Đề cương giữa học kỳ I – Địa lí 12 – Trung tâm GDTX Đà Nẵng – năm học 2026-2027

41 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
41
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (1 parts)

  1. 1.

    PHẦN II (1 Q)

    Câu 1. Cho bảng số liệu (đúng/sai)

Questions (41)

  1. Q 1.

    Phần đất liền của lãnh thổ nước ta tiếp giáp với quốc gia nào sau đây?

    • A.

      Thái Lan.

    • B.

      Trung Quốc.

    • C.

      Ma-lai-xi-a.

    • D.

      Mi-an-ma.

  2. Q 2.

    Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?

    • A.

      Ở trung tâm bán đảo Đông Dương.

    • B.

      Tiếp giáp với Biển Đông.

    • C.

      Trong vùng nhiều thiên tai.

    • D.

      Trong vùng nhiệt đới bán cầu Bắc.

  3. Q 3.

    Do lãnh thổ trải dài theo chiều vĩ tuyến nên Việt Nam

    • A.

      khác nhau về tự nhiên hai phía tây và đông.

    • B.

      thiên nhiên có sự phân hoá theo bắc – nam.

    • C.

      chịu ảnh hưởng mạnh của các loại gió mùa.

    • D.

      chịu ảnh hưởng của khí hậu vùng xích đạo.

  4. Q 4.

    Nước ta, vùng biển

    • A.

      giáp với vùng biển Mi-an-ma.

    • B.

      có diện tích lớn hơn vùng đất.

    • C.

      có khí hậu ôn đới hải dương.

    • D.

      nằm phía tây của Ấn Độ Dương.

  5. Q 5.

    Việt Nam nằm ở

    • A.

      phía bắc của Đông Nam Á.

    • B.

      phía đông của lục địa Á - Âu.

    • C.

      trung tâm của Đông Dương.

    • D.

      phía đông nam của châu Á.

  6. Q 6.

    Lãnh hải là

    • A.

      vùng nước sâu ở khoảng 200 m hoặc hơn nữa.

    • B.

      vùng biển rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở.

    • C.

      vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

    • D.

      vùng được xem như bộ phận lãnh thổ đất liền.

  7. Q 7.

    Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Chế độ nước sông thay đổi theo mùa.

    • B.

      Sông ngòi hướng tây bắc – đông nam.

    • C.

      Diện tích lưu vực các sông khác nhau.

    • D.

      Độ dốc lòng sông ở vùng đồi núi lớn.

  8. Q 8.

    Biểu hiện của khí hậu nhiệt đới ở nước ta là

    • A.

      Độ ẩm tương đối của không khí cao, số giờ nắng nhiều.

    • B.

      Lượng bức xạ mặt trời lớn, nhiệt độ trung bình năm cao.

    • C.

      Có sự hoạt động của gió Mậu dịch và các loại gió mùa.

    • D.

      Cán cân bức xạ quanh năm dương, lượng mưa khá lớn.

  9. Q 9.

    Nhịp điệu dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

    • A.

      chế độ nhiệt.

    • B.

      hướng các dãy núi.

    • C.

      hướng các dòng sông.

    • D.

      chế độ mưa.

  10. Q 10.

    Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

    • A.

      Tổng lượng mưa trong năm lớn.

    • B.

      Cân bằng ẩm trong năm luôn âm.

    • C.

      Độ tương đối của không khí thấp.

    • D.

      Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa.

  11. Q 11.

    Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện qua đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Sông ngòi có hướng tây – đông.

    • B.

      Sông ở miền núi nhiều thác ghềnh.

    • C.

      Có mạng lưới sông ngòi dày đặc.

    • D.

      Các sông có chiều dài khác nhau.

  12. Q 12.

    Miền Bắc nước ta có khí hậu mùa đông lạnh chủ yếu do tác động của

    • A.

      Tín phong bán cầu Bắc.

    • B.

      Gió mùa Đông Bắc.

    • C.

      Gió Tây Nam từ vịnh Bengal đến.

    • D.

      Gió mùa Tây Nam.

  13. Q 13.

    Biểu hiện chủ yếu của địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là

    • A.

      Bề mặt địa hình thay đổi và có nhiều địa hình xâm thực.

    • B.

      Địa hình bị cắt xẻ, bào mòn, sạt lở và có các hang động.

    • C.

      Có nhiều địa hình cácxtơ và địa hình xâm thực - bồi tụ.

    • D.

      Đồng bằng mở rộng về phía biển và đồi núi bị sạt lở đất.

  14. Q 14.

    Thuận lợi của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa đối với sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là

    • A.

      Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng hoá cây trồng và vật nuôi.

    • B.

      Đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi, nuôi trồng thủy sản, tạo điều kiện để tăng vụ.

    • C.

      Phát triển cây trồng nhiệt đới, tăng cường đánh bắt thủy sản, cung cấp nước tưới.

    • D.

      Cung cấp nước tưới, phát triển đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, cải tạo đất trồng.

  15. Q 15.

    Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.

    • B.

      Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

    • C.

      Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.

    • D.

      Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.

  16. Q 16.

    Nguyên nhân chủ yếu nào dẫn đến sự phân hóa thiên nhiên theo đông - tây ở vùng núi nước ta?

    • A.

      độ cao phân thành các bậc địa hình khác nhau.

    • B.

      tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

    • C.

      độ dốc địa hình theo hướng Tây Bắc - Đông Nam.

    • D.

      tác động của con người và sự biến đổi khí hậu.

  17. Q 17.

    Loại gió nào sau đây gây mưa lớn cho Nam Bộ nước ta vào giữa và cuối mùa hạ?

    • A.

      Gió phơn Tây Nam.

    • B.

      Gió mùa Tây Nam.

    • C.

      Tín phong bán cầu Bắc.

    • D.

      Gió mùa Đông Bắc.

  18. Q 18.

    Miền Bắc nước ta có khí hậu mùa đông lạnh chủ yếu do tác động của

    • A.

      Tín phong bán cầu Bắc.

    • B.

      Gió mùa Đông Bắc.

    • C.

      Gió Tây Nam từ vịnh Bengal đến.

    • D.

      Gió mùa Tây Nam.

  19. Q 19.

    Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với khí hậu phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu do tác động của

    • A.

      vị trí địa lí, các loại gió trong năm, địa hình.

    • B.

      các loại gió vào mùa đông, độ cao núi, biển.

    • C.

      vị trí địa lí, đồi núi, tín phong bán cầu Bắc.

    • D.

      phạm vi lãnh thổ, gió mùa, diện tích đồi núi.

  20. Q 20.

    Đặc điểm thiên nhiên đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là

    • A.

      nền nhiệt độ cao, đất chủ yếu là feralit và phù sa, rừng nhiệt đới ẩm.

    • B.

      nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C, đất mùn thô, nhiều loài cây ôn đới.

    • C.

      nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C, đất mùn, sinh vật phong phú.

    • D.

      có khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn và đất mùn, rừng cận nhiệt đới.

  21. Q 21.

    Thuận lợi của hệ thống sông ngòi nhiều nước đối với sản xuất nông nghiệp nước ta chủ yếu là

    • A.

      Phát triển cây trồng nhiệt đới, tăng cường đánh bắt thủy sản, cung cấp nước tưới.

    • B.

      Đa dạng hóa cây trồng và vật nuôi, nuôi trồng thủy sản, tạo điều kiện để tăng vụ.

    • C.

      Phát triển nông nghiệp nhiệt đới, sản xuất quanh năm, đa dạng cơ cấu nông sản.

    • D.

      Cung cấp nước tưới, nuôi trồng và phát triển thủy sản, cải tạo đất trồng.

  22. Q 22.

    Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là

    • A.

      trồng cây theo băng.

    • B.

      bón phân thích hợp.

    • C.

      đào hố vẩy cá.

    • D.

      làm ruộng bậc thang.

  23. Q 23.

    Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?

    • A.

      Địa hình núi cao, nhiều kiểu khí hậu, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

    • B.

      Khí hậu có sự phân hóa, nhiều kiểu địa hình, phong phú về loại đất.

    • C.

      Khí hậu phân mùa rõ rệt, nguồn nước mặt dồi dào, sinh vật phong phú.

    • D.

      Nhiều loài sinh vật, địa hình phân bậc rõ rệt, diện tích đất feralit lớn.

  24. Q 24.

    Đặc điểm nào sau đây không phải của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta?

    • A.

      Có khu vực mưa về mùa hạ, có khu vực mưa về thu – đông.

    • B.

      Các loại khoáng sản có trữ lượng lớn là dầu khí và bô-xít.

    • C.

      Rừng nhiệt đới gió mùa phổ biến, có loài thực vật xứ nóng.

    • D.

      Địa hình cao nhất cả nước, hướng núi tây bắc – đông nam.

  25. Q 25.

    Đặc điểm tự nhiên chủ yếu nào sau đây làm cho miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có cơ cấu cây trồng đa dạng?

    • A.

      Khí hậu phân hoá, nhiều kiểu địa hình, có các loại đất khác nhau.

    • B.

      Khí hậu có sự phân mùa, nguồn nước dồi dào, địa hình nhiều đồi núi.

    • C.

      Sinh vật giàu thành phần loài, địa hình phân bậc, có mùa đông lạnh.

    • D.

      Có nhiều dạng địa hình, tỉ lệ đất feralit lớn, nguồn nước phong phú.

  26. Q 26.

    Đặc điểm nào sau đây không phải của thiên nhiên của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta?

    • A.

      Có nhiều loại khoáng sản, trong đó có trữ lượng lớn là dầu khí, than, bô-xít.

    • B.

      Gồm các khối núi, cao nguyên, sơn nguyên, đồng bằng châu thổ và ven biển.

    • C.

      Khí hậu mang tính chất cận xích đạo gió mùa, có hai mùa mưa và khô rõ rệt.

    • D.

      Tiêu biểu là rừng cận xích đạo gió mùa, phổ biến loài nhiệt đới và xích đạo.

  27. Q 27.

    Nam Bộ nước ta có một mùa khô rõ rệt chủ yếu do tác động của

    • A.

      Tín phong bán cầu Bắc.

    • B.

      Gió mùa Đông Bắc.

    • C.

      Gió mùa Tây Nam từ bán cầu Nam.

    • D.

      Gió Tây Nam từ vịnh Bengal đến.

  28. Q 28.

    Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

    • A.

      lạnh, ẩm.

    • B.

      ấm, ẩm.

    • C.

      lạnh, khô.

    • D.

      ấm, khô.

  29. Q 29.

    Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nóng, ẩm quanh năm.

    • B.

      Tính chất cận xích đạo.

    • C.

      Tính chất ôn hòa.

    • D.

      Khô hạn quanh năm.

  30. Q 30.

    Các dãy núi ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có hướng chính là

    • A.

      tây - đông.

    • B.

      bắc - nam.

    • C.

      tây nam - đông bắc.

    • D.

      tây bắc - đông nam.

  31. Q 31.

    Đặc điểm thiên nhiên đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là

    • A.

      nền nhiệt độ cao, đất chủ yếu là feralit và phù sa, rừng nhiệt đới ẩm.

    • B.

      nhiệt độ trung bình năm dưới 15°C, đất mùn thô, nhiều loài cây ôn đới.

    • C.

      nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C, đất mùn, sinh vật phong phú.

    • D.

      có khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn và đất mùn, rừng cận nhiệt đới.

  32. Q 32.

    Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là

    • A.

      khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.

    • B.

      đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.

    • C.

      địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.

    • D.

      gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.

  33. Q 33.

    Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là

    • A.

      dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.

    • B.

      dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.

    • C.

      dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.

    • D.

      dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.

  34. Q 34.

    Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

    • A.

      quá trình tích tụ mùn mạnh.

    • B.

      rửa trôi các chất ba-dơ dễ tan.

    • C.

      tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

    • D.

      quá trình phong hóa mạnh mẽ.

  35. Q 35.

    Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là

    • A.

      ngăn chặn khai thác.

    • B.

      trồng rừng ven biển.

    • C.

      lập vườn quốc gia.

    • D.

      đóng cửa rừng.

  36. Q 36.

    Vùng núi nước ta thường xảy ra

    • A.

      ngập mặn.

    • B.

      sóng thần.

    • C.

      xói mòn.

    • D.

      cát bay.

  37. Q 37.

    Đất trồng ở đồng bằng nước ta bị bạc màu do

    • A.

      sản xuất luân canh.

    • B.

      trồng trọt xen canh.

    • C.

      bón phân hữu cơ.

    • D.

      khai thác quá mức.

  38. Q 38.

    Loại thiên tai nào sau đây thường xảy ra vào mùa mưa ở nước ta?

    • A.

      Động đất.

    • B.

      Ngập lụt.

    • C.

      Rét hại.

    • D.

      Sương muối.

  39. Q 39.

    Quá trình xói mòn đất ở nước ta thường xảy ra ở

    • A.

      đồng bằng.

    • B.

      miền núi.

    • C.

      cửa sông.

    • D.

      ven biển.

  40. Q 40.

    Biện pháp hạn chế xói mòn đất ở đồi núi nước ta là

    • A.

      bón phân thích hợp.

    • B.

      tiến hành tăng vụ.

    • C.

      làm ruộng bậc thang.

    • D.

      đẩy mạnh thâm canh.

  41. PHẦN II

    Câu 1. Cho bảng số liệu (đúng/sai)

    Số giờ nắng, nhiệt độ của một số trạm khí tượng ở nước ta năm 2024

    Trạm khí tượng Tổng số giờ nắng (giờ/năm) Nhiệt độ trung bình năm (°C) Nhiệt độ trung bình tháng 1 (°C) Nhiệt độ trung bình tháng 7 (°C)
    Láng (Hà Nội) 1489 23,9 16,6 29,4
    Huế (Huế) 1969 25,1 19,9 29,2
    Cần Thơ (Cần Thơ) 2524 25,4 26,9 29,2

    (Nguồn: Tổng cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  42. Q 41.

    Cho bảng số liệu (xem nhóm g1). Nhiệt độ trung bình tháng 7 tăng từ bắc vào nam và nhiệt độ trung bình Huế cao hơn Hà Nội.

    • A)

      Nhiệt độ trung bình tháng 7 tăng từ bắc vào nam và nhiệt độ trung bình Huế cao hơn Hà Nội.

    • B)

      Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng từ bắc vào nam.

    • C)

      Tổng số giờ nắng tăng từ bắc vào nam.

    • D)

      Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện nhiệt độ của một số trạm khí tượng ở nước ta là biểu đồ miền.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams