Quản trị học University

Bài kiểm tra đánh giá: Quản trị học

20 câu
40 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Quản trị học
Kỳ thi
University
Số câu
20 câu
Thời gian
40 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (20 câu)

  1. Câu 1.

    Quản trị học được hiểu là gì?

    • A.

      Khoa học nghiên cứu về thiên nhiên và môi trường

    • B.

      Khoa học nghiên cứu về việc quản lý, điều hành các tổ chức nhằm đạt mục tiêu

    • C.

      Khoa học nghiên cứu về máy tính và công nghệ thông tin

    • D.

      Khoa học nghiên cứu về lịch sử phát triển xã hội

  2. Câu 2.

    Ai được xem là cha đẻ của Quản trị học khoa học (Scientific Management)?

    • A.

      Henry Fayol

    • B.

      Frederick Winslow Taylor

    • C.

      Max Weber

    • D.

      Peter Drucker

  3. Câu 3.

    Bốn chức năng quản trị cơ bản gồm:

    • A.

      Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm soát

    • B.

      Tuyển dụng - Đào tạo - Sa thải - Khen thưởng

    • C.

      Bán hàng - Marketing - Tài chính - Sản xuất

    • D.

      Nghiên cứu - Phát triển - Sản xuất - Kinh doanh

  4. Câu 4.

    Nhà quản trị cấp cao (Top Manager) có nhiệm vụ chính là gì?

    • A.

      Giám sát trực tiếp công nhân sản xuất

    • B.

      Xây dựng tầm nhìn, sứ mệnh và chiến lược tổng thể cho tổ chức

    • C.

      Bán hàng và chăm sóc khách hàng hàng ngày

    • D.

      Vận hành máy móc và thiết bị

  5. Câu 5.

    Henry Fayol đã đề xuất bao nhiêu nguyên tắc quản trị?

    • A.

      10 nguyên tắc

    • B.

      12 nguyên tắc

    • C.

      14 nguyên tắc

    • D.

      16 nguyên tắc

  6. Câu 6.

    Các cấp quản trị trong một tổ chức thông thường gồm:

    • A.

      Cấp cao - Cấp trung - Cấp cơ sở

    • B.

      Cấp 1 - Cấp 2 - Cấp 3

    • C.

      Cấp A - Cấp B - Cấp C

    • D.

      Cấp nhân viên - Cấp quản lý - Cấp giám đốc

  7. Câu 7.

    Môi trường bên trong (internal environment) của tổ chức bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Khách hàng, đối thủ cạnh tranh

    • B.

      Nhân viên, văn hóa, cơ cấu tổ chức, nguồn lực

    • C.

      Chính phủ, luật pháp, thời tiết

    • D.

      Thời tiết, khí hậu, địa hình

  8. Câu 8.

    Môi trường bên ngoài (external environment) của tổ chức bao gồm những yếu tố nào?

    • A.

      Nhân viên, văn hóa tổ chức

    • B.

      Cơ cấu tổ chức, nguồn lực nội bộ

    • C.

      Khách hàng, đối thủ, nhà cung cấp, luật pháp, kinh tế, công nghệ

    • D.

      Công nghệ nội bộ của doanh nghiệp

  9. Câu 9.

    Quyết định có cấu trúc (programmed decision) là gì?

    • A.

      Quyết định cho các tình huống mới chưa từng xảy ra

    • B.

      Quyết định cho các tình huống lặp lại, có quy trình rõ ràng

    • C.

      Quyết định mang tính chiến lược dài hạn

    • D.

      Quyết định chỉ do cấp cao đưa ra

  10. Câu 10.

    Hoạch định chiến lược (strategic planning) thường do cấp quản trị nào thực hiện?

    • A.

      Cấp cơ sở (first-line manager)

    • B.

      Cấp trung (middle manager)

    • C.

      Cấp cao (top manager)

    • D.

      Tất cả các cấp cùng thực hiện

  11. Câu 11.

    Cơ cấu tổ chức theo chức năng (functional structure) có đặc điểm:

    • A.

      Tổ chức theo từng dòng sản phẩm

    • B.

      Tổ chức theo khu vực địa lý

    • C.

      Tổ chức theo các chức năng chuyên môn như Marketing, Tài chính, Sản xuất, Nhân sự

    • D.

      Tổ chức theo nhóm khách hàng

  12. Câu 12.

    Phong cách lãnh đạo dân chủ (democratic leadership) có đặc điểm nổi bật là:

    • A.

      Nhà lãnh đạo quyết định một mình, không tham khảo ý kiến cấp dưới

    • B.

      Nhà lãnh đạo tham khảo ý kiến thành viên trước khi ra quyết định

    • C.

      Nhà lãnh đạo giao toàn quyền quyết định cho nhóm

    • D.

      Nhà lãnh đạo không quan tâm đến hoạt động của nhóm

  13. Câu 13.

    Theo thuyết nhu cầu của Abraham Maslow, nhu cầu con người được sắp xếp từ thấp đến cao là:

    • A.

      Sinh lý - An toàn - Xã hội - Được tôn trọng - Tự hoàn thiện

    • B.

      An toàn - Sinh lý - Xã hội - Tự hoàn thiện - Được tôn trọng

    • C.

      Sinh lý - Xã hội - An toàn - Tự hoàn thiện - Được tôn trọng

    • D.

      Xã hội - An toàn - Sinh lý - Được tôn trọng - Tự hoàn thiện

  14. Câu 14.

    Quản trị chất lượng toàn diện (Total Quality Management - TQM) nhấn mạnh vào điều gì?

    • A.

      Sự hài lòng của khách hàng và sự tham gia của mọi thành viên trong tổ chức

    • B.

      Tăng giá bán sản phẩm để tối đa hóa lợi nhuận

    • C.

      Giảm chi phí bằng mọi giá kể cả chất lượng

    • D.

      Tăng số lượng sản phẩm không quan tâm chất lượng

  15. Câu 15.

    Quy trình kiểm soát quản trị gồm các bước theo thứ tự:

    • A.

      Lập kế hoạch - Thực hiện - Đánh giá

    • B.

      Xác định tiêu chuẩn - Đo lường thực tế - So sánh - Điều chỉnh

    • C.

      Tuyển dụng - Đào tạo - Sa thải

    • D.

      Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo

  16. Câu 16.

    Để quản trị sự thay đổi hiệu quả, nhà quản trị cần:

    • A.

      Ép buộc nhân viên phải thay đổi bằng mọi giá

    • B.

      Tạo động lực, truyền thông rõ ràng, hỗ trợ và đào tạo nhân viên

    • C.

      Giữ nguyên mọi thứ để tránh xáo trộn

    • D.

      Thay đổi mà không cần kế hoạch cụ thể

  17. Câu 17.

    Bốn chức năng quản trị cơ bản theo trình tự là: Hoạch định - ___ - Lãnh đạo - Kiểm soát

  18. Câu 18.

    Theo Henry Mintzberg, nhà quản trị có 3 nhóm vai trò chính: vai trò quan hệ con người, vai trò thông tin và vai trò ___

  19. Câu 19.

    Phân tích 4 chức năng quản trị (Hoạch định - Tổ chức - Lãnh đạo - Kiểm soát) và trình bày mối liên hệ giữa chúng. Cho một ví dụ minh họa thực tế về một doanh nghiệp cụ thể.

  20. Câu 20.

    So sánh 3 phong cách lãnh đạo: độc đoán (authoritarian), dân chủ (democratic) và tự do (laissez-faire). Theo em, phong cách lãnh đạo nào phù hợp nhất với tổ chức trong giai đoạn khủng hoảng? Giải thích lý do.

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Quản trị học tương tự

Your form

3 people have taken this exam