Đề trắc nghiệm Địa lí tổng hợp – Các dạng câu hỏi về đá, thời gian, vỏ Trái Đất và tác động của nội lực, ngoại lực
Exam info
- Subject
- Địa lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 95
- Duration
- 45 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (95)
- Q 1.
Đá vôi thuộc nhóm đá
- A.
biến chất.
- B.
núi lửa.
- C.
trầm tích.
- D.
macma.
- A.
- Q 2.
Loại đá thường có cấu tạo phân lớp rõ là
- A.
đá trầm tích.
- B.
đá macma.
- C.
đá granit.
- D.
đá bazan.
- A.
- Q 3.
Đá cẩm thạch được xếp vào nhóm
- A.
đá trầm tích.
- B.
đá macma.
- C.
đá vụn bở.
- D.
đá biến chất.
- A.
- Q 4.
Granit là đại diện phổ biến của nhóm
- A.
khoáng vật sét.
- B.
đá macma.
- C.
đá trầm tích.
- D.
đá biến chất.
- A.
- Q 5.
Đá macma được hình thành chủ yếu do
- A.
vật liệu bị phong hóa.
- B.
magma nguội và đông đặc.
- C.
trầm tích bị nén chặt.
- D.
đá bị biến đổi nhiệt.
- A.
- Q 6.
Đá trầm tích thường hình thành từ
- A.
vật chất nóng chảy trong nhân.
- B.
đá nóng chảy ở manti dưới.
- C.
vật liệu lắng đọng và gắn kết.
- D.
magma phun trào rồi đông đặc.
- A.
- Q 7.
Đá biến chất được hình thành khi đá có trước
- A.
bị hòa tan hoàn toàn trong nước.
- B.
bị gió vận chuyển đi rất xa.
- C.
được bồi tụ ở cửa sông.
- D.
chịu nhiệt độ và áp suất lớn.
- A.
- Q 8.
Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là
- A.
Khoáng vật và đá.
- B.
Khoáng vật và Macma.
- C.
Khoáng vật và sắt.
- D.
Đất và nước.
- A.
- Q 9.
Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là
- A.
badan, trầm tích, granit.
- B.
trầm tích, granit, badan.
- C.
trầm tích, badan, granit.
- D.
granit, badan, trầm tích.
- A.
- Q 10.
Bộ phận vỏ đại dương thường không có tầng đá nào?
- A.
Tầng trầm tích.
- B.
Tầng badan.
- C.
Tầng granit.
- D.
Tầng macma.
- A.
- Q 11.
Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày khoảng
- A.
50km.
- B.
5km.
- C.
70km.
- D.
100km.
- A.
- Q 12.
Vì sao một mẫu đá có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau vẫn được xếp vào cùng một nhóm đá khi phân loại theo nguồn gốc?
- A.
Vì các khoáng vật đều có thành phần hóa học giống nhau.
- B.
Vì việc phân nhóm dựa vào quá trình hình thành của đá.
- C.
Vì các khoáng vật đều được hình thành trong cùng lúc.
- D.
Vì việc phân nhóm dựa vào số lượng khoáng vật trong đá.
- A.
- Q 13.
Đá macma được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
- A.
- Q 14.
Vì sao đá granit hình thành trong lòng đất và đá badan hình thành ở trên bề mặt vẫn đều được xếp vào cùng một nhóm đá macma?
- A.
Vì vật chất bị nén chặt tại những độ sâu khác nhau.
- B.
Vì vật chất bị biến đổi bởi nhiệt độ và áp suất lớn.
- C.
Vì cả hai đều do silicat nóng chảy nguội đi và đông đặc.
- D.
Vì vật chất được lắng đọng trong những vùng trũng thấp.
- A.
- Q 15.
Đá biến chất được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.
- A.
- Q 16.
Đá mac ma có
- A.
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
- B.
các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.
- C.
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
- D.
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
- A.
- Q 17.
Đá trầm tích có
- A.
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
- B.
nhiều tinh thể to nhỏ với màu sắc khác nhau.
- C.
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
- D.
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
- A.
- Q 18.
Đá biến chất có
- A.
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
- B.
các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.
- C.
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
- D.
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
- A.
- Q 19.
Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì
- A.
tăng thêm một ngày lịch.
- B.
lùi lại một ngày lịch.
- C.
tăng thêm hai ngày lịch.
- D.
lùi lại hai ngày lịch.
- A.
- Q 20.
Giờ quốc tế được lấy theo giờ của
- A.
múi giờ số 0.
- B.
múi giờ số 1.
- C.
múi giờ số 23.
- D.
múi giờ số 7.
- A.
- Q 21.
Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?
- A.
0°.
- B.
180°.
- C.
90°T.
- D.
90°Đ.
- A.
- Q 22.
Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là
- A.
giờ múi.
- B.
giờ địa phương.
- C.
giờ quốc tế.
- D.
giờ GMT.
- A.
- Q 23.
Lãnh thổ Việt Nam chủ yếu nằm trong múi giờ số mấy?
- A.
5.
- B.
6.
- C.
7.
- D.
8.
- A.
- Q 24.
Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
- A.
21/3.
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 25.
Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
- A.
21/3.
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 26.
Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
- A.
21/3.
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 27.
Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?
- A.
21/3.
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 28.
Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
- A.
ngày dài hơn đêm.
- B.
đêm dài hơn ngày.
- C.
ngày đêm bằng nhau.
- D.
toàn ngày hoặc đêm.
- A.
- Q 29.
Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
- A.
ngày dài hơn đêm.
- B.
đêm dài hơn ngày.
- C.
ngày đêm bằng nhau.
- D.
toàn ngày hoặc đêm.
- A.
- Q 30.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất mang lại những hệ quả chính nào sau đây?
- A.
Các mùa trong năm, giờ trên Trái Đất.
- B.
Luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất.
- C.
Giờ trên Trái Đất và ngày đêm dài ngắn khác nhau.
- D.
Ngày đêm dài ngắn khác nhau, các mùa trong năm.
- A.
- Q 31.
Nguyên nhân sinh ra các mùa là do Trái Đất
- A.
chuyển động quanh Mặt Trời với hướng nghiêng không đổi.
- B.
chuyển động tự quay quanh trục và trục luôn nghiêng 66°33’.
- C.
có hình khối cầu và trục luôn nghiêng không đổi hướng.
- D.
có hình khối cầu và luôn chuyển động xung quanh Mặt Trời.
- A.
- Q 32.
Khi bán cầu Nam đang là mùa xuân thì ở bán cầu Bắc là
- A.
mùa xuân.
- B.
mùa hạ.
- C.
mùa thu.
- D.
mùa đông.
- A.
- Q 33.
Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng
- A.
15 độ kinh tuyến.
- B.
16 độ kinh tuyến.
- C.
18 độ kinh tuyến.
- D.
20 độ kinh tuyến.
- A.
- Q 34.
Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?
- A.
vùng cực.
- B.
hai cực.
- C.
chí tuyến.
- D.
xích đạo.
- A.
- Q 35.
Ở Nam bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 là thời gian mùa
- A.
xuân.
- B.
hạ.
- C.
thu.
- D.
đông.
- A.
- Q 36.
Khu vực có ngày, đêm kéo dài suốt 24 giờ xảy ra tại
- A.
xích đạo đến cực.
- B.
vòng cực đến cực.
- C.
xích đạo.
- D.
chí tuyến.
- A.
- Q 37.
Nơi nào sau đây trong năm có thời gian ban ngày hoặc ban đêm kéo dài 6 tháng liên tục?
- A.
Vòng cực.
- B.
Xích đạo.
- C.
Chí tuyến.
- D.
Cực.
- A.
- Q 38.
Phát biểu nào sau đây không đúng về mùa trên Trái Đất?
- A.
Một năm trên Trái Đất có bốn mùa.
- B.
Mọi nơi đều có các mùa như nhau.
- C.
Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu.
- D.
Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau.
- A.
- Q 39.
Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là
- A.
Trung Quốc.
- B.
Hoa Kì.
- C.
Nga.
- D.
Canada.
- A.
- Q 40.
Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là
- A.
sự luân phiên ngày đêm.
- B.
giờ trên Trái Đất.
- C.
đường chuyển ngày quốc tế.
- D.
giờ quốc tế (GMT).
- A.
- Q 41.
Theo quy định, những địa điểm nào được đón năm mới đầu tiên trên Trái Đất?
- A.
Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 0°.
- B.
Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 180°.
- C.
Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90°Đ.
- D.
Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90°T.
- A.
- Q 42.
Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?
- A.
Chỉ có ở phần lục địa.
- B.
Nằm dưới lớp man-ti.
- C.
Độ dày trung bình khoảng 100 km.
- D.
Có vật chất ở trạng thái quánh dẻo.
- A.
- Q 43.
Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?
- A.
Gồm vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp man-ti.
- B.
Độ dày của thạch quyển không đồng nhất.
- C.
Thạch quyển ở lục địa mỏng hơn đại dương.
- D.
Thành phần chủ yếu là vật chất quánh dẻo.
- A.
- Q 44.
Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng
- A.
50 km.
- B.
100 km.
- C.
150 km.
- D.
200 km.
- A.
- Q 45.
Theo thuyết Kiến tạo mảng thì các mảng kiến tạo
- A.
luôn đứng yên.
- B.
có kích thước bằng nhau.
- C.
gồm 7 mảng kiến tạo lớn.
- D.
chỉ có ở lục địa.
- A.
- Q 46.
Các mảng kiến tạo chuyển động được là do
- A.
lớp quánh dẻo của mati.
- B.
lực hút của Mặt Trời tới.
- C.
năng lượng của vũ trụ.
- D.
Trái Đất chuyển động.
- A.
- Q 47.
Các mảng kiến tạo
- A.
di chuyển với tốc độ nhanh.
- B.
di chuyển với tốc độ chậm.
- C.
chỉ có các mảng lục địa.
- D.
chỉ có các mảng đại dương.
- A.
- Q 48.
Các mảng kiến tạo nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc
- A.
phần trên lớp man-ti.
- B.
phần dưới lớp man-ti.
- C.
trên nhân Trái Đất.
- D.
mặt các đại dương.
- A.
- Q 49.
Mảng kiến tạo nào sau đây toàn là vỏ đại dương?
- A.
Mảng Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a.
- B.
Mảng Thái Bình Dương.
- C.
Mảng Phi.
- D.
Mảng Nam Mĩ.
- A.
- Q 50.
Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?
- A.
Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.
- B.
Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.
- C.
Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.
- D.
Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti.
- A.
- Q 51.
Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
- B.
Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
- C.
Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
- D.
Có những sống núi ngầm ở đại dương.
- A.
- Q 52.
Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí
- A.
trung tâm các lục địa.
- B.
ngoài khơi đại dương.
- C.
nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.
- D.
trên các dãy núi cao.
- A.
- Q 53.
Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do
- A.
các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.
- B.
sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời.
- C.
do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.
- D.
do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.
- A.
- Q 54.
Dãy núi Hi-ma-lay-a được hình thành do
- A.
mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á.
- B.
mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.
- C.
mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á.
- D.
mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á.
- A.
- Q 55.
Tiếp xúc tách dãn giữa mảng Bắc Mĩ và mảng Âu - Á, kết quả hình thành
- A.
dãy núi ngầm giữa Đại Tây Dương.
- B.
các đảo núi lửa ở Thái Bình Dương.
- C.
vực sâu Marian ở Thái Bình Dương.
- D.
sống núi ngầm ở Thái Bình Dương.
- A.
- Q 56.
Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là do
- A.
nằm ở vị trí tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.
- B.
nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương.
- C.
là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương.
- D.
nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh.
- A.
- Q 57.
Phong hóa hóa học phát triển mạnh trong điều kiện
- A.
lạnh khô và ít nước.
- B.
khô hạn quanh năm.
- C.
băng giá thường xuyên.
- D.
nóng ẩm và nhiều nước.
- A.
- Q 58.
Nội lực và ngoại lực tác động đồng thời làm địa hình
- A.
chỉ thấp xuống liên tục.
- B.
luôn biến đổi theo thời gian.
- C.
hoàn toàn ổn định.
- D.
chỉ cao lên liên tục.
- A.
- Q 59.
Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất thường làm
- A.
tạo các thung lũng do sông.
- B.
bồi tụ phù sa ở đồng bằng.
- C.
nâng lên hoặc hạ xuống diện rộng.
- D.
uốn nếp các lớp đá thành núi.
- A.
- Q 60.
Nguồn gốc chủ yếu sinh ra ngoại lực là
- A.
bên trong Trái Đất.
- B.
lực hút của Mặt Trăng.
- C.
lực hút của Mặt Trời.
- D.
bức xạ của Mặt Trời.
- A.
- Q 61.
Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là
- A.
nguồn năng lượng từ các đại dương.
- B.
nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.
- C.
nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.
- D.
nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.
- A.
- Q 62.
Các tác nhân ngoại lực bao gồm
- A.
khí hậu, các dạng nước, các sinh vật.
- B.
mưa gió, con người, các chất phóng xạ.
- C.
phản ứng hóa học, nhiệt độ, nước chảy.
- D.
chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật.
- A.
- Q 63.
Các quá trình ngoại lực bao gồm
- A.
phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.
- B.
phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.
- C.
phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.
- D.
phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.
- A.
- Q 64.
Quá trình phong hoá là
- A.
quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.
- B.
quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ dời khỏi vị trí.
- C.
quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biển đổi.
- D.
quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi.
- A.
- Q 65.
Quá trình phong hoá lí học xảy ra mạnh nhất ở
- A.
miền khí hậu cực đới và miền khí hậu ôn đới hải dương ấm, ẩm mưa nhiều.
- B.
miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới.
- C.
miền khí hậu khô nóng (hoang mạc; bán hoang mạc) và miền khí hậu lạnh.
- D.
miền khí hậu xích đạo nóng, ẩm và mưa nhiều quanh năm.
- A.
- Q 66.
Bóc mòn là quá trình
- A.
chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.
- B.
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
- C.
tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
- D.
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
- A.
- Q 67.
Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?
- A.
Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
- B.
Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
- C.
Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.
- D.
Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.
- A.
- Q 68.
Bồi tụ là quá trình
- A.
chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.
- B.
di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.
- C.
tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.
- D.
phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.
- A.
- Q 69.
Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?
- A.
Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.
- B.
Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.
- C.
Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
- D.
Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.
- A.
- Q 70.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
- A.
xảy ra nhanh và trên một diện tích lớn.
- B.
chỉ xảy ra trong quá khứ và rất nhanh.
- C.
làm cho diện tích lục địa luôn ổn định.
- D.
gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
- A.
- Q 71.
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao thường xảy ra hiện tượng
- A.
Biển tiến.
- B.
Biển thoái.
- C.
Uốn nếp.
- D.
Đứt gãy.
- A.
- Q 72.
Kết quả của hiện tượng uốn nếp là
- A.
tạo ra các đợt núi lửa, động đất lớn.
- B.
tạo ra các hẻm vực, thung lũng rộng.
- C.
làm xuất hiện các miền núi uốn nếp.
- D.
sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.
- A.
- Q 73.
Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng thường xảy ra hiện tượng
- A.
Biển tiến.
- B.
Biển thoái.
- C.
Uốn nếp.
- D.
Đứt gãy.
- A.
- Q 74.
Địa hào, địa lũy là kết quả của
- A.
sự bồi đắp phù sa.
- B.
hiện tượng đứt gãy.
- C.
hiện tượng uốn nếp.
- D.
biển tiến, biển thoái.
- A.
- Q 75.
Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở
- A.
bề mặt Trái Đất.
- B.
tầng khí đối lưu.
- C.
ở thềm lục địa.
- D.
lớp Man-ti trên.
- A.
- Q 76.
Phong hoá lí học là
- A.
sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.
- B.
việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.
- C.
việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.
- D.
sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.
- A.
- Q 77.
Phong hoá lí học chủ yếu do
- A.
sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.
- B.
các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.
- C.
tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.
- D.
tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.
- A.
- Q 78.
Ở miền khí hậu lạnh, phong hoá lí học xảy ra mạnh do
- A.
nước trong các vết nứt của đá khi đóng băng sẽ tăng thể tích làm vỡ khối đá.
- B.
nước đóng băng sẽ nặng hơn khi lỏng, nén mạnh lên các khối đá làm vỡ chúng.
- C.
khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn.
- D.
nước dễ thâm nhập vào đá và phá hủy đá.
- A.
- Q 79.
Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối được gọi là
- A.
địa hình thổi mòn.
- B.
địa hình khoét mòn.
- C.
địa hình mài mòn.
- D.
địa hình xâm thực.
- A.
- Q 80.
Nấm đá được hình thành là kết quả của quá trình
- A.
xâm thực.
- B.
thổi mòn.
- C.
nạo mòn.
- D.
mài mòn.
- A.
- Q 81.
Thạch nhũ trong các hang động là kết quả của quá trình
- A.
phong hóa.
- B.
bóc mòn.
- C.
vận chuyển.
- D.
bồi tụ.
- A.
- Q 82.
Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình
- A.
phong hoá.
- B.
vận chuyển.
- C.
bồi tụ.
- D.
bóc mòn.
- A.
- Q 83.
Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A.
trồi lên.
- B.
sụt xuống.
- C.
uốn nếp.
- D.
xô lệch.
- A.
- Q 84.
Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A.
trồi lên.
- B.
sụt xuống.
- C.
uốn nếp.
- D.
xô lệch
- A.
- Q 85.
Kết quả của phong hoá lí học là
- A.
đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.
- B.
tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.
- C.
đá bị nứt vỡ và bị biến đổi tính chất hóa học.
- D.
đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.
- A.
- Q 86.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm cao.
- B.
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
- C.
Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
- D.
Thảm thực vật rất nghèo nàn.
- A.
- Q 87.
Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?
- A.
Nhiệt độ trung bình năm thấp.
- B.
Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.
- C.
Lượng mưa trung bình năm nhỏ.
- D.
Nước thường hay bị đóng băng.
- A.
- Q 88.
Nội dung nào sau đây không phải là kết quả tác động của nội lực?
- A.
Tạo ra các uốn nếp, đứt gãy địa hình.
- B.
Tạo ra các đồng bằng châu thổ lớn.
- C.
Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.
- D.
Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa.
- A.
- Q 89.
Nội dung nào sau đây không phải là kết quả tác động của ngoại lực?
- A.
Hình thành các bờ biển mài mòn.
- B.
Tạo ra các đồng bằng châu thổ lớn.
- C.
Tạo ra các uốn nếp, đứt gãy địa hình.
- D.
Hình thành các hang động Cax-tơ.
- A.
- Q 90.
Địa hình cacxtơ là kết quả của
- A.
phong hóa vật lí.
- B.
phong hóa sinh học
- C.
phong hóa hóa học.
- D.
không xác định được.
- A.
- Q 91.
Địa hình cac-xtơ rất phát triển ở vùng đá
- A.
vôi.
- B.
granit.
- C.
badan.
- D.
thạch anh.
- A.
- Q 92.
Các hang động ở vịnh Hạ Long nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào?
- A.
vật lí.
- B.
sinh học.
- C.
hóa học.
- D.
vật lí, sinh học.
- A.
- Q 93.
Hang động Phong Nha - Kẻ Bàng do quá trình phong hóa nào sau đây hình thành?
- A.
Lý học.
- B.
Hóa học.
- C.
Sinh học.
- D.
Sinh - lý học.
- A.
- Q 94.
Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?
- A.
Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.
- B.
Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.
- C.
Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.
- D.
Xói mòn đất do các dòng chảy nước tạm thời.
- A.
- Q 95.
Đồng bằng châu thổ sông Hồng nước ta là kết quả trực tiếp của quá trình
- A.
phong hoá.
- B.
vận chuyển.
- C.
bồi tụ.
- D.
bóc mòn.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Địa lí exams
Đề cương ôn tập giữa kì I – Môn Địa lí 10
2026 · 35 Q · Tc3
Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 11 – năm học 2026-2027
2026 · 35 Q
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ – Địa lí 12
2026 · 49 Q · THPT Bùi Thị Xuân
Đề cương giữa học kỳ I – Địa lí 12 – Trung tâm GDTX Đà Nẵng – năm học 2026-2027
2026 · 41 Q · Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đà Nẵng
Đề ôn tập giữa kì 1 môn Địa lí 10
2026 · 68 Q · THPT Hà Huy Tập
Đề ôn tập Địa lí 6 – Bài 1: Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và thuyết kiến tạo mảng
2026 · 42 Q · THPT Chuyên Hùng Vương