Đề thi trắc nghiệm - Tổng quan về Quản trị

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Quản trị học
Exam type
University
Questions
50
Duration
60 min
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Theo quan điểm của Koontz và O'Donnell, quản trị được hiểu là gì?

    • A.

      Quản trị là quá trình hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và kiểm tra các hoạt động nhằm đạt mục tiêu

    • B.

      Quản trị là hoàn thành công việc thông qua người khác

    • C.

      Quản trị là thiết kế và duy trì một môi trường mà trong đó các cá nhân làm việc với nhau trong các nhóm có thể hoàn thành các nhiệm vụ và mục tiêu đã định

    • D.

      Quản trị là việc đưa ra các quyết định trong các lĩnh vực khác nhau

  2. Q 2.

    Quản trị bao gồm 5 yếu tố thành phần cơ bản. Yếu tố nào sau đây KHÔNG thuộc 5 yếu tố thành phần của quản trị?

    • A.

      Chủ thể quản trị và đối tượng bị quản trị

    • B.

      Có mục tiêu quản trị rõ ràng

    • C.

      Có nguồn tài chính dồi dào

    • D.

      Môi trường quản trị luôn thay đổi

  3. Q 3.

    Theo Mary Parker Follet, quản trị là gì?

    • A.

      Quản trị là quá trình tác động có tổ chức lên đối tượng để đạt mục tiêu

    • B.

      Quản trị là hoàn thành công việc thông qua người khác

    • C.

      Quản trị là việc thiết kế môi trường làm việc cho các nhóm

    • D.

      Quản trị là sự phối hợp các nguồn lực trong tổ chức

  4. Q 4.

    Đặc điểm nào sau đây là điểm chung của các tổ chức khi nói về sản phẩm quản trị?

    • A.

      Sản phẩm quản trị là các sản phẩm hữu hình phục vụ khách hàng

    • B.

      Sản phẩm quản trị là các quyết định trong các lĩnh vực khác nhau

    • C.

      Sản phẩm quản trị là doanh thu và lợi nhuận của tổ chức

    • D.

      Sản phẩm quản trị là các báo cáo tài chính hàng năm

  5. Q 5.

    Phát biểu nào sau đây phản ánh đúng bản chất của quản trị theo quan điểm khái quát trong tài liệu?

    • A.

      Quản trị là sự tác động một lần của chủ thể lên đối tượng

    • B.

      Quản trị là sự tác động liên tục, có tổ chức, có định hướng của chủ thể quản trị lên đối tượng bị quản trị nhằm đạt mục tiêu chung

    • C.

      Quản trị chỉ áp dụng trong các doanh nghiệp sản xuất

    • D.

      Quản trị là hoạt động không cần mục tiêu cụ thể

  6. Q 6.

    Ai là người thừa hành trong tổ chức?

    • A.

      Là người ra quyết định và tổ chức thực hiện quyết định

    • B.

      Là người trực tiếp thực hiện một công việc cụ thể, không có trách nhiệm hoạch định, tổ chức, lãnh đạo và giám sát người khác

    • C.

      Là người đứng đầu tổ chức

    • D.

      Là người có quyền giám sát mọi hoạt động

  7. Q 7.

    Nhà quản trị được định nghĩa là người như thế nào?

    • A.

      Là người trực tiếp sản xuất ra sản phẩm của tổ chức

    • B.

      Là người ra quyết định, tổ chức thực hiện quyết định, làm việc với người khác và thông qua người khác để đạt mục tiêu

    • C.

      Là người chỉ thực hiện một công việc cụ thể duy nhất

    • D.

      Là người chỉ làm việc độc lập, không cần phối hợp

  8. Q 8.

    Các nhà quản trị trong tổ chức thường được chia thành mấy cấp chủ yếu?

    • A.

      2 cấp

    • B.

      3 cấp

    • C.

      4 cấp

    • D.

      5 cấp

  9. Q 9.

    Quản trị viên cấp cao có đặc điểm công việc nào sau đây?

    • A.

      Trực tiếp giám sát công nhân sản xuất hàng ngày

    • B.

      Chịu trách nhiệm về thành quả cuối cùng của tổ chức, thiết lập mục tiêu, chính sách và chiến lược

    • C.

      Chỉ thực hiện nhiệm vụ chuyên môn kỹ thuật

    • D.

      Là cấp chỉ huy trung gian giữa cấp cao và cấp cơ sở

  10. Q 10.

    Chức danh nào sau đây thuộc về nhà quản trị cấp trung?

    • A.

      Chủ tịch hội đồng quản trị

    • B.

      Tổng giám đốc

    • C.

      Trưởng phòng, trưởng ban, cửa hàng trưởng

    • D.

      Tổ trưởng, đốc công, trưởng ca

  11. Q 11.

    Đặc điểm công việc của nhà quản trị cấp cơ sở là gì?

    • A.

      Thiết lập mục tiêu và chiến lược cho toàn bộ tổ chức

    • B.

      Trực tiếp giám sát, điều hành nhân viên thuộc quyền và đưa ra quyết định hàng ngày

    • C.

      Phối hợp hoạt động giữa các lĩnh vực quản trị

    • D.

      Đại diện tổ chức đàm phán với chính quyền

  12. Q 12.

    Theo Henry Fayol, quá trình quản trị được phân chia thành mấy chức năng cụ thể?

    • A.

      4 chức năng

    • B.

      5 chức năng: hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp và kiểm tra

    • C.

      6 chức năng

    • D.

      7 chức năng POSDCORB

  13. Q 13.

    POSDCORB là hệ thống mấy chức năng quản trị và do ai đề xuất?

    • A.

      5 chức năng do Henry Fayol đề xuất

    • B.

      7 chức năng do Lyther Gulick Lydal Urwick đề xuất

    • C.

      4 chức năng do James Stonner đề xuất

    • D.

      6 chức năng do các nhà quản trị Đức đề xuất

  14. Q 14.

    Chức năng nào được xem là chức năng ĐẦU TIÊN trong tiến trình quản trị?

    • A.

      Tổ chức

    • B.

      Hoạch định

    • C.

      Lãnh đạo

    • D.

      Kiểm tra

  15. Q 15.

    Chức năng hoạch định bao gồm những nội dung nào?

    • A.

      Xác định mục tiêu hoạt động, xây dựng chiến lược tổng thể và thiết lập hệ thống kế hoạch để phối hợp hoạt động

    • B.

      Tuyển dụng, huấn luyện và động viên nhân sự

    • C.

      Xác định thành quả, so sánh với mục tiêu và sửa chữa sai lệch

    • D.

      Thiết kế cơ cấu tổ chức và phân công công việc

  16. Q 16.

    Chức năng tổ chức trong quản trị nhằm giải quyết vấn đề gì?

    • A.

      Xác định mục tiêu dài hạn của doanh nghiệp

    • B.

      Thiết kế cơ cấu, tổ chức công việc và tổ chức nhân sự cho tổ chức

    • C.

      Đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch

    • D.

      Giải quyết xung đột giữa các thành viên

  17. Q 17.

    Tại sao chức năng kiểm tra lại cần thiết trong quản trị?

    • A.

      Vì kiểm tra giúp thiết kế cơ cấu tổ chức

    • B.

      Vì nếu không kiểm tra thì dù đã đề ra mục tiêu, kế hoạch, cơ cấu rõ ràng, công việc vẫn có thể thất bại

    • C.

      Vì kiểm tra giúp xây dựng tầm nhìn chiến lược

    • D.

      Vì kiểm tra giúp tuyển dụng nhân sự mới

  18. Q 18.

    Theo quan điểm gần đây của James Stonner và Stenph P.Robbins, các chức năng quản trị được rút gọn còn mấy chức năng?

    • A.

      3 chức năng

    • B.

      4 chức năng: hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

    • C.

      5 chức năng

    • D.

      7 chức năng

  19. Q 19.

    Nhà quản trị cần có những kỹ năng chủ yếu nào?

    • A.

      Kỹ năng chuyên môn kỹ thuật, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy

    • B.

      Kỹ năng lãnh đạo, kỹ năng giao tiếp, kỹ năng đàm phán

    • C.

      Kỹ năng hoạch định, tổ chức, kiểm tra

    • D.

      Kỹ năng kế toán, kỹ năng marketing, kỹ năng tài chính

  20. Q 20.

    Kỹ năng chuyên môn kỹ thuật thường quan trọng nhất đối với cấp quản trị nào?

    • A.

      Cấp quản trị cao

    • B.

      Cấp quản trị cơ sở

    • C.

      Cấp quản trị trung

    • D.

      Tất cả các cấp đều quan trọng ngang nhau

  21. Q 21.

    Kỹ năng nào đặc biệt quan trọng đối với nhà quản trị cấp cao?

    • A.

      Kỹ năng chuyên môn kỹ thuật

    • B.

      Kỹ năng tư duy

    • C.

      Kỹ năng giám sát nhân viên trực tiếp

    • D.

      Kỹ năng thao tác máy móc

  22. Q 22.

    Kỹ năng nhân sự có đặc điểm gì đối với các cấp quản trị?

    • A.

      Chỉ quan trọng với cấp cao

    • B.

      Chỉ quan trọng với cấp cơ sở

    • C.

      Cần thiết ngang nhau đối với mọi cấp quản trị

    • D.

      Không quan trọng với bất kỳ cấp nào

  23. Q 23.

    Văn hóa tổ chức ở góc độ tổ chức được hiểu như thế nào?

    • A.

      Là toàn bộ các hoạt động vật chất và tinh thần mà loài người tạo ra trong lịch sử

    • B.

      Là hệ thống các giá trị chung, niềm tin, mong đợi, thái độ, tập quán thuộc về tổ chức, tác động qua lại để hình thành chuẩn mực hành động mà thành viên noi theo

    • C.

      Là các quy định pháp luật mà tổ chức phải tuân thủ

    • D.

      Là cơ sở vật chất và máy móc của tổ chức

  24. Q 24.

    Văn hóa tổ chức xuất phát từ những yếu tố nào?

    • A.

      Từ các quy định pháp luật của nhà nước

    • B.

      Từ sứ mệnh, các mục tiêu chiến lược của tổ chức và văn hóa xã hội

    • C.

      Từ yêu cầu của khách hàng

    • D.

      Từ công nghệ sản xuất hiện đại

  25. Q 25.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm của văn hóa tổ chức?

    • A.

      Gắn với văn hóa xã hội và là tầng sâu của văn hóa xã hội

    • B.

      Được hình thành thông qua các quy định, chế độ, nguyên tắc có tính ràng buộc trong nội bộ

    • C.

      Chỉ tồn tại trong các tổ chức lớn có nhiều nhân viên

    • D.

      Nhằm đưa các hoạt động của tổ chức vào nề nếp và đạt hiệu quả cao

  26. Q 26.

    Yếu tố nào sau đây thuộc thành tố của văn hóa tổ chức?

    • A.

      Các phương tiện vận tải hiện đại

    • B.

      Các anh hùng, biểu tượng; truyền thuyết, giai thoại; nghi lễ, tập quán, tín ngưỡng

    • C.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế

    • D.

      Lãi suất và tỷ giá hối đoái

  27. Q 27.

    Theo tài liệu, văn hóa tổ chức trải qua thời gian dài sẽ trở thành điều gì?

    • A.

      Trở thành các quy định pháp luật buộc phải tuân thủ

    • B.

      Trở thành những chuẩn mực, giá trị, tập quán và nguyên tắc bất thành văn

    • C.

      Trở thành tài sản hữu hình của tổ chức

    • D.

      Trở thành yếu tố kỹ thuật công nghệ

  28. Q 28.

    Mục tiêu của văn hóa tổ chức là gì?

    • A.

      Tăng lợi nhuận tối đa cho tổ chức

    • B.

      Xây dựng phong cách làm việc hiệu quả và mối quan hệ hợp tác thân thiện giữa các thành viên

    • C.

      Thay thế hoàn toàn hệ thống quản lý của tổ chức

    • D.

      Đảm bảo tuân thủ pháp luật

  29. Q 29.

    Môi trường quản trị được chia thành mấy loại chính?

    • A.

      1 loại: môi trường bên ngoài

    • B.

      2 loại: môi trường bên ngoài và môi trường bên trong

    • C.

      3 loại: vĩ mô, vi mô, bên trong

    • D.

      4 loại

  30. Q 30.

    Môi trường vĩ mô có đặc điểm gì?

    • A.

      Có tác động hẹp và ngắn hạn, tổ chức có thể kiểm soát được

    • B.

      Có tác động trên bình diện rộng và lâu dài, tổ chức không kiểm soát được

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến các hoạt động nội bộ của tổ chức

    • D.

      Là các yếu tố trong phạm vi ngành mà tổ chức hoạt động

  31. Q 31.

    Môi trường vi mô (môi trường ngành) là gì?

    • A.

      Là các yếu tố nằm bên ngoài tổ chức, trực tiếp ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi hoạt động quản trị

    • B.

      Là các yếu tố bên trong tổ chức

    • C.

      Là các yếu tố kinh tế vĩ mô của đất nước

    • D.

      Là hệ thống pháp luật của nhà nước

  32. Q 32.

    Yếu tố kinh tế nào sau đây thuộc môi trường vĩ mô?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế

    • B.

      Đối thủ cạnh tranh trong ngành

    • C.

      Khách hàng của doanh nghiệp

    • D.

      Nhà cung cấp nguyên vật liệu

  33. Q 33.

    Khi tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế cao sẽ tạo ra điều gì cho doanh nghiệp?

    • A.

      Tạo nhiều cơ hội cho đầu tư và mở rộng hoạt động

    • B.

      Làm giảm chi phí tiêu dùng và tăng cạnh tranh

    • C.

      Buộc doanh nghiệp phải thu hẹp quy mô

    • D.

      Không có tác động gì đến doanh nghiệp

  34. Q 34.

    Nền kinh tế suy thoái sẽ dẫn đến điều gì?

    • A.

      Tăng chi phí tiêu dùng và giảm cạnh tranh

    • B.

      Giảm chi phí tiêu dùng, đồng thời làm gia tăng các lực lượng cạnh tranh

    • C.

      Tạo nhiều cơ hội mở rộng đầu tư

    • D.

      Không ảnh hưởng đến hoạt động doanh nghiệp

  35. Q 35.

    Lãi suất và tỷ giá hối đoái ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?

    • A.

      Không có ảnh hưởng gì

    • B.

      Chỉ ảnh hưởng đến các doanh nghiệp xuất nhập khẩu

    • C.

      Ảnh hưởng đến mức cầu sản phẩm, đồng thời ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành và giá bán

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến giá bán sản phẩm

  36. Q 36.

    Lạm phát gia tăng sẽ ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?

    • A.

      Làm quá trình tiêu thụ dễ dàng hơn

    • B.

      Làm quá trình tiêu thụ khó khăn hơn, dẫn tới thiếu hụt tài chính cho sản xuất và thực thi chiến lược kinh doanh

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng đến chi phí tiền lương

    • D.

      Không ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất

  37. Q 37.

    Mối quan hệ giữa tiền lương và khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp được thể hiện như thế nào?

    • A.

      Tiền lương càng cao thì giá thành càng giảm, tăng lợi thế cạnh tranh

    • B.

      Chi phí tiền lương càng cao thì giá thành càng tăng, dẫn đến bất lợi cạnh tranh, nhưng mức lương thấp lại không khuyến khích người lao động

    • C.

      Tiền lương không ảnh hưởng đến khả năng cạnh tranh

    • D.

      Mức lương càng thấp thì doanh nghiệp càng có lợi thế cạnh tranh tuyệt đối

  38. Q 38.

    Tại sao sự ổn định về chính trị lại quan trọng đối với doanh nghiệp?

    • A.

      Vì chính trị ổn định sẽ hấp dẫn các nhà đầu tư

    • B.

      Vì chính trị ổn định sẽ làm giảm chi phí nguyên vật liệu

    • C.

      Vì chính trị ổn định sẽ tăng lương cho người lao động

    • D.

      Vì chính trị ổn định sẽ loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh

  39. Q 39.

    Hệ thống pháp luật có vai trò gì đối với hoạt động kinh doanh?

    • A.

      Hệ thống pháp luật hoàn thiện, rõ ràng và thuận tiện là điều kiện cho kinh doanh phát triển

    • B.

      Hệ thống pháp luật không ảnh hưởng đến kinh doanh

    • C.

      Hệ thống pháp luật càng phức tạp càng tốt cho kinh doanh

    • D.

      Hệ thống pháp luật chỉ áp dụng cho các doanh nghiệp lớn

  40. Q 40.

    Yếu tố kỹ thuật công nghệ tạo ra cơ hội và thách thức cho doanh nghiệp thông qua đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Lượng phát minh sáng chế tăng nhanh, bùng nổ cách mạng thông tin, rút ngắn thời gian ứng dụng phát minh

    • B.

      Chỉ có tác động tích cực, không có thách thức

    • C.

      Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp truyền thống

    • D.

      Chu kỳ đổi mới công nghệ ngày càng dài hơn

  41. Q 41.

    Theo tài liệu, chu kỳ đổi mới công nghệ hiện nay có đặc điểm gì?

    • A.

      Ngày càng dài hơn và chậm hơn

    • B.

      Ngày càng ngắn hơn, tốc độ chuyển giao công nghệ nhanh và mạnh hơn

    • C.

      Không có sự thay đổi theo thời gian

    • D.

      Chỉ thay đổi trong lĩnh vực công nghệ thông tin

  42. Q 42.

    Vòng đời sản phẩm của doanh nghiệp hiện nay có xu hướng như thế nào?

    • A.

      Ngày càng dài hơn do công nghệ bền vững

    • B.

      Ngày càng ngắn hơn do sự phát triển nhanh của công nghệ

    • C.

      Không có sự thay đổi đáng kể

    • D.

      Phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của doanh nghiệp

  43. Q 43.

    Các phương tiện truyền thông và vận tải phát triển dẫn đến điều gì?

    • A.

      Không gian sản xuất và kinh doanh ngày càng thu hẹp

    • B.

      Không gian sản xuất và kinh doanh ngày càng rộng lớn hơn

    • C.

      Chi phí vận tải tăng cao

    • D.

      Không ảnh hưởng đến doanh nghiệp

  44. Q 44.

    Môi trường bên trong của tổ chức có đặc điểm gì?

    • A.

      Là các yếu tố bên ngoài tổ chức

    • B.

      Là các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp, thường xuyên và rất quan trọng tới hoạt động quản trị, giúp tổ chức xác định ưu nhược điểm

    • C.

      Chỉ ảnh hưởng gián tiếp đến tổ chức

    • D.

      Là các yếu tố mà tổ chức không thể kiểm soát

  45. Q 45.

    Môi trường bên ngoài giúp cho doanh nghiệp biết được điều gì?

    • A.

      Cơ hội thuận lợi có thể tận dụng và những thách thức khó khăn phải vượt qua

    • B.

      Cấu trúc bên trong của tổ chức

    • C.

      Chi phí sản xuất nội bộ

    • D.

      Mức lương của nhân viên

  46. Q 46.

    Tại sao nhà quản trị cần phân tích kỹ các yếu tố môi trường?

    • A.

      Để hoàn thành nghĩa vụ pháp lý

    • B.

      Để soạn thảo chiến lược và sách lược quản trị cho đúng đắn, giúp tổ chức tồn tại và phát triển

    • C.

      Để đánh giá mức lương nhân viên

    • D.

      Để tìm kiếm nhà cung cấp mới

  47. Q 47.

    Theo tài liệu, môi trường quản trị là gì?

    • A.

      Là tổng hợp các yếu tố và điều kiện khách quan, chủ quan có mối quan hệ tương tác lẫn nhau, ảnh hưởng trực tiếp hay gián tiếp đến hoạt động của tổ chức

    • B.

      Là các yếu tố kinh tế vĩ mô bên ngoài

    • C.

      Là cơ sở vật chất của tổ chức

    • D.

      Là đội ngũ nhân viên trong tổ chức

  48. Q 48.

    Trong các yếu tố môi trường, yếu tố nào tổ chức có thể điều chỉnh được?

    • A.

      Tốc độ tăng trưởng kinh tế

    • B.

      Hệ thống pháp luật

    • C.

      Một số yếu tố môi trường mà tổ chức có thể điều chỉnh, nhưng cũng có những yếu tố không thể làm thay đổi

    • D.

      Tất cả các yếu tố đều có thể điều chỉnh

  49. Q 49.

    Các yếu tố môi trường có mối quan hệ như thế nào với nhau?

    • A.

      Tồn tại độc lập, không tác động qua lại

    • B.

      Luôn tác động qua lại lẫn nhau tạo ra môi trường quản trị của một tổ chức

    • C.

      Chỉ có yếu tố bên trong tác động đến yếu tố bên ngoài

    • D.

      Yếu tố bên ngoài luôn quyết định yếu tố bên trong

  50. Q 50.

    Một tổ chức có trình độ văn hóa cao được thể hiện qua đặc điểm nào?

    • A.

      Mọi hoạt động đều được thể chế hóa, cụ thể hóa và mọi người tự giác tuân thủ

    • B.

      Chỉ cần có quy định nội bộ là đủ

    • C.

      Doanh thu hàng năm phải đạt mức cao nhất

    • D.

      Có nhiều hoạt động văn nghệ thể thao

Answers and explanations are in mode.

Similar Quản trị học exams