Ngữ âm học University

Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ âm học: Âm đệm và âm chính tuần 6 và 7

80 questions
150 min
Answer key

Exam info

Subject
Ngữ âm học
Exam type
University
Questions
80
Duration
150 min
Answers
✓ With explanations

Questions (80)

  1. Q 1.

    Trong cấu trúc âm tiết tiếng Việt, âm đệm có vị trí nào?

    • A.

      Sau âm chính và trước âm cuối.

    • B.

      Ở đầu vần, ngay trước âm chính.

    • C.

      Ở cuối vần, sau âm cuối.

    • D.

      Là âm đầu của âm tiết.

  2. Q 2.

    Thứ tự nào thể hiện đầy đủ các thành phần của một âm tiết có âm đệm?

    • A.

      Âm đầu – âm chính – âm đệm – âm cuối.

    • B.

      Âm đầu – âm đệm – âm chính – âm cuối.

    • C.

      Âm đầu – âm cuối – âm đệm – âm chính.

    • D.

      Âm đệm – âm đầu – âm chính – âm cuối.

  3. Q 3.

    Đối lập tan – toan cho thấy điều gì?

    • A.

      Hai từ chỉ khác nhau ở dấu thanh.

    • B.

      Sự có hay vắng âm đệm có thể làm thay đổi tiếng và nghĩa.

    • C.

      toan có âm cuối khác tan.

    • D.

      tan có yếu tố lướt còn toan không có.

  4. Q 4.

    Trong từ tan, trạng thái của âm đệm là gì?

    • A.

      Có âm đệm tròn môi.

    • B.

      Vắng âm đệm.

    • C.

      Có hai âm chính.

    • D.

      Có âm đệm tạo thành âm tiết riêng.

  5. Q 5.

    Điều gì đúng về âm đệm trong từ toan?

    • A.

      toan không có âm đệm.

    • B.

      Có yếu tố lướt tròn môi trước âm chính.

    • C.

      Chỉ khác tan ở âm cuối.

    • D.

      Yếu tố lướt tạo thành một âm tiết độc lập.

  6. Q 6.

    Cặp nào gồm hai từ đều có âm đệm?

    • A.

      tan – lan

    • B.

      voan – toan

    • C.

      van – lan

    • D.

      tan – loan

  7. Q 7.

    Theo bài học, có thể dùng kí hiệu nào thay cho /u/ để chỉ âm đệm tròn môi?

    • A.

      /w/

    • B.

      /j/

    • C.

      /ʔ/

    • D.

      /β/

  8. Q 8.

    Theo quy ước của bài học, kí hiệu [u] dùng để chỉ yếu tố lướt được tính là gì?

    • A.

      Một âm tiết riêng biệt.

    • B.

      Thành phần phi âm tiết.

    • C.

      Âm cuối của âm tiết.

    • D.

      Một dấu thanh riêng.

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào nổi bật nhất về dáng môi của âm đệm?

    • A.

      Môi không tròn và lưỡi đưa ra trước.

    • B.

      Môi tròn.

    • C.

      Môi mở rộng tối đa.

    • D.

      Môi không thay đổi trong suốt âm tiết.

  10. Q 10.

    Khi phát âm âm đệm, thời lượng của yếu tố lướt được mô tả như thế nào?

    • A.

      Rất ngắn.

    • B.

      Dài ngang với âm chính.

    • C.

      Có thể kéo dài tùy ý.

    • D.

      Dài hơn âm cuối.

  11. Q 11.

    Sau khi tạo yếu tố lướt tròn môi, người học cần thực hiện gì?

    • A.

      Dừng lại rồi đọc từng phần.

    • B.

      Chuyển liền vào phần tiếp theo của âm tiết.

    • C.

      Phát âm toàn bộ âm cuối trước.

    • D.

      Thay thế âm chính bằng âm đệm.

  12. Q 12.

    Khi đọc đúng toan, cần giữ bao nhiêu âm tiết?

    • A.

      Một âm tiết.

    • B.

      Hai âm tiết.

    • C.

      Ba âm tiết.

    • D.

      Bốn âm tiết.

  13. Q 13.

    Cách đọc nào phù hợp nhất với toan?

    • A.

      Tách rõ thành tô và an thành hai âm tiết.

    • B.

      Giữ một âm tiết, lướt ngắn và tròn môi rồi chuyển liền sang âm chính.

    • C.

      Đọc giống hệt tan.

    • D.

      Bỏ hết yếu tố tròn môi trước âm chính.

  14. Q 14.

    Trong âm tiết có âm đệm, thanh điệu bao trùm phần nào?

    • A.

      Chỉ âm đệm.

    • B.

      Chỉ âm chính.

    • C.

      Toàn bộ âm tiết, từ âm đầu đến âm cuối.

    • D.

      Chỉ âm cuối.

  15. Q 15.

    Câu nào giải thích đúng vai trò của chữ o trong hoa và toan?

    • A.

      Mọi o trong hai từ này đều chắc chắn ghi âm đệm.

    • B.

      o trong toan ghi âm đệm, còn o trong hoa cho thấy chữ o còn có thể có chức năng khác.

    • C.

      o trong hoa không phải là một nguyên âm.

    • D.

      o trong toan không liên quan đến âm đệm.

  16. Q 16.

    Chỉ nhìn chữ o hoặc u có thể kết luận âm tiết có âm đệm không?

    • A.

      Có, vì o và u luôn ghi âm đệm.

    • B.

      Không, còn phải xét môi trường và toàn bộ âm tiết.

    • C.

      Có, nếu chữ đó đứng trước nguyên âm.

    • D.

      Không, vì âm đệm không thể được nhận diện bằng chữ viết.

  17. Q 17.

    Để xác định một o hoặc u có phải âm đệm hay không, cần ưu tiên xét điều gì?

    • A.

      Dấu thanh trên từ.

    • B.

      Môi trường nguyên âm, vị trí của chữ và âm tiết đầy đủ.

    • C.

      Số chữ cái trong từ.

    • D.

      Nguồn gốc từ vay mượn duy nhất.

  18. Q 18.

    Theo bảng môi trường, chữ o thường được ghi trước loại nguyên âm nào?

    • A.

      Nguyên âm rộng hoặc hơi rộng.

    • B.

      Nguyên âm hẹp hoặc hơi hẹp.

    • C.

      Chỉ nguyên âm i.

    • D.

      Mọi nguyên âm, không có quy tắc.

  19. Q 19.

    Cặp nào gồm hai ví dụ của môi trường o trước nguyên âm rộng hoặc hơi rộng?

    • A.

      hoa – xòe

    • B.

      thuế – khuyên

    • C.

      qua – quê

    • D.

      bán – bắn

  20. Q 20.

    Trong ví dụ xòe, chữ o thuộc môi trường phân bố nào?

    • A.

      Sau chữ q.

    • B.

      Trước nguyên âm rộng hoặc hơi rộng.

    • C.

      Sau âm cuối.

    • D.

      Trước nguyên âm hẹp theo quy ước của u.

  21. Q 21.

    Trong khuyên, chữ u thuộc môi trường phân bố nào?

    • A.

      Trước nguyên âm rộng hoặc hơi rộng.

    • B.

      Trước nguyên âm hẹp hoặc hơi hẹp.

    • C.

      Sau chữ q.

    • D.

      Sau âm cuối.

  22. Q 22.

    Với các từ qua, quê và quý, chữ u sau q có ý nghĩa gì?

    • A.

      Là yếu tố lướt luôn phải có.

    • B.

      Thuộc quy ước chính tả sau chữ q.

    • C.

      Luôn là âm chính đơn.

    • D.

      Là dấu thanh viết tắt.

  23. Q 23.

    Nhóm nào toàn bộ đều có u theo quy ước sau chữ q?

    • A.

      qua – quê – quý

    • B.

      toan – xòe – hoa

    • C.

      tan – lan – van

    • D.

      thuế – khuyên – bán

  24. Q 24.

    Từ nào được bài học chỉ rõ là từ vay mượn?

    • A.

      van

    • B.

      voan

    • C.

      tan

    • D.

      lan

  25. Q 25.

    Cặp van – voan minh họa điều gì?

    • A.

      Hai từ chỉ khác dấu thanh.

    • B.

      Sự xuất hiện của âm đệm, đồng thời voan là từ vay mượn.

    • C.

      Sự thay đổi của âm cuối.

    • D.

      Hai nguyên âm đôi khác nhau.

  26. Q 26.

    Câu nào giải thích đúng việc o và u có nhiều chức năng?

    • A.

      Chúng luôn ghi âm đệm.

    • B.

      Tùy môi trường, chúng có thể ghi yếu tố lướt, thành phần âm chính hoặc quy ước chính tả.

    • C.

      Chúng chỉ dùng sau chữ q.

    • D.

      Chúng không liên quan đến môi trường nguyên âm.

  27. Q 27.

    Vì sao quy luật phân bố âm đệm cần tính đến phạm vi và ngoại lệ?

    • A.

      Vì mọi o và u đều là âm đệm.

    • B.

      Vì chức năng được quyết định trong môi trường rộng, không chỉ ở một vị trí riêng lẻ.

    • C.

      Vì âm chính không bắt buộc trong âm tiết.

    • D.

      Vì thanh điệu không ảnh hưởng đến âm đệm.

  28. Q 28.

    Quy trình sửa lỗi phát âm được khuyến nghị trong bài là gì?

    • A.

      Đọc ngay – luyện – nghe – chẩn đoán.

    • B.

      Nghe – chẩn đoán – luyện – kiểm tra lại.

    • C.

      Chẩn đoán – nghe – kiểm tra – luyện.

    • D.

      Luyện – chẩn đoán – nghe – kiểm tra lại.

  29. Q 29.

    Bước đầu tiên trong quy trình sửa lỗi phát âm là gì?

    • A.

      Chẩn đoán ngay lỗi.

    • B.

      Nghe âm và xét chức năng của các thành phần.

    • C.

      Kiểm tra lại kết quả.

    • D.

      Luyện đọc nhanh nhiều lần.

  30. Q 30.

    Sau khi luyện phát âm, bước tiếp theo cần thực hiện là gì?

    • A.

      Kiểm tra lại âm đã luyện.

    • B.

      Bỏ qua phần âm chính.

    • C.

      Thay đổi toàn bộ nghĩa của từ.

    • D.

      Đọc mọi từ theo một khuôn mẫu duy nhất.

  31. Q 31.

    Âm chính có vị trí nào trong vần?

    • A.

      Ở đầu vần, trước mọi thành phần khác.

    • B.

      Ở trung tâm vần.

    • C.

      Ở cuối vần, sau âm cuối.

    • D.

      Nằm ngoài cấu trúc vần.

  32. Q 32.

    Vai trò chính của âm chính là gì?

    • A.

      Tạo âm sắc chủ yếu của âm tiết.

    • B.

      Tạo dấu thanh viết sau nguyên âm.

    • C.

      Quyết định vị trí của âm đầu.

    • D.

      Làm thay đổi số âm tiết trong từ.

  33. Q 33.

    Âm chính có tính chất nào trong âm tiết tiếng Việt thông thường?

    • A.

      Là thành phần bắt buộc.

    • B.

      Chỉ xuất hiện ở âm tiết có dấu thanh.

    • C.

      Chỉ xuất hiện trong âm tiết có âm đệm.

    • D.

      Có thể thay thế toàn bộ âm đầu.

  34. Q 34.

    Thanh điệu bao trùm mối quan hệ nào trong âm tiết?

    • A.

      Chỉ âm đầu và âm chính.

    • B.

      Chỉ âm chính và âm cuối.

    • C.

      Toàn bộ âm tiết.

    • D.

      Chỉ âm đệm.

  35. Q 35.

    Trong cặp bê – bơ, điều gì được nêu trong bài học?

    • A.

      Hai từ chỉ khác âm chính nhưng có cùng nghĩa.

    • B.

      Hai từ khác âm chính và khác nghĩa.

    • C.

      Hai từ có cùng âm chính nhưng khác âm cuối.

    • D.

      Hai từ có cùng âm chính và cùng nghĩa.

  36. Q 36.

    Hệ thống âm chính tiếng Việt được trình bày có tổng cộng bao nhiêu âm vị?

    • A.

      13.

    • B.

      16.

    • C.

      19.

    • D.

      9.

  37. Q 37.

    Trong 16 âm vị nguyên âm, có bao nhiêu nguyên âm đơn?

    • A.

      3.

    • B.

      4.

    • C.

      9.

    • D.

      13.

  38. Q 38.

    Hệ thống có bao nhiêu nguyên âm đôi?

    • A.

      1.

    • B.

      3.

    • C.

      4.

    • D.

      13.

  39. Q 39.

    Các nguyên âm đơn được phân chia theo trường độ như thế nào?

    • A.

      9 dài và 4 ngắn.

    • B.

      10 dài và 3 ngắn.

    • C.

      12 dài và 1 ngắn.

    • D.

      7 dài và 6 ngắn.

  40. Q 40.

    Dấu ngã trên một nguyên âm trong bảng âm chính biểu thị điều gì?

    • A.

      Nguyên âm ngắn.

    • B.

      Nguyên âm đôi.

    • C.

      Nguyên âm tròn môi.

    • D.

      Dấu thanh huyền.

  41. Q 41.

    Nhóm nào gồm toàn bộ các nguyên âm đôi trong hệ thống?

    • A.

      /i/, /e/, /ɛ/

    • B.

      /ie/, /ɯɤ/, /uo/

    • C.

      /a/, /ă/, /u/

    • D.

      /i/, /o/, /ɔ/

  42. Q 42.

    Từ nào có âm vị nguyên âm đôi /ie/?

    • A.

      chia

    • B.

      mưa

    • C.

      mua

    • D.

      thu

  43. Q 43.

    Từ nào chứa âm vị nguyên âm đôi /ɯɤ/?

    • A.

      khuya

    • B.

      mương

    • C.

      muôn

    • D.

      sơn

  44. Q 44.

    Từ nào chứa âm vị nguyên âm đôi /uo/?

    • A.

      mương

    • B.

      mưa

    • C.

      muôn

    • D.

      chia

  45. Q 45.

    Âm vị /i/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hẹp, trước không tròn môi.

    • B.

      Hơi hẹp, trước không tròn môi.

    • C.

      Hẹp, sau tròn môi.

    • D.

      Rộng, sau không tròn môi.

  46. Q 46.

    Âm vị /e/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hẹp, trước không tròn môi.

    • B.

      Hơi hẹp, trước không tròn môi.

    • C.

      Hơi rộng, trước không tròn môi.

    • D.

      Hơi hẹp, sau tròn môi.

  47. Q 47.

    Âm vị /ɛ/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hơi rộng, trước không tròn môi.

    • B.

      Hơi hẹp, trước không tròn môi.

    • C.

      Hơi rộng, sau tròn môi.

    • D.

      Hẹp, sau không tròn môi.

  48. Q 48.

    Âm vị /a/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Rộng, sau không tròn môi.

    • B.

      Rộng, trước không tròn môi.

    • C.

      Hơi rộng, sau tròn môi.

    • D.

      Hẹp, trước không tròn môi.

  49. Q 49.

    Âm vị /u/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hẹp, sau tròn môi.

    • B.

      Hơi hẹp, sau tròn môi.

    • C.

      Hẹp, trước không tròn môi.

    • D.

      Hơi rộng, sau tròn môi.

  50. Q 50.

    Âm vị /o/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hẹp, sau tròn môi.

    • B.

      Hơi hẹp, sau tròn môi.

    • C.

      Hơi rộng, sau tròn môi.

    • D.

      Hơi hẹp, trước không tròn môi.

  51. Q 51.

    Âm vị /ɔ/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hơi rộng, sau tròn môi.

    • B.

      Hơi hẹp, sau tròn môi.

    • C.

      Hẹp, sau tròn môi.

    • D.

      Hơi rộng, trước không tròn môi.

  52. Q 52.

    Âm vị /ɯ/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?

    • A.

      Hẹp, trước không tròn môi.

    • B.

      Hẹp, sau không tròn môi.

    • C.

      Hẹp, sau tròn môi.

    • D.

      Rộng, sau không tròn môi.

  53. Q 53.

    Phẩm chất của nguyên âm bao gồm những đặc trưng nào?

    • A.

      Chỉ trường độ dài và ngắn.

    • B.

      Âm sắc và âm lượng.

    • C.

      Chỉ vị trí của lưỡi.

    • D.

      Dấu thanh và cách viết chữ.

  54. Q 54.

    Âm lượng của nguyên âm liên hệ trực tiếp với yếu tố nào?

    • A.

      Độ mở.

    • B.

      Dấu thanh.

    • C.

      Số chữ cái.

    • D.

      Nguyên âm đầu và nguyên âm cuối.

  55. Q 55.

    Tiêu chí của lượng nguyên âm là gì?

    • A.

      Trường độ dài và ngắn.

    • B.

      Mức bổng, trầm hoặc trung hòa.

    • C.

      Độ mở của miệng.

    • D.

      Dạng chữ viết.

  56. Q 56.

    Hình thang nguyên âm quốc tế dựa trên ba yếu tố nào?

    • A.

      Vị trí lưỡi, độ mở và dáng môi.

    • B.

      Dấu thanh, độ dài và vị trí trong từ.

    • C.

      Âm đầu, âm chính và âm cuối.

    • D.

      Chữ viết, nghĩa và ngữ cảnh.

  57. Q 57.

    Cấu hình cơ quan phát âm nào tương ứng với âm sắc bổng?

    • A.

      Lưỡi đưa ra trước, môi không tròn.

    • B.

      Lưỡi đưa ra sau, môi tròn.

    • C.

      Lưỡi ở sau, môi không tròn.

    • D.

      Môi tròn và miệng mở rộng.

  58. Q 58.

    Cấu hình cơ quan phát âm nào tương ứng với âm sắc trầm?

    • A.

      Lưỡi đưa ra trước, môi không tròn.

    • B.

      Lưỡi đưa ra sau, môi tròn.

    • C.

      Lưỡi ở sau, môi không tròn.

    • D.

      Lưỡi ở giữa, môi mở rộng.

  59. Q 59.

    Cấu hình cơ quan phát âm nào tương ứng với âm sắc trung hòa?

    • A.

      Lưỡi đưa ra trước, môi không tròn.

    • B.

      Lưỡi đưa ra sau, môi tròn.

    • C.

      Lưỡi ở sau, môi không tròn.

    • D.

      Lưỡi ở trước, môi tròn.

  60. Q 60.

    Mối liên hệ nào giữa độ mở và âm lượng được nêu trong bài?

    • A.

      Độ mở rộng hơn thường gắn với âm lượng lớn hơn.

    • B.

      Độ mở hẹp hơn luôn tạo âm lượng lớn hơn.

    • C.

      Âm lượng không liên hệ với độ mở.

    • D.

      Độ mở chỉ ảnh hưởng đến trường độ.

  61. Q 61.

    Trong bài học, cụm âm lượng được hiểu như thế nào?

    • A.

      Yêu cầu người học nói to hoặc nói nhỏ.

    • B.

      Đặc trưng âm lượng của nguyên âm.

    • C.

      Thời lượng của toàn bộ âm tiết.

    • D.

      Dấu thanh của âm tiết.

  62. Q 62.

    Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /a/?

    • A.

      bán – bắn

    • B.

      sơn – sân

    • C.

      kẻng – cảnh

    • D.

      moóc – móc

  63. Q 63.

    Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /ɤ/?

    • A.

      bán – bắn

    • B.

      sơn – sân

    • C.

      moóc – móc

    • D.

      kê – kẻng

  64. Q 64.

    Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /ɛ/?

    • A.

      kẻng – cảnh

    • B.

      sơn – sân

    • C.

      bán – bắn

    • D.

      moóc – móc

  65. Q 65.

    Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /ɔ/?

    • A.

      bán – bắn

    • B.

      kẻng – cảnh

    • C.

      moóc – móc

    • D.

      sơn – sân

  66. Q 66.

    Nhóm cách ghi nào chính xác cho ba nguyên âm đơn?

    • A.

      /i/ – i, y; /e/ – ê; /ɛ/ – e.

    • B.

      /i/ – ê; /e/ – e; /ɛ/ – y.

    • C.

      /i/ – y; /e/ – ê; /ɛ/ – a.

    • D.

      /i/ – i; /e/ – ê; /ɛ/ – a.

  67. Q 67.

    Nhóm cách ghi nào chính xác cho ba nguyên âm đơn?

    • A.

      /ɯ/ – ư; /ɤ/ – ơ; /a/ – a.

    • B.

      /ɯ/ – ơ; /ɤ/ – ư; /a/ – a.

    • C.

      /ɯ/ – u; /ɤ/ – ô; /a/ – a.

    • D.

      /ɯ/ – ư; /ɤ/ – a; /a/ – ơ.

  68. Q 68.

    Nhóm cách ghi nào chính xác cho ba nguyên âm đơn?

    • A.

      /u/ – u; /o/ – ô; /ɔ/ – o, oo.

    • B.

      /u/ – ô; /o/ – u; /ɔ/ – o.

    • C.

      /u/ – u; /o/ – o; /ɔ/ – ô.

    • D.

      /u/ – oo; /o/ – o; /ɔ/ – u.

  69. Q 69.

    Nguyên âm ngắn /ă/ thường được ghi bằng những chữ nào?

    • A.

      ă hoặc a.

    • B.

      â hoặc a.

    • C.

      ê hoặc e.

    • D.

      ơ hoặc o.

  70. Q 70.

    Nguyên âm ngắn tương ứng với /ɤ/ thường được ghi bằng chữ nào?

    • A.

      â.

    • B.

      ơ.

    • C.

      ê.

    • D.

      u.

  71. Q 71.

    Trong môi trường anh, ach, nguyên âm ngắn tương ứng với /ɛ/ thường được ghi bằng chữ nào?

    • A.

      e.

    • B.

      a.

    • C.

      ê.

    • D.

      ă.

  72. Q 72.

    Trong môi trường ong, oc, nguyên âm ngắn tương ứng với /ɔ/ thường được ghi bằng chữ nào?

    • A.

      o.

    • B.

      ô.

    • C.

      u.

    • D.

      ơ.

  73. Q 73.

    Nguyên âm đôi /ie/ có thể được ghi bằng những cặp chữ nào?

    • A.

      ia, iê, ya, yê.

    • B.

      ưa, ươ.

    • C.

      ua, uô.

    • D.

      oa, oê.

  74. Q 74.

    Nguyên âm đôi /ɯɤ/ có thể được ghi bằng những cặp chữ nào?

    • A.

      ia, iê.

    • B.

      ưa, ươ.

    • C.

      ua, uô.

    • D.

      oa, oê.

  75. Q 75.

    Nguyên âm đôi /uo/ có thể được ghi bằng những cặp chữ nào?

    • A.

      ưa, ươ.

    • B.

      ia, iê.

    • C.

      ua, uô.

    • D.

      ai, ay.

  76. Q 76.

    Trong từ mưa, cần phân tích nguyên âm như thế nào?

    • A.

      Là hai nguyên âm đơn /ɯ/ và /ɤ/ tách rời.

    • B.

      Là một nguyên âm đôi /ɯɤ/, không phải hai âm chính độc lập.

    • C.

      Là nguyên âm đơn /uo/.

    • D.

      Là hai âm tiết độc lập.

  77. Q 77.

    Tiêu chí phân biệt sơn và sân thuộc nhóm nào?

    • A.

      Lượng hay trường độ dài – ngắn.

    • B.

      Sự khác nhau về âm đầu.

    • C.

      Sự khác nhau về âm cuối.

    • D.

      Sự khác nhau về dấu thanh.

  78. Q 78.

    Hai chữ a trong cảnh và ba có cùng một giá trị nguyên âm không?

    • A.

      Có, vì cùng được viết bằng chữ a.

    • B.

      Không, a trong cảnh ghi /ɛ/ ngắn còn a trong ba ghi /a/ dài.

    • C.

      Không, vì cảnh có âm đệm còn ba không có.

    • D.

      Có, vì cả hai đều là nguyên âm không tròn môi.

  79. Q 79.

    Khi gặp một từ có nguyên âm chưa xác định, quy trình phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Đoán theo chữ rồi luyện ngay một cách ghi.

    • B.

      Nghe toàn tiếng, xét môi trường, xác định âm vị và trường độ rồi chọn cách luyện sửa.

    • C.

      Chỉ dựa vào dấu thanh để xác định nguyên âm.

    • D.

      Chỉ dựa vào một chữ cái trong từ.

  80. Q 80.

    Phát biểu nào tóm tắt đúng toàn bộ nội dung về âm chính?

    • A.

      Âm chính là hạt nhân bắt buộc; phẩm chất và lượng phải được phân biệt; một âm vị có thể có nhiều cách ghi.

    • B.

      Âm chính luôn được ghi bằng hai chữ và không thể là nguyên âm đơn.

    • C.

      Trường độ không phải tiêu chí ngữ âm và mọi nguyên âm có cùng âm lượng.

    • D.

      Có thể xác định nguyên âm chỉ bằng cách đọc chữ, không cần nghe.

Answers and explanations are in mode.

Similar Ngữ âm học exams