Ngữ âm học University

Bộ câu hỏi ôn tập Ngữ âm học tuần 5: Hệ thống âm đầu

40 questions
50 min
Answer key

Exam info

Subject
Ngữ âm học
Exam type
University
Questions
40
Duration
50 min
Answers
✓ With explanations

Questions (40)

  1. Q 1.

    Trong mô hình cấu trúc âm tiết được nêu trong bài, thứ tự các thành phần là gì?

    • A.

      Vần – âm đầu – thanh điệu

    • B.

      Âm đầu – vần – thanh điệu

    • C.

      Thanh điệu – âm đầu – vần

    • D.

      Âm đầu – thanh điệu – vần

  2. Q 2.

    Âm đầu đóng vai trò gì khi đặt trước vần trong âm tiết?

    • A.

      Tạo toàn bộ thanh điệu của từ

    • B.

      Thay thế vần để tạo âm đoạn

    • C.

      Cùng vần tạo nên chuỗi âm đoạn

    • D.

      Chỉ đóng dấu ranh giới giữa hai từ

  3. Q 3.

    Phát biểu nào đúng khi đối chiếu chữ viết với âm vị ở mức cần thiết cho phát âm?

    • A.

      Không có chữ phụ âm chưa chắc đồng nghĩa với không có âm đầu

    • B.

      Mọi chữ phụ âm đều tương ứng với một âm vị duy nhất

    • C.

      Có thể đối chiếu âm vị với chữ viết, nhưng không được suy ra rằng không có chữ phụ âm nghĩa là không có âm đầu

    • D.

      Chữ viết không cung cấp thông tin nào về phát âm

  4. Q 4.

    Trong ví dụ ba–ma–ta–ca, khi vần -a và thanh ngang được giữ không đổi, việc thay âm đầu minh họa chức năng nào?

    • A.

      Tạo thanh sắc cho âm tiết

    • B.

      Làm thay đổi vị trí cấu âm của âm đầu

    • C.

      Chuyển âm đầu thành vần

    • D.

      Tham gia khu biệt nghĩa và giúp nhận diện từ

  5. Q 5.

    Việc thay âm đầu trong bú–mú–tú–cú cho thấy âm đầu có thể

    • A.

      Làm thay đổi phương thức cấu âm của vần

    • B.

      Tạo sự đối lập về nghĩa giữa các từ

    • C.

      Bỏ tác dụng của thanh sắc

    • D.

      Biến các từ thành đồng âm

  6. Q 6.

    Ba trục dùng để định vị một phụ âm là gì?

    • A.

      Vị trí cấu âm, phương thức và thanh tính

    • B.

      Vị trí, nguyên âm và thanh điệu

    • C.

      Phương thức, chữ viết và ngữ cảnh

    • D.

      Thanh tính, vần và tần số

  7. Q 7.

    Để mô tả vị trí cấu âm của một phụ âm, cần quan sát trước hết

    • A.

      Dấu thanh và hướng của luồng hơi

    • B.

      Chữ viết và âm vị tương ứng

    • C.

      Cơ quan chủ động và điểm tiếp xúc hoặc thu hẹp của luồng hơi

    • D.

      Thanh điệu và vị trí của thanh trong âm tiết

  8. Q 8.

    Phương thức cấu âm mô tả điều gì?

    • A.

      Dây thanh có rung hay không rung

    • B.

      Cơ quan nào chủ động trong quá trình phát âm

    • C.

      Âm vị được viết bằng chữ nào

    • D.

      Luồng hơi được khép hoàn toàn, tạo khe hẹp, đi qua mũi hay thoát ra hai bên lưỡi

  9. Q 9.

    Để xác định thanh tính của một phụ âm, tiêu chí chính là gì?

    • A.

      Có hay không có bật hơi

    • B.

      Dây thanh có rung rõ trong giai đoạn cấu âm hay không

    • C.

      Luồng hơi có đi qua mũi hay không

    • D.

      Khe hẹp có tạo nhiễu hay không

  10. Q 10.

    Phát biểu nào đúng về mối liên hệ giữa ba trục định vị phụ âm?

    • A.

      Một âm vị là tổ hợp đồng thời của vị trí, phương thức và thanh tính

    • B.

      Chỉ vị trí quyết định, còn phương thức và thanh tính không quan trọng

    • C.

      Một âm vị chỉ cần phương thức, không cần thanh tính

    • D.

      Ba trục có thể thay thế nhau trong mọi trường hợp

  11. Q 11.

    Theo bảng vị trí cấu âm, sự phân bố nào là đúng?

    • A.

      Phía trước: răng-lợi, quặt lưỡi; giữa: hai môi, môi-răng; phía sau: ngạc, mạc, thanh hầu

    • B.

      Phía trước: hai môi, môi-răng; giữa: ngạc, mạc, thanh hầu; phía sau: răng-lợi, quặt lưỡi

    • C.

      Phía trước: ngạc, mạc, thanh hầu; giữa: hai môi, môi-răng; phía sau: răng-lợi, quặt lưỡi

    • D.

      Phía trước: hai môi, môi-răng; giữa: răng-lợi, quặt lưỡi; phía sau: ngạc, mạc, thanh hầu

  12. Q 12.

    Âm đầu /t/ trong từ ta được phân loại thế nào?

    • A.

      Răng-lợi, tắc, vô thanh

    • B.

      Răng-lợi, tắc bật hơi, vô thanh

    • C.

      Răng-lợi, xát, vô thanh

    • D.

      Răng-lợi, tắc bật vào, hữu thanh

  13. Q 13.

    Âm đầu /tʰ/ trong từ tha được phân loại thế nào?

    • A.

      Răng-lợi, tắc, vô thanh

    • B.

      Răng-lợi, tắc bật vào, hữu thanh

    • C.

      Răng-lợi, tắc bật hơi, vô thanh

    • D.

      Môi-răng, xát, vô thanh

  14. Q 14.

    Âm đầu /d/ trong từ đi được phân loại thế nào?

    • A.

      Răng-lợi, tắc, vô thanh

    • B.

      Răng-lợi, tắc bật vào, hữu thanh

    • C.

      Răng-lợi, mũi, hữu thanh

    • D.

      Răng-lợi, xát, hữu thanh

  15. Q 15.

    Âm đầu /m/ trong từ mẹ được phân loại thế nào?

    • A.

      Hai môi, xát, vô thanh

    • B.

      Hai môi, tắc bật hơi, vô thanh

    • C.

      Hai môi, tắc bật vào, vô thanh

    • D.

      Hai môi, mũi, hữu thanh

  16. Q 16.

    Âm đầu /l/ trong từ lo được phân loại thế nào?

    • A.

      Răng-lợi, bên, hữu thanh

    • B.

      Răng-lợi, mũi, hữu thanh

    • C.

      Răng-lợi, xát, vô thanh

    • D.

      Hai môi, bên, hữu thanh

  17. Q 17.

    Theo bảng phương thức, nhóm phụ âm nào thuộc phương thức xát?

    • A.

      /t/, /k/, /c/, /ʔ/

    • B.

      /f/, /v/, /s/, /z/, /ʂ/, /ʐ/, /x/, /y/, /h/

    • C.

      /m/, /n/, /ɲ/, /l/

    • D.

      /b/, /d/

  18. Q 18.

    So sánh /b/ trong ba và /m/ trong mẹ theo bảng, nhận định nào đúng?

    • A.

      Cả hai đều dùng phương thức tắc bật vào

    • B.

      Cả hai đều vô thanh

    • C.

      Cùng vị trí hai môi và hữu thanh; /b/ tắc bật vào, còn /m/ mũi

    • D.

      Cùng phương thức xát nhưng khác vị trí

  19. Q 19.

    Để kiểm tra nhanh tính hữu thanh, bài học đề nghị

    • A.

      Đặt tay lên cổ để cảm nhận rung dây thanh, đồng thời kết hợp nghe và quan sát

    • B.

      Chỉ nhìn chữ viết để quyết định âm vị có rung hay không

    • C.

      Đếm số âm đầu có trong câu nói

    • D.

      So sánh vần của các từ trong ví dụ

  20. Q 20.

    Các chữ c, k, q trong ca, kê, qua đều tương ứng với âm vị /k/ có đặc điểm nào?

    • A.

      Ngạc, tắc, vô thanh

    • B.

      Mạc, tắc bật hơi, vô thanh

    • C.

      Mạc, xát, vô thanh

    • D.

      Mạc, tắc, vô thanh

  21. Q 21.

    Âm đầu /c/ trong từ cha được phân loại thế nào?

    • A.

      Mạc, tắc, vô thanh

    • B.

      Ngạc, tắc, vô thanh

    • C.

      Ngạc, xát, vô thanh

    • D.

      Ngạc, mũi, hữu thanh

  22. Q 22.

    So sánh /c/ trong cha và /k/ trong ca, nhận xét nào đúng?

    • A.

      Chúng có cùng vị trí cấu âm

    • B.

      Một âm hữu thanh và một âm vô thanh

    • C.

      Chúng khác vị trí nhưng cùng dùng phương thức tắc và đều vô thanh

    • D.

      Chúng lần lượt dùng phương thức xát và mũi

  23. Q 23.

    Âm đầu /ŋ/ trong nga, nghe được phân loại thế nào?

    • A.

      Mạc, mũi, hữu thanh

    • B.

      Mạc, tắc, vô thanh

    • C.

      Răng-lợi, mũi, hữu thanh

    • D.

      Mạc, xát, hữu thanh

  24. Q 24.

    Điểm phân biệt chính giữa /n/ và /ŋ/ theo bảng hệ thống là gì?

    • A.

      Khác phương thức cấu âm

    • B.

      Khác vị trí cấu âm: /n/ ở răng-lợi, còn /ŋ/ ở mạc; cả hai đều mũi, hữu thanh

    • C.

      Khác thanh tính

    • D.

      Khác phương thức: /n/ xát, còn /ŋ/ bên

  25. Q 25.

    Theo phần phương thức, /ɲ/ được xếp vào loại phương thức nào?

    • A.

      Tắc

    • B.

      Xát

    • C.

      Bên

    • D.

      Mũi

  26. Q 26.

    Âm đầu /x/ trong từ khi được phân loại thế nào?

    • A.

      Mạc, tắc, vô thanh

    • B.

      Mạc, xát, hữu thanh

    • C.

      Mạc, xát, vô thanh

    • D.

      Thanh hầu, xát, vô thanh

  27. Q 27.

    Âm đầu /y/ trong ga, ghi được phân loại thế nào?

    • A.

      Mạc, xát, hữu thanh

    • B.

      Mạc, tắc, vô thanh

    • C.

      Mạc, mũi, hữu thanh

    • D.

      Răng-lợi, xát, hữu thanh

  28. Q 28.

    Âm đầu /h/ trong từ hoa được phân loại thế nào?

    • A.

      Thanh hầu, tắc, vô thanh

    • B.

      Thanh hầu, mũi, hữu thanh

    • C.

      Mạc, xát, hữu thanh

    • D.

      Thanh hầu, xát, vô thanh

  29. Q 29.

    Âm vị /ʔ/, được dùng trong ví dụ ăn, có đặc điểm nào?

    • A.

      Thanh hầu, xát, vô thanh

    • B.

      Thanh hầu, tắc, vô thanh

    • C.

      Ngạc, tắc, vô thanh

    • D.

      Mạc, tắc bật hơi, vô thanh

  30. Q 30.

    Sự tương ứng giữa âm vị /z/ và chữ viết ở hai vị trí cấu âm là

    • A.

      Ở răng-lợi: d, gi; ở quặt lưỡi: r

    • B.

      Ở răng-lợi: s; ở quặt lưỡi: r

    • C.

      Ở răng-lợi: d, gi; ở quặt lưỡi: d, gi

    • D.

      Ở răng-lợi: r; ở quặt lưỡi: d, gi

  31. Q 31.

    Sự tương ứng giữa âm vị /s/ và chữ viết ở hai vị trí cấu âm là

    • A.

      Ở răng-lợi: s; ở quặt lưỡi: x

    • B.

      Ở răng-lợi: d, gi; ở quặt lưỡi: r

    • C.

      Ở răng-lợi: x; ở quặt lưỡi: s

    • D.

      Ở răng-lợi: x; ở quặt lưỡi: r

  32. Q 32.

    Sự tương ứng giữa âm vị /t/ và chữ viết ở hai vị trí cấu âm là

    • A.

      Ở răng-lợi: tr; ở quặt lưỡi: t

    • B.

      Ở răng-lợi: t; ở quặt lưỡi: tr

    • C.

      Cả hai vị trí đều được viết bằng chữ t

    • D.

      Ở răng-lợi: t; ở quặt lưỡi: s

  33. Q 33.

    Theo bảng hệ thống, chữ viết nh trong từ nhà tương ứng với âm vị nào?

    • A.

      /n/

    • B.

      /ŋ/

    • C.

      /t/

    • D.

      /p/

  34. Q 34.

    Cặp nào có cùng vị trí và cùng phương thức nhưng đối lập về thanh tính?

    • A.

      /s/ và /z/ ở vị trí răng-lợi

    • B.

      /f/ và /v/ được xếp ở vị trí răng-lợi

    • C.

      /m/ và /n/ vì một âm vô thanh và một âm hữu thanh

    • D.

      /t/ và /d/ vì chúng chỉ khác nhau về thanh tính

  35. Q 35.

    Nhóm nào gồm toàn bộ các âm mũi hữu thanh được nêu trong bài?

    • A.

      /t/, /k/, /c/, /ʔ/

    • B.

      /m/, /n/, /ɲ/, /ŋ/

    • C.

      /f/, /s/, /x/, /h/

    • D.

      /b/, /d/, /v/, /z/

  36. Q 36.

    Vì sao việc dạy phát âm âm đầu có ý nghĩa quan trọng?

    • A.

      Vì âm đầu luôn là nơi đặt thanh điệu

    • B.

      Vì chỉ cần sửa âm đầu là có thể bỏ qua các lỗi khác

    • C.

      Vì lỗi âm đầu có thể làm giảm khả năng hiểu ngay cả khi vần và thanh điệu đã đúng

    • D.

      Vì âm đầu quyết định độ dài của từ

  37. Q 37.

    Nội dung nào thể hiện vai trò biến thể xã hội của âm đầu?

    • A.

      Âm đầu có thể thể hiện phương ngữ, phong cách và lịch sử tiếp xúc

    • B.

      Âm đầu luôn giữ nguyên trong mọi phương ngữ và phong cách

    • C.

      Chỉ vần mới thể hiện được lịch sử tiếp xúc của người nói

    • D.

      Âm đầu chỉ dùng để xác định số âm tiết trong từ

  38. Q 38.

    Khi thiết kế hoạt động sửa lỗi phát âm, hướng tiếp cận phù hợp nhất là gì?

    • A.

      Xem mọi khác biệt phương ngữ là lỗi và yêu cầu người học loại bỏ ngay

    • B.

      Chỉ luyện thanh điệu vì đây là yếu tố gây mất ngữ cảnh nhất

    • C.

      Dạy toàn bộ các âm đầu theo thứ tự bảng chữ cái, không cần chẩn đoán lỗi

    • D.

      Nhận diện khó khăn cụ thể của người học và thiết kế hoạt động sửa lỗi dựa trên các căn cứ đó

  39. Q 39.

    Người học phát âm từ đi nhưng không rung dây thanh, trong khi vần và thanh điệu vẫn đúng. Lỗi chủ yếu thuộc trục nào?

    • A.

      Vị trí cấu âm

    • B.

      Thanh tính

    • C.

      Phương thức cấu âm

    • D.

      Đối chiếu chữ viết

  40. Q 40.

    Trong các từ ghi, nga, kho, cho, từ nào có âm đầu /x/?

    • A.

      ghi

    • B.

      nga

    • C.

      kho

    • D.

      cho

Answers and explanations are in mode.

Similar Ngữ âm học exams