thời các hoạt động: (1) xác định mục tiêu phát triển 5 năm, (2) thiết lập cơ cấu báo cáo giữa các khoa phòng, (3) động viên đội ngũ y bác sĩ thông qua chính sách khen thưởng, và (4) đo lường chất lượng dịch vụ hàng quý. Theo thứ tự, các hoạt động (1), (2), (3), (4) tương ứng với các chức năng quản trị nào?

    • A.

      Tổ chức - Hoạch định - Lãnh đạo - Kiểm soát

    • B.

      Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm soát

    • C.

      Lãnh đạo - Tổ chức - Hoạch định - Kiểm soát

    • D.

      Hoạch định - Lãnh đạo - Tổ chức - Kiểm soát

  5. Q 5.

    Một quản lý bán hàng mới được bổ nhiệm được khen ngợi vì có khả năng phát hiện những lo lắng không nói ra của nhân viên, hòa giải xung đột một cách khéo léo, và truyền cảm hứng cho đội trong giai đoạn khó khăn. Theo khung ba kỹ năng quản trị, quản lý này thể hiện THẾ MẠNH ở loại kỹ năng nào?

    • A.

      Kỹ năng kỹ thuật (chuyên môn)

    • B.

      Kỹ năng quan hệ (nhân sự)

    • C.

      Kỹ năng nhận thức (tư duy)

    • D.

      Kỹ năng thiết kế

  6. Q 6.

    Theo định nghĩa về tổ chức trong quản trị học, đặc trưng nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm bắt buộc của một tổ chức?

    • A.

      Có nhiều thành viên

    • B.

      Có cơ cấu sắp xếp cấp bậc rõ ràng

    • C.

      Có mục tiêu riêng biệt thể hiện qua mục tiêu cụ thể

    • D.

      Phải đặt trụ sở tại một quốc gia cụ thể

  7. Q 7.

    So sánh đóng góp của Frederick Taylor và Henri Fayol trong trường phái quản trị cổ điển, điểm khác biệt cốt lõi là Taylor tập trung cải thiện năng suất bằng cách phân tích công việc của công nhân ở cấp vận hành, trong khi Fayol tập trung cải thiện năng suất thông qua:

    • A.

      Các chương trình đào tạo công nhân chuyên sâu

    • B.

      Các nguyên tắc và chức năng quản trị ở cấp quản lý

    • C.

      Hệ thống lương thưởng khen thưởng cải tiến

    • D.

      Đáp ứng nhu cầu tâm lý xã hội của người lao động

  8. Q 8.

    Tại một cửa hàng bách hóa, một nhân viên bán hàng nhận được những chỉ dẫn mâu thuẫn nhau từ cả quản lý tầng (khu vực bán hàng) và quản lý ngành hàng (bộ phận trưng bày) về cách sắp xếp sản phẩm. Nguyên tắc nào trong 14 nguyên tắc của Henri Fayol đã bị VI PHẠM trong trường hợp này?

    • A.

      Thống nhất điều khiển (Unity of direction)

    • B.

      Thống nhất chỉ huy (Unity of command)

    • C.

      Hệ thống quyền hành (Scalar chain)

    • D.

      Trật tự (Order)

  9. Q 9.

    Phát hiện quan trọng nhất của các nghiên cứu Hawthorne do Elton Mayo tiến hành tại Công ty Điện miền Tây đối với thực tiễn quản trị là gì?

    • A.

      Điều kiện làm việc vật chất là yếu tố quyết định năng suất

    • B.

      Các yếu tố tài chính là động lực chính của người lao động

    • C.

      Quan hệ xã hội và động lực nhóm ảnh hưởng đáng kể đến năng suất

    • D.

      Phân tích khoa học công việc loại bỏ hoàn toàn nhu cầu giám sát

  10. Q 10.

    Theo tháp nhu cầu của Abraham Maslow, một nhân viên đã có việc làm ổn định, môi trường làm việc an toàn, mối quan hệ tốt đẹp với đồng nghiệp, được cấp trên công nhận và tôn trọng. Hiện tại nhân viên này đang tìm kiếm cơ hội để phát triển năng lực bản thân và sáng tạo. Nhân viên này chủ yếu được thúc đẩy bởi nhu cầu ở bậc nào?

    • A.

      Nhu cầu sinh lý

    • B.

      Nhu cầu an toàn

    • C.

      Nhu cầu được tôn trọc (Esteem)

    • D.

      Nhu cầu tự hoàn thiện (Self-actualization)

  11. Q 11.

    Một công ty áp dụng các nguyên tắc của Lý thuyết Z bằng cách đưa ra cơ chế ra quyết định tập thể, đảm bảo việc làm lâu dài cho nhân viên, đánh giá và đề bạt chậm, xây dựng mối quan hệ rộng rãi giữa các nhân viên. Theo William Ouchi, cách tiếp cận này khác với quản trị truyền thống phương Tây ở chỗ nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Thăng tiến nhanh và trách nhiệm cá nhân

    • B.

      Chuyên môn hóa nghề nghiệp cao và hợp đồng ngắn hạn

    • C.

      Trách nhiệm tập thể và cam kết việc làm dài hạn

    • D.

      Quyền lực phân cấp chặt chẽ và quyết định cá nhân

  12. Q 12.

    Một nhà máy áp dụng triết lý Kaizen bằng cách để tất cả nhân viên, từ công nhân sản xuất đến các nhà quản lý, thường xuyên đề xuất những cải tiến nhỏ; các ý tưởng thành công sẽ được triển khai từng bước. Nguyên tắc cốt lõi của triết lý Kaizen là gì?

    • A.

      Đổi mới đột phá thông qua hoạt động R&D chuyên sâu

    • B.

      Cải tiến liên tục, từng bước với sự tham gia của tập thể

    • C.

      Thuê ngoài các hoạt động không cốt lõi để tập trung nguồn lực

    • D.

      Tối ưu hóa sản xuất hàng loạt theo quy mô lớn

  13. Q 13.

    Trường phái quản trị định lượng bị phê phán là đặc biệt YẾU trong việc giải quyết vấn đề quản trị nào sau đây?

    • A.

      Tối ưu hóa tồn kho bằng mô hình toán học

    • B.

      Lập lịch sản xuất bằng phương pháp PERT/CPM

    • C.

      Quy hoạch tuyến tính cho phân bổ nguồn lực

    • D.

      Động viên tinh thần và lãnh đạo con người trong tổ chức

  14. Q 14.

    Trong phân tích môi trường vĩ mô theo mô hình PESTLE, yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc nhóm các yếu tố môi trường vĩ mô?

    • A.

      Xu hướng nhân khẩu học (Population)

    • B.

      Tốc độ đổi mới công nghệ (Technological)

    • C.

      Văn hóa tổ chức và khí hậu nội bộ của doanh nghiệp

    • D.

      Quy định pháp luật của chính phủ (Legal)

  15. Q 15.

    Theo mô hình Năm áp lực của Michael Porter, mối đe dọa từ các đối thủ tiềm ẩn (doanh nghiệp mới gia nhập ngành) sẽ THẤP hơn khi điều nào sau đây xảy ra?

    • A.

      Yêu cầu về vốn để gia nhập ngành rất cao

    • B.

      Tốc độ tăng trưởng của ngành đang ở mức cao

    • C.

      Lợi thế kinh tế theo quy mô không đáng kể

    • D.

      Các đối thủ cạnh tranh hiện tại rất đa dạng về quy mô

  16. Q 16.

    Theo mô hình mối liên hệ giữa rào cản xâm nhập và rào cản rút lui của Michael Porter, một ngành có rào cản xâm nhập THẤP nhưng rào cản rút lui CAO thường có đặc điểm gì?

    • A.

      Lợi nhuận cao và ổn định

    • B.

      Lợi nhuận thấp và có tính mạo hiểm

    • C.

      Lợi nhuận thấp và ổn định

    • D.

      Lợi nhuận cao và có tính mạo hiểm

  17. Q 17.

    Trong mô hình chuỗi giá trị của Michael Porter, hoạt động nào sau đây là hoạt động HỖ TRỢ (không thuộc nhóm hoạt động chủ yếu)?

    • A.

      Marketing và bán hàng

    • B.

      Dịch vụ sau bán hàng

    • C.

      Vận hành sản xuất

    • D.

      Quản trị nhân sự

  18. Q 18.

    Một tiệm bánh nhỏ nhận thấy người tiêu dùng ngày càng quan tâm đến các lựa chọn thực phẩm lành mạnh (đây là CƠ HỘI), nhưng thiết bị sản xuất hiện tại của tiệm đã lạc hậu và không đáp ứng được yêu cầu chế biến thực phẩm healthy (đây là ĐIỂM YẾU). Theo phân tích SWOT, chiến lược phù hợp nhất trong tình huống này là:

    • A.

      Chiến lược SO - dùng điểm mạnh để tận dụng cơ hội

    • B.

      Chiến lược ST - dùng điểm mạnh để vượt qua đe dọa

    • C.

      Chiến lược WO - khắc phục điểm yếu để tận dụng cơ hội

    • D.

      Chiến lược WT - giảm thiểu điểm yếu để tránh đe dọa

  19. Q 19.

    Theo mô hình Năm áp lực của Michael Porter, áp lực từ phía nhà cung ứng đối với doanh nghiệp sẽ CAO nhất trong trường hợp nào sau đây?

    • A.

      Ngành mua hàng với số lượng nhỏ, không thường xuyên

    • B.

      Có nhiều nhà cung ứng thay thế nhau trên thị trường

    • C.

      Sản phẩm của nhà cung ứng có tính khác biệt cao và ít sản phẩm thay thế

    • D.

      Sản phẩm của ngành mua hàng không quan trọng đối với doanh thu của nhà cung ứng

  20. Q 20.

    Theo mô hình Năm áp lực của Michael Porter, mối đe dọa từ các sản phẩm thay thế đối với một ngành sẽ TĂNG khi điều nào sau đây xảy ra?

    • A.

      Chi phí chuyển đổi của khách hàng sang sản phẩm thay thế rất cao

    • B.

      Số lượng sản phẩm thay thế rất ít và nhà cung cấp các sản phẩm thay thế có năng lực marketing yếu

    • C.

      Sản phẩm thay thế có chỉ số giá trị/giá cả (price-performance) hấp dẫn hơn

    • D.

      Khách hàng có lòng trung thành rất cao đối với sản phẩm hiện tại

  21. Q 21.

    Theo lý thuyết thông tin quản trị, yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem là trở ngại trong quá trình truyền tin?

    • A.

      Lọc tin (Filtering)

    • B.

      Nhận thức chọn lựa (Selective perception)

    • C.

      Lắng nghe tích cực (Active listening)

    • D.

      Quá tải tin tức (Information overload)

  22. Q 22.

    Trong quá trình ra quyết định quản trị theo mô hình hợp lý, bước diễn ra NGAY SAU 'Đánh giá phương án' là:

    • A.

      Xác định tình huống (vấn đề)

    • B.

      Xây dựng các tiêu chuẩn ra quyết định

    • C.

      Chọn phương án tối ưu

    • D.

      Tìm kiếm các phương án

  23. Q 23.

    Phòng kế toán của một công ty xử lý bảng lương hàng tháng cho toàn bộ nhân viên bằng công thức chuẩn và quy trình đã được xác định rõ ràng từ trước. Đây là ví dụ điển hình của loại quyết định quản trị nào?

    • A.

      Quyết định có lập trình (Programmed decision)

    • B.

      Quyết định phi tình huống (Non-programmed decision)

    • C.

      Quyết định chiến lược

    • D.

      Quyết định khủng hoảng

  24. Q 24.

    Khi một nhà quản trị mời một nhóm nhỏ các chuyên gia đáng tin cậy cùng thảo luận và chia sẻ ý kiến về một vấn đề quan trọng, nhưng cuối cùng nhà quản trị vẫn tự mình đưa ra quyết định cuối cùng sau khi cân nhắc các ý kiến đó. Đây là mô hình ra quyết định nào?

    • A.

      Phương pháp quyết định cá nhân

    • B.

      Phương pháp quyết định có tham vấn

    • C.

      Phương pháp quyết định tập thể

    • D.

      Phương pháp quyết định chuyên quyền (độc đoán)

  25. Q 25.

    Kỹ thuật Delphi - trong đó các chuyên gia trả lời các bảng câu hỏi nhiều vòng một cách ẩn danh để hội tụ ý kiến - được phân loại là công cụ hỗ trợ ra quyết định nào?

    • A.

      Công cụ định lượng (Quantitative tool)

    • B.

      Công cụ bán định lượng (Semi-quantitative tool)

    • C.

      Công cụ định tính (Qualitative tool)

    • D.

      Mô hình toán học (Mathematical model)

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản trị học exams