Logic học Cần Thơ CTU Other

Bài kiểm tra Chương 3: Phán đoán

20 questions
40 min
Answer key

Exam info

Subject
Logic học
Exam type
Other
Questions
20
Duration
40 min
Answers
✓ With explanations

Questions (20)

  1. Q 1.

    Câu nào dưới đây là một phán đoán?

    • A.

      Bạn đã đọc tài liệu chưa?

    • B.

      Hãy đóng cửa sổ lại.

    • C.

      Mọi cây trong vườn đều có lá.

    • D.

      Có phải đây là một phán đoán không?

  2. Q 2.

    Đặc điểm nào đúng với phán đoán?

    • A.

      Phán đoán chỉ mô tả một hành động cần thực hiện.

    • B.

      Phán đoán không thể bị phủ định.

    • C.

      Phán đoán có thể khẳng định hoặc phủ định và có giá trị chân thật hoặc giả dối.

    • D.

      Mọi phán đoán đều phải thể hiện rõ chủ từ, hệ từ và vị từ.

  3. Q 3.

    Trong câu “Ngôi là một loại cây trồng”, các thành phần của phán đoán đơn được xác định như thế nào?

    • A.

      Chủ từ là toàn bộ câu, hệ từ là “Ngôi”, vị từ là “một loại cây trồng”.

    • B.

      Chủ từ là “Ngôi”, hệ từ là “một loại cây trồng”, vị từ là “là”.

    • C.

      Chủ từ là “một loại cây trồng”, hệ từ là “là”, vị từ là “Ngôi”.

    • D.

      Chủ từ là “Ngôi”, hệ từ là “là”, vị từ là “một loại cây trồng”.

  4. Q 4.

    Phán đoán “Tất cả học sinh lớp 12A đều đã nộp bài kiểm tra” thuộc loại nào?

    • A.

      A: Khẳng định toàn thể.

    • B.

      E: Phủ định toàn thể.

    • C.

      I: Khẳng định bộ phận.

    • D.

      O: Phủ định bộ phận.

  5. Q 5.

    Phán đoán “Không học sinh nào lớp 12A vắng mặt trong buổi kiểm tra” thuộc loại nào?

    • A.

      A: Khẳng định toàn thể.

    • B.

      E: Phủ định toàn thể.

    • C.

      I: Khẳng định bộ phận.

    • D.

      O: Phủ định bộ phận.

  6. Q 6.

    Phán đoán “Có ít nhất một học sinh lớp 12A đạt điểm cao” thuộc loại nào?

    • A.

      A: Khẳng định toàn thể.

    • B.

      E: Phủ định toàn thể.

    • C.

      I: Khẳng định bộ phận.

    • D.

      O: Phủ định bộ phận.

  7. Q 7.

    Phán đoán “Có ít nhất một học sinh lớp 12A không đạt điểm cao” thuộc loại nào?

    • A.

      A: Khẳng định toàn thể.

    • B.

      E: Phủ định toàn thể.

    • C.

      I: Khẳng định bộ phận.

    • D.

      O: Phủ định bộ phận.

  8. Q 8.

    Cho A là phán đoán “Hội trường đang mở cửa sổ”. Phán đoán “Hội trường không mở cửa sổ” có cấu trúc logic nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  9. Q 9.

    Gọi A là phán đoán “Lan chăm chỉ” và B là phán đoán “Minh chăm chỉ”. Phán đoán “Lan chăm chỉ và Minh chăm chỉ” có cấu trúc nào?

    • A.

    • B.

    • C.

    • D.

  10. Q 10.

    Trong phép tuyển bao hàm, một phán đoán có giá trị đúng khi nào?

    • A.

      Chỉ khi cả hai vế đều đúng.

    • B.

      Khi ít nhất một trong hai vế đúng.

    • C.

      Chỉ khi cả hai vế đều sai.

    • D.

      Chỉ khi hai vế có giá trị khác nhau.

  11. Q 11.

    Theo bảng chân trị, phép kéo theo chỉ sai trong trường hợp nào?

    • A.

      Vế đầu sai và vế sau sai.

    • B.

      Vế đầu sai và vế sau đúng.

    • C.

      Vế đầu đúng và vế sau đúng.

    • D.

      Vế đầu đúng và vế sau sai.

  12. Q 12.

    Phán đoán “A khi và chỉ khi B” có giá trị đúng khi hai phán đoán A và B như thế nào?

    • A.

      Cùng đúng hoặc cùng sai.

    • B.

      Chỉ khi A đúng và B sai.

    • C.

      Chỉ khi A sai và B đúng.

    • D.

      Luôn đúng bất kể giá trị của A và B.

  13. Q 13.

    Cho hai phán đoán A và B, trong đó A sai và B đúng. Giá trị của phủ định A và phép hội A với B là gì?

    • A.

      Phủ định A: Sai; A hội B: Đúng.

    • B.

      Phủ định A: Đúng; A hội B: Đúng.

    • C.

      Phủ định A: Đúng; A hội B: Sai.

    • D.

      Phủ định A: Sai; A hội B: Sai.

  14. Q 14.

    Cho A đúng và B sai. Hãy xác định giá trị của các phép phủ định, hội, tuyển, kéo theo và tương đương.

    • A.

      Phủ định: Sai; hội: Đúng; tuyển: Sai; kéo theo: Đúng; tương đương: Sai.

    • B.

      Phủ định: Sai; hội: Sai; tuyển: Đúng; kéo theo: Sai; tương đương: Sai.

    • C.

      Phủ định: Đúng; hội: Sai; tuyển: Đúng; kéo theo: Sai; tương đương: Sai.

    • D.

      Phủ định: Sai; hội: Sai; tuyển: Sai; kéo theo: Đúng; tương đương: Đúng.

  15. Q 15.

    Theo hình vuông logic truyền thống, cặp phán đoán nào không thể cùng đúng và cũng không thể cùng sai?

    • A.

      A và E.

    • B.

      A và I.

    • C.

      E và I.

    • D.

      I và O.

  16. Q 16.

    Hai phán đoán đối lập có đặc điểm nào?

    • A.

      Không thể cùng đúng, nhưng có thể cùng sai.

    • B.

      Không thể cùng đúng và không thể cùng sai.

    • C.

      Có thể cùng đúng, nhưng không thể cùng sai.

    • D.

      Luôn có cùng giá trị chân trị.

  17. Q 17.

    Cặp phán đoán nào có thể cùng đúng nhưng không thể cùng sai?

    • A.

      A và E.

    • B.

      E và I.

    • C.

      A và I.

    • D.

      I và O.

  18. Q 18.

    Phát biểu nào về quan hệ lệ thuộc và điều kiện áp dụng là đúng?

    • A.

      A đúng kéo theo I đúng; quy tắc này cần giả định lớp đối tượng có ít nhất một phần tử.

    • B.

      A đúng kéo theo O đúng; điều kiện này không cần giả định về lớp đối tượng.

    • C.

      E đúng kéo theo I đúng; điều kiện này không cần giả định về lớp đối tượng.

    • D.

      I đúng kéo theo E đúng; điều kiện này không cần giả định về lớp đối tượng.

  19. Q 19.

    Cho A: “Mọi học sinh lớp 12A đều nộp bài” và O: “Có học sinh lớp 12A không nộp bài”. Theo cách hiểu chuẩn của hình vuông logic truyền thống, kết luận nào đúng?

    • A.

      A và O đối lập; nếu A sai thì O có thể đúng hoặc sai.

    • B.

      A và O dưới đối lập; nếu A sai thì O không được xác định.

    • C.

      A và O mâu thuẫn; nếu A sai thì O đúng.

    • D.

      A và O có quan hệ lệ thuộc; nếu A sai thì O đúng.

  20. Q 20.

    Cho A là phán đoán “Mai có mưa” và B là phán đoán “Sân ướt”. Phán đoán “Nếu mai có mưa thì sân ướt” có cấu trúc và giá trị thế nào khi A đúng nhưng B sai?

    • A.

      Là phép phủ định và có giá trị sai.

    • B.

      Là phép hội và có giá trị sai.

    • C.

      Là phép tương đương và có giá trị đúng.

    • D.

      Là phép kéo theo và có giá trị sai.

Answers and explanations are in mode.

Similar Logic học exams