Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ âm học: Âm đệm và âm chính tuần 6 và 7
Exam info
- Subject
- Ngữ âm học
- Exam type
- University
- Questions
- 80
- Duration
- 150 min
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (80)
- Q 1.
Trong cấu trúc âm tiết tiếng Việt, âm đệm có vị trí nào?
- A.
Sau âm chính và trước âm cuối.
- B.
Ở đầu vần, ngay trước âm chính.
- C.
Ở cuối vần, sau âm cuối.
- D.
Là âm đầu của âm tiết.
- A.
- Q 2.
Thứ tự nào thể hiện đầy đủ các thành phần của một âm tiết có âm đệm?
- A.
Âm đầu – âm chính – âm đệm – âm cuối.
- B.
Âm đầu – âm đệm – âm chính – âm cuối.
- C.
Âm đầu – âm cuối – âm đệm – âm chính.
- D.
Âm đệm – âm đầu – âm chính – âm cuối.
- A.
- Q 3.
Đối lập tan – toan cho thấy điều gì?
- A.
Hai từ chỉ khác nhau ở dấu thanh.
- B.
Sự có hay vắng âm đệm có thể làm thay đổi tiếng và nghĩa.
- C.
toan có âm cuối khác tan.
- D.
tan có yếu tố lướt còn toan không có.
- A.
- Q 4.
Trong từ tan, trạng thái của âm đệm là gì?
- A.
Có âm đệm tròn môi.
- B.
Vắng âm đệm.
- C.
Có hai âm chính.
- D.
Có âm đệm tạo thành âm tiết riêng.
- A.
- Q 5.
Điều gì đúng về âm đệm trong từ toan?
- A.
toan không có âm đệm.
- B.
Có yếu tố lướt tròn môi trước âm chính.
- C.
Chỉ khác tan ở âm cuối.
- D.
Yếu tố lướt tạo thành một âm tiết độc lập.
- A.
- Q 6.
Cặp nào gồm hai từ đều có âm đệm?
- A.
tan – lan
- B.
voan – toan
- C.
van – lan
- D.
tan – loan
- A.
- Q 7.
Theo bài học, có thể dùng kí hiệu nào thay cho /u/ để chỉ âm đệm tròn môi?
- A.
/w/
- B.
/j/
- C.
/ʔ/
- D.
/β/
- A.
- Q 8.
Theo quy ước của bài học, kí hiệu [u] dùng để chỉ yếu tố lướt được tính là gì?
- A.
Một âm tiết riêng biệt.
- B.
Thành phần phi âm tiết.
- C.
Âm cuối của âm tiết.
- D.
Một dấu thanh riêng.
- A.
- Q 9.
Đặc điểm nào nổi bật nhất về dáng môi của âm đệm?
- A.
Môi không tròn và lưỡi đưa ra trước.
- B.
Môi tròn.
- C.
Môi mở rộng tối đa.
- D.
Môi không thay đổi trong suốt âm tiết.
- A.
- Q 10.
Khi phát âm âm đệm, thời lượng của yếu tố lướt được mô tả như thế nào?
- A.
Rất ngắn.
- B.
Dài ngang với âm chính.
- C.
Có thể kéo dài tùy ý.
- D.
Dài hơn âm cuối.
- A.
- Q 11.
Sau khi tạo yếu tố lướt tròn môi, người học cần thực hiện gì?
- A.
Dừng lại rồi đọc từng phần.
- B.
Chuyển liền vào phần tiếp theo của âm tiết.
- C.
Phát âm toàn bộ âm cuối trước.
- D.
Thay thế âm chính bằng âm đệm.
- A.
- Q 12.
Khi đọc đúng toan, cần giữ bao nhiêu âm tiết?
- A.
Một âm tiết.
- B.
Hai âm tiết.
- C.
Ba âm tiết.
- D.
Bốn âm tiết.
- A.
- Q 13.
Cách đọc nào phù hợp nhất với toan?
- A.
Tách rõ thành tô và an thành hai âm tiết.
- B.
Giữ một âm tiết, lướt ngắn và tròn môi rồi chuyển liền sang âm chính.
- C.
Đọc giống hệt tan.
- D.
Bỏ hết yếu tố tròn môi trước âm chính.
- A.
- Q 14.
Trong âm tiết có âm đệm, thanh điệu bao trùm phần nào?
- A.
Chỉ âm đệm.
- B.
Chỉ âm chính.
- C.
Toàn bộ âm tiết, từ âm đầu đến âm cuối.
- D.
Chỉ âm cuối.
- A.
- Q 15.
Câu nào giải thích đúng vai trò của chữ o trong hoa và toan?
- A.
Mọi o trong hai từ này đều chắc chắn ghi âm đệm.
- B.
o trong toan ghi âm đệm, còn o trong hoa cho thấy chữ o còn có thể có chức năng khác.
- C.
o trong hoa không phải là một nguyên âm.
- D.
o trong toan không liên quan đến âm đệm.
- A.
- Q 16.
Chỉ nhìn chữ o hoặc u có thể kết luận âm tiết có âm đệm không?
- A.
Có, vì o và u luôn ghi âm đệm.
- B.
Không, còn phải xét môi trường và toàn bộ âm tiết.
- C.
Có, nếu chữ đó đứng trước nguyên âm.
- D.
Không, vì âm đệm không thể được nhận diện bằng chữ viết.
- A.
- Q 17.
Để xác định một o hoặc u có phải âm đệm hay không, cần ưu tiên xét điều gì?
- A.
Dấu thanh trên từ.
- B.
Môi trường nguyên âm, vị trí của chữ và âm tiết đầy đủ.
- C.
Số chữ cái trong từ.
- D.
Nguồn gốc từ vay mượn duy nhất.
- A.
- Q 18.
Theo bảng môi trường, chữ o thường được ghi trước loại nguyên âm nào?
- A.
Nguyên âm rộng hoặc hơi rộng.
- B.
Nguyên âm hẹp hoặc hơi hẹp.
- C.
Chỉ nguyên âm i.
- D.
Mọi nguyên âm, không có quy tắc.
- A.
- Q 19.
Cặp nào gồm hai ví dụ của môi trường o trước nguyên âm rộng hoặc hơi rộng?
- A.
hoa – xòe
- B.
thuế – khuyên
- C.
qua – quê
- D.
bán – bắn
- A.
- Q 20.
Trong ví dụ xòe, chữ o thuộc môi trường phân bố nào?
- A.
Sau chữ q.
- B.
Trước nguyên âm rộng hoặc hơi rộng.
- C.
Sau âm cuối.
- D.
Trước nguyên âm hẹp theo quy ước của u.
- A.
- Q 21.
Trong khuyên, chữ u thuộc môi trường phân bố nào?
- A.
Trước nguyên âm rộng hoặc hơi rộng.
- B.
Trước nguyên âm hẹp hoặc hơi hẹp.
- C.
Sau chữ q.
- D.
Sau âm cuối.
- A.
- Q 22.
Với các từ qua, quê và quý, chữ u sau q có ý nghĩa gì?
- A.
Là yếu tố lướt luôn phải có.
- B.
Thuộc quy ước chính tả sau chữ q.
- C.
Luôn là âm chính đơn.
- D.
Là dấu thanh viết tắt.
- A.
- Q 23.
Nhóm nào toàn bộ đều có u theo quy ước sau chữ q?
- A.
qua – quê – quý
- B.
toan – xòe – hoa
- C.
tan – lan – van
- D.
thuế – khuyên – bán
- A.
- Q 24.
Từ nào được bài học chỉ rõ là từ vay mượn?
- A.
van
- B.
voan
- C.
tan
- D.
lan
- A.
- Q 25.
Cặp van – voan minh họa điều gì?
- A.
Hai từ chỉ khác dấu thanh.
- B.
Sự xuất hiện của âm đệm, đồng thời voan là từ vay mượn.
- C.
Sự thay đổi của âm cuối.
- D.
Hai nguyên âm đôi khác nhau.
- A.
- Q 26.
Câu nào giải thích đúng việc o và u có nhiều chức năng?
- A.
Chúng luôn ghi âm đệm.
- B.
Tùy môi trường, chúng có thể ghi yếu tố lướt, thành phần âm chính hoặc quy ước chính tả.
- C.
Chúng chỉ dùng sau chữ q.
- D.
Chúng không liên quan đến môi trường nguyên âm.
- A.
- Q 27.
Vì sao quy luật phân bố âm đệm cần tính đến phạm vi và ngoại lệ?
- A.
Vì mọi o và u đều là âm đệm.
- B.
Vì chức năng được quyết định trong môi trường rộng, không chỉ ở một vị trí riêng lẻ.
- C.
Vì âm chính không bắt buộc trong âm tiết.
- D.
Vì thanh điệu không ảnh hưởng đến âm đệm.
- A.
- Q 28.
Quy trình sửa lỗi phát âm được khuyến nghị trong bài là gì?
- A.
Đọc ngay – luyện – nghe – chẩn đoán.
- B.
Nghe – chẩn đoán – luyện – kiểm tra lại.
- C.
Chẩn đoán – nghe – kiểm tra – luyện.
- D.
Luyện – chẩn đoán – nghe – kiểm tra lại.
- A.
- Q 29.
Bước đầu tiên trong quy trình sửa lỗi phát âm là gì?
- A.
Chẩn đoán ngay lỗi.
- B.
Nghe âm và xét chức năng của các thành phần.
- C.
Kiểm tra lại kết quả.
- D.
Luyện đọc nhanh nhiều lần.
- A.
- Q 30.
Sau khi luyện phát âm, bước tiếp theo cần thực hiện là gì?
- A.
Kiểm tra lại âm đã luyện.
- B.
Bỏ qua phần âm chính.
- C.
Thay đổi toàn bộ nghĩa của từ.
- D.
Đọc mọi từ theo một khuôn mẫu duy nhất.
- A.
- Q 31.
Âm chính có vị trí nào trong vần?
- A.
Ở đầu vần, trước mọi thành phần khác.
- B.
Ở trung tâm vần.
- C.
Ở cuối vần, sau âm cuối.
- D.
Nằm ngoài cấu trúc vần.
- A.
- Q 32.
Vai trò chính của âm chính là gì?
- A.
Tạo âm sắc chủ yếu của âm tiết.
- B.
Tạo dấu thanh viết sau nguyên âm.
- C.
Quyết định vị trí của âm đầu.
- D.
Làm thay đổi số âm tiết trong từ.
- A.
- Q 33.
Âm chính có tính chất nào trong âm tiết tiếng Việt thông thường?
- A.
Là thành phần bắt buộc.
- B.
Chỉ xuất hiện ở âm tiết có dấu thanh.
- C.
Chỉ xuất hiện trong âm tiết có âm đệm.
- D.
Có thể thay thế toàn bộ âm đầu.
- A.
- Q 34.
Thanh điệu bao trùm mối quan hệ nào trong âm tiết?
- A.
Chỉ âm đầu và âm chính.
- B.
Chỉ âm chính và âm cuối.
- C.
Toàn bộ âm tiết.
- D.
Chỉ âm đệm.
- A.
- Q 35.
Trong cặp bê – bơ, điều gì được nêu trong bài học?
- A.
Hai từ chỉ khác âm chính nhưng có cùng nghĩa.
- B.
Hai từ khác âm chính và khác nghĩa.
- C.
Hai từ có cùng âm chính nhưng khác âm cuối.
- D.
Hai từ có cùng âm chính và cùng nghĩa.
- A.
- Q 36.
Hệ thống âm chính tiếng Việt được trình bày có tổng cộng bao nhiêu âm vị?
- A.
13.
- B.
16.
- C.
19.
- D.
9.
- A.
- Q 37.
Trong 16 âm vị nguyên âm, có bao nhiêu nguyên âm đơn?
- A.
3.
- B.
4.
- C.
9.
- D.
13.
- A.
- Q 38.
Hệ thống có bao nhiêu nguyên âm đôi?
- A.
1.
- B.
3.
- C.
4.
- D.
13.
- A.
- Q 39.
Các nguyên âm đơn được phân chia theo trường độ như thế nào?
- A.
9 dài và 4 ngắn.
- B.
10 dài và 3 ngắn.
- C.
12 dài và 1 ngắn.
- D.
7 dài và 6 ngắn.
- A.
- Q 40.
Dấu ngã trên một nguyên âm trong bảng âm chính biểu thị điều gì?
- A.
Nguyên âm ngắn.
- B.
Nguyên âm đôi.
- C.
Nguyên âm tròn môi.
- D.
Dấu thanh huyền.
- A.
- Q 41.
Nhóm nào gồm toàn bộ các nguyên âm đôi trong hệ thống?
- A.
/i/, /e/, /ɛ/
- B.
/ie/, /ɯɤ/, /uo/
- C.
/a/, /ă/, /u/
- D.
/i/, /o/, /ɔ/
- A.
- Q 42.
Từ nào có âm vị nguyên âm đôi /ie/?
- A.
chia
- B.
mưa
- C.
mua
- D.
thu
- A.
- Q 43.
Từ nào chứa âm vị nguyên âm đôi /ɯɤ/?
- A.
khuya
- B.
mương
- C.
muôn
- D.
sơn
- A.
- Q 44.
Từ nào chứa âm vị nguyên âm đôi /uo/?
- A.
mương
- B.
mưa
- C.
muôn
- D.
chia
- A.
- Q 45.
Âm vị /i/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hẹp, trước không tròn môi.
- B.
Hơi hẹp, trước không tròn môi.
- C.
Hẹp, sau tròn môi.
- D.
Rộng, sau không tròn môi.
- A.
- Q 46.
Âm vị /e/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hẹp, trước không tròn môi.
- B.
Hơi hẹp, trước không tròn môi.
- C.
Hơi rộng, trước không tròn môi.
- D.
Hơi hẹp, sau tròn môi.
- A.
- Q 47.
Âm vị /ɛ/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hơi rộng, trước không tròn môi.
- B.
Hơi hẹp, trước không tròn môi.
- C.
Hơi rộng, sau tròn môi.
- D.
Hẹp, sau không tròn môi.
- A.
- Q 48.
Âm vị /a/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Rộng, sau không tròn môi.
- B.
Rộng, trước không tròn môi.
- C.
Hơi rộng, sau tròn môi.
- D.
Hẹp, trước không tròn môi.
- A.
- Q 49.
Âm vị /u/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hẹp, sau tròn môi.
- B.
Hơi hẹp, sau tròn môi.
- C.
Hẹp, trước không tròn môi.
- D.
Hơi rộng, sau tròn môi.
- A.
- Q 50.
Âm vị /o/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hẹp, sau tròn môi.
- B.
Hơi hẹp, sau tròn môi.
- C.
Hơi rộng, sau tròn môi.
- D.
Hơi hẹp, trước không tròn môi.
- A.
- Q 51.
Âm vị /ɔ/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hơi rộng, sau tròn môi.
- B.
Hơi hẹp, sau tròn môi.
- C.
Hẹp, sau tròn môi.
- D.
Hơi rộng, trước không tròn môi.
- A.
- Q 52.
Âm vị /ɯ/ nằm ở vị trí nào trong bảng âm chính?
- A.
Hẹp, trước không tròn môi.
- B.
Hẹp, sau không tròn môi.
- C.
Hẹp, sau tròn môi.
- D.
Rộng, sau không tròn môi.
- A.
- Q 53.
Phẩm chất của nguyên âm bao gồm những đặc trưng nào?
- A.
Chỉ trường độ dài và ngắn.
- B.
Âm sắc và âm lượng.
- C.
Chỉ vị trí của lưỡi.
- D.
Dấu thanh và cách viết chữ.
- A.
- Q 54.
Âm lượng của nguyên âm liên hệ trực tiếp với yếu tố nào?
- A.
Độ mở.
- B.
Dấu thanh.
- C.
Số chữ cái.
- D.
Nguyên âm đầu và nguyên âm cuối.
- A.
- Q 55.
Tiêu chí của lượng nguyên âm là gì?
- A.
Trường độ dài và ngắn.
- B.
Mức bổng, trầm hoặc trung hòa.
- C.
Độ mở của miệng.
- D.
Dạng chữ viết.
- A.
- Q 56.
Hình thang nguyên âm quốc tế dựa trên ba yếu tố nào?
- A.
Vị trí lưỡi, độ mở và dáng môi.
- B.
Dấu thanh, độ dài và vị trí trong từ.
- C.
Âm đầu, âm chính và âm cuối.
- D.
Chữ viết, nghĩa và ngữ cảnh.
- A.
- Q 57.
Cấu hình cơ quan phát âm nào tương ứng với âm sắc bổng?
- A.
Lưỡi đưa ra trước, môi không tròn.
- B.
Lưỡi đưa ra sau, môi tròn.
- C.
Lưỡi ở sau, môi không tròn.
- D.
Môi tròn và miệng mở rộng.
- A.
- Q 58.
Cấu hình cơ quan phát âm nào tương ứng với âm sắc trầm?
- A.
Lưỡi đưa ra trước, môi không tròn.
- B.
Lưỡi đưa ra sau, môi tròn.
- C.
Lưỡi ở sau, môi không tròn.
- D.
Lưỡi ở giữa, môi mở rộng.
- A.
- Q 59.
Cấu hình cơ quan phát âm nào tương ứng với âm sắc trung hòa?
- A.
Lưỡi đưa ra trước, môi không tròn.
- B.
Lưỡi đưa ra sau, môi tròn.
- C.
Lưỡi ở sau, môi không tròn.
- D.
Lưỡi ở trước, môi tròn.
- A.
- Q 60.
Mối liên hệ nào giữa độ mở và âm lượng được nêu trong bài?
- A.
Độ mở rộng hơn thường gắn với âm lượng lớn hơn.
- B.
Độ mở hẹp hơn luôn tạo âm lượng lớn hơn.
- C.
Âm lượng không liên hệ với độ mở.
- D.
Độ mở chỉ ảnh hưởng đến trường độ.
- A.
- Q 61.
Trong bài học, cụm âm lượng được hiểu như thế nào?
- A.
Yêu cầu người học nói to hoặc nói nhỏ.
- B.
Đặc trưng âm lượng của nguyên âm.
- C.
Thời lượng của toàn bộ âm tiết.
- D.
Dấu thanh của âm tiết.
- A.
- Q 62.
Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /a/?
- A.
bán – bắn
- B.
sơn – sân
- C.
kẻng – cảnh
- D.
moóc – móc
- A.
- Q 63.
Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /ɤ/?
- A.
bán – bắn
- B.
sơn – sân
- C.
moóc – móc
- D.
kê – kẻng
- A.
- Q 64.
Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /ɛ/?
- A.
kẻng – cảnh
- B.
sơn – sân
- C.
bán – bắn
- D.
moóc – móc
- A.
- Q 65.
Cặp nào là đối lập dài – ngắn của âm /ɔ/?
- A.
bán – bắn
- B.
kẻng – cảnh
- C.
moóc – móc
- D.
sơn – sân
- A.
- Q 66.
Nhóm cách ghi nào chính xác cho ba nguyên âm đơn?
- A.
/i/ – i, y; /e/ – ê; /ɛ/ – e.
- B.
/i/ – ê; /e/ – e; /ɛ/ – y.
- C.
/i/ – y; /e/ – ê; /ɛ/ – a.
- D.
/i/ – i; /e/ – ê; /ɛ/ – a.
- A.
- Q 67.
Nhóm cách ghi nào chính xác cho ba nguyên âm đơn?
- A.
/ɯ/ – ư; /ɤ/ – ơ; /a/ – a.
- B.
/ɯ/ – ơ; /ɤ/ – ư; /a/ – a.
- C.
/ɯ/ – u; /ɤ/ – ô; /a/ – a.
- D.
/ɯ/ – ư; /ɤ/ – a; /a/ – ơ.
- A.
- Q 68.
Nhóm cách ghi nào chính xác cho ba nguyên âm đơn?
- A.
/u/ – u; /o/ – ô; /ɔ/ – o, oo.
- B.
/u/ – ô; /o/ – u; /ɔ/ – o.
- C.
/u/ – u; /o/ – o; /ɔ/ – ô.
- D.
/u/ – oo; /o/ – o; /ɔ/ – u.
- A.
- Q 69.
Nguyên âm ngắn /ă/ thường được ghi bằng những chữ nào?
- A.
ă hoặc a.
- B.
â hoặc a.
- C.
ê hoặc e.
- D.
ơ hoặc o.
- A.
- Q 70.
Nguyên âm ngắn tương ứng với /ɤ/ thường được ghi bằng chữ nào?
- A.
â.
- B.
ơ.
- C.
ê.
- D.
u.
- A.
- Q 71.
Trong môi trường anh, ach, nguyên âm ngắn tương ứng với /ɛ/ thường được ghi bằng chữ nào?
- A.
e.
- B.
a.
- C.
ê.
- D.
ă.
- A.
- Q 72.
Trong môi trường ong, oc, nguyên âm ngắn tương ứng với /ɔ/ thường được ghi bằng chữ nào?
- A.
o.
- B.
ô.
- C.
u.
- D.
ơ.
- A.
- Q 73.
Nguyên âm đôi /ie/ có thể được ghi bằng những cặp chữ nào?
- A.
ia, iê, ya, yê.
- B.
ưa, ươ.
- C.
ua, uô.
- D.
oa, oê.
- A.
- Q 74.
Nguyên âm đôi /ɯɤ/ có thể được ghi bằng những cặp chữ nào?
- A.
ia, iê.
- B.
ưa, ươ.
- C.
ua, uô.
- D.
oa, oê.
- A.
- Q 75.
Nguyên âm đôi /uo/ có thể được ghi bằng những cặp chữ nào?
- A.
ưa, ươ.
- B.
ia, iê.
- C.
ua, uô.
- D.
ai, ay.
- A.
- Q 76.
Trong từ mưa, cần phân tích nguyên âm như thế nào?
- A.
Là hai nguyên âm đơn /ɯ/ và /ɤ/ tách rời.
- B.
Là một nguyên âm đôi /ɯɤ/, không phải hai âm chính độc lập.
- C.
Là nguyên âm đơn /uo/.
- D.
Là hai âm tiết độc lập.
- A.
- Q 77.
Tiêu chí phân biệt sơn và sân thuộc nhóm nào?
- A.
Lượng hay trường độ dài – ngắn.
- B.
Sự khác nhau về âm đầu.
- C.
Sự khác nhau về âm cuối.
- D.
Sự khác nhau về dấu thanh.
- A.
- Q 78.
Hai chữ a trong cảnh và ba có cùng một giá trị nguyên âm không?
- A.
Có, vì cùng được viết bằng chữ a.
- B.
Không, a trong cảnh ghi /ɛ/ ngắn còn a trong ba ghi /a/ dài.
- C.
Không, vì cảnh có âm đệm còn ba không có.
- D.
Có, vì cả hai đều là nguyên âm không tròn môi.
- A.
- Q 79.
Khi gặp một từ có nguyên âm chưa xác định, quy trình phù hợp nhất là gì?
- A.
Đoán theo chữ rồi luyện ngay một cách ghi.
- B.
Nghe toàn tiếng, xét môi trường, xác định âm vị và trường độ rồi chọn cách luyện sửa.
- C.
Chỉ dựa vào dấu thanh để xác định nguyên âm.
- D.
Chỉ dựa vào một chữ cái trong từ.
- A.
- Q 80.
Phát biểu nào tóm tắt đúng toàn bộ nội dung về âm chính?
- A.
Âm chính là hạt nhân bắt buộc; phẩm chất và lượng phải được phân biệt; một âm vị có thể có nhiều cách ghi.
- B.
Âm chính luôn được ghi bằng hai chữ và không thể là nguyên âm đơn.
- C.
Trường độ không phải tiêu chí ngữ âm và mọi nguyên âm có cùng âm lượng.
- D.
Có thể xác định nguyên âm chỉ bằng cách đọc chữ, không cần nghe.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Ngữ âm học exams
NGỮ ÂM HỌC TUẦN 5: TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HỆ THỐNG ÂM ĐẦU
30 Q
Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ âm học tuần 5: Hệ thống âm đầu
40 Q
Ngữ âm học – Âm tiết tiếng Việt: Khái niệm, ranh giới, phân loại và đặc điểm
50 Q
Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ âm học – Tuần 3: Âm tiết tiếng Việt
50 Q
Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ âm học – Tuần 1
50 Q
Bài trắc nghiệm Ngữ âm học – Tuần 1
20 Q