Đề trắc nghiệm Địa lí tổng hợp – Các dạng câu hỏi về đá, thời gian, vỏ Trái Đất và tác động của nội lực, ngoại lực

95 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
95
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (95)

  1. Q 1.

    Đá vôi thuộc nhóm đá

    • A.

      biến chất.

    • B.

      núi lửa.

    • C.

      trầm tích.

    • D.

      macma.

  2. Q 2.

    Loại đá thường có cấu tạo phân lớp rõ là

    • A.

      đá trầm tích.

    • B.

      đá macma.

    • C.

      đá granit.

    • D.

      đá bazan.

  3. Q 3.

    Đá cẩm thạch được xếp vào nhóm

    • A.

      đá trầm tích.

    • B.

      đá macma.

    • C.

      đá vụn bở.

    • D.

      đá biến chất.

  4. Q 4.

    Granit là đại diện phổ biến của nhóm

    • A.

      khoáng vật sét.

    • B.

      đá macma.

    • C.

      đá trầm tích.

    • D.

      đá biến chất.

  5. Q 5.

    Đá macma được hình thành chủ yếu do

    • A.

      vật liệu bị phong hóa.

    • B.

      magma nguội và đông đặc.

    • C.

      trầm tích bị nén chặt.

    • D.

      đá bị biến đổi nhiệt.

  6. Q 6.

    Đá trầm tích thường hình thành từ

    • A.

      vật chất nóng chảy trong nhân.

    • B.

      đá nóng chảy ở manti dưới.

    • C.

      vật liệu lắng đọng và gắn kết.

    • D.

      magma phun trào rồi đông đặc.

  7. Q 7.

    Đá biến chất được hình thành khi đá có trước

    • A.

      bị hòa tan hoàn toàn trong nước.

    • B.

      bị gió vận chuyển đi rất xa.

    • C.

      được bồi tụ ở cửa sông.

    • D.

      chịu nhiệt độ và áp suất lớn.

  8. Q 8.

    Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

    • A.

      Khoáng vật và đá.

    • B.

      Khoáng vật và Macma.

    • C.

      Khoáng vật và sắt.

    • D.

      Đất và nước.

  9. Q 9.

    Các tầng đá theo thứ tự từ trên xuống dưới của lớp vỏ lục địa là

    • A.

      badan, trầm tích, granit.

    • B.

      trầm tích, granit, badan.

    • C.

      trầm tích, badan, granit.

    • D.

      granit, badan, trầm tích.

  10. Q 10.

    Bộ phận vỏ đại dương thường không có tầng đá nào?

    • A.

      Tầng trầm tích.

    • B.

      Tầng badan.

    • C.

      Tầng granit.

    • D.

      Tầng macma.

  11. Q 11.

    Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày khoảng

    • A.

      50km.

    • B.

      5km.

    • C.

      70km.

    • D.

      100km.

  12. Q 12.

    Vì sao một mẫu đá có chứa nhiều loại khoáng vật khác nhau vẫn được xếp vào cùng một nhóm đá khi phân loại theo nguồn gốc?

    • A.

      Vì các khoáng vật đều có thành phần hóa học giống nhau.

    • B.

      Vì việc phân nhóm dựa vào quá trình hình thành của đá.

    • C.

      Vì các khoáng vật đều được hình thành trong cùng lúc.

    • D.

      Vì việc phân nhóm dựa vào số lượng khoáng vật trong đá.

  13. Q 13.

    Đá macma được hình thành

    • A.

      từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

    • B.

      ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

    • C.

      từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

    • D.

      từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.

  14. Q 14.

    Vì sao đá granit hình thành trong lòng đất và đá badan hình thành ở trên bề mặt vẫn đều được xếp vào cùng một nhóm đá macma?

    • A.

      Vì vật chất bị nén chặt tại những độ sâu khác nhau.

    • B.

      Vì vật chất bị biến đổi bởi nhiệt độ và áp suất lớn.

    • C.

      Vì cả hai đều do silicat nóng chảy nguội đi và đông đặc.

    • D.

      Vì vật chất được lắng đọng trong những vùng trũng thấp.

  15. Q 15.

    Đá biến chất được hình thành

    • A.

      từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.

    • B.

      ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.

    • C.

      từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.

    • D.

      từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.

  16. Q 16.

    Đá mac ma có

    • A.

      các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.

    • B.

      các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.

    • C.

      các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

    • D.

      các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

  17. Q 17.

    Đá trầm tích có

    • A.

      các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.

    • B.

      nhiều tinh thể to nhỏ với màu sắc khác nhau.

    • C.

      các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

    • D.

      các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

  18. Q 18.

    Đá biến chất có

    • A.

      các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.

    • B.

      các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.

    • C.

      các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.

    • D.

      các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.

  19. Q 19.

    Theo quy ước, nếu đi từ tây sang đông qua đường chuyển ngày quốc tế thì

    • A.

      tăng thêm một ngày lịch.

    • B.

      lùi lại một ngày lịch.

    • C.

      tăng thêm hai ngày lịch.

    • D.

      lùi lại hai ngày lịch.

  20. Q 20.

    Giờ quốc tế được lấy theo giờ của

    • A.

      múi giờ số 0.

    • B.

      múi giờ số 1.

    • C.

      múi giờ số 23.

    • D.

      múi giờ số 7.

  21. Q 21.

    Đường chuyển ngày quốc tế được lấy theo kinh tuyến nào?

    • A.

      0°.

    • B.

      180°.

    • C.

      90°T.

    • D.

      90°Đ.

  22. Q 22.

    Các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau gọi là

    • A.

      giờ múi.

    • B.

      giờ địa phương.

    • C.

      giờ quốc tế.

    • D.

      giờ GMT.

  23. Q 23.

    Lãnh thổ Việt Nam chủ yếu nằm trong múi giờ số mấy?

    • A.

      5.

    • B.

      6.

    • C.

      7.

    • D.

      8.

  24. Q 24.

    Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

    • A.

      21/3.

    • B.

      22/6.

    • C.

      23/9.

    • D.

      22/12.

  25. Q 25.

    Mùa hạ ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày

    • A.

      21/3.

    • B.

      22/6.

    • C.

      23/9.

    • D.

      22/12.

  26. Q 26.

    Mùa thu ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày

    • A.

      21/3.

    • B.

      22/6.

    • C.

      23/9.

    • D.

      22/12.

  27. Q 27.

    Ngày nào sau đây ở bán cầu Bắc có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

    • A.

      21/3.

    • B.

      22/6.

    • C.

      23/9.

    • D.

      22/12.

  28. Q 28.

    Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

    • A.

      ngày dài hơn đêm.

    • B.

      đêm dài hơn ngày.

    • C.

      ngày đêm bằng nhau.

    • D.

      toàn ngày hoặc đêm.

  29. Q 29.

    Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có

    • A.

      ngày dài hơn đêm.

    • B.

      đêm dài hơn ngày.

    • C.

      ngày đêm bằng nhau.

    • D.

      toàn ngày hoặc đêm.

  30. Q 30.

    Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất mang lại những hệ quả chính nào sau đây?

    • A.

      Các mùa trong năm, giờ trên Trái Đất.

    • B.

      Luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất.

    • C.

      Giờ trên Trái Đất và ngày đêm dài ngắn khác nhau.

    • D.

      Ngày đêm dài ngắn khác nhau, các mùa trong năm.

  31. Q 31.

    Nguyên nhân sinh ra các mùa là do Trái Đất

    • A.

      chuyển động quanh Mặt Trời với hướng nghiêng không đổi.

    • B.

      chuyển động tự quay quanh trục và trục luôn nghiêng 66°33’.

    • C.

      có hình khối cầu và trục luôn nghiêng không đổi hướng.

    • D.

      có hình khối cầu và luôn chuyển động xung quanh Mặt Trời.

  32. Q 32.

    Khi bán cầu Nam đang là mùa xuân thì ở bán cầu Bắc là

    • A.

      mùa xuân.

    • B.

      mùa hạ.

    • C.

      mùa thu.

    • D.

      mùa đông.

  33. Q 33.

    Bề mặt Trái Đất được chia thành 24 múi giờ, mỗi múi giờ rộng

    • A.

      15 độ kinh tuyến.

    • B.

      16 độ kinh tuyến.

    • C.

      18 độ kinh tuyến.

    • D.

      20 độ kinh tuyến.

  34. Q 34.

    Nơi nào trên Trái Đất quanh năm có độ dài của ngày và đêm luôn bằng nhau?

    • A.

      vùng cực.

    • B.

      hai cực.

    • C.

      chí tuyến.

    • D.

      xích đạo.

  35. Q 35.

    Ở Nam bán cầu, từ 21/3 đến 22/6 là thời gian mùa

    • A.

      xuân.

    • B.

      hạ.

    • C.

      thu.

    • D.

      đông.

  36. Q 36.

    Khu vực có ngày, đêm kéo dài suốt 24 giờ xảy ra tại

    • A.

      xích đạo đến cực.

    • B.

      vòng cực đến cực.

    • C.

      xích đạo.

    • D.

      chí tuyến.

  37. Q 37.

    Nơi nào sau đây trong năm có thời gian ban ngày hoặc ban đêm kéo dài 6 tháng liên tục?

    • A.

      Vòng cực.

    • B.

      Xích đạo.

    • C.

      Chí tuyến.

    • D.

      Cực.

  38. Q 38.

    Phát biểu nào sau đây không đúng về mùa trên Trái Đất?

    • A.

      Một năm trên Trái Đất có bốn mùa.

    • B.

      Mọi nơi đều có các mùa như nhau.

    • C.

      Có đặc điểm riêng về thời tiết, khí hậu.

    • D.

      Hai bán cầu có mùa trái ngược nhau.

  39. Q 39.

    Quốc gia có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất là

    • A.

      Trung Quốc.

    • B.

      Hoa Kì.

    • C.

      Nga.

    • D.

      Canada.

  40. Q 40.

    Trong các hệ quả của chuyển động tự quay quanh trục, có ý nghĩa nhất đối với sự sống là

    • A.

      sự luân phiên ngày đêm.

    • B.

      giờ trên Trái Đất.

    • C.

      đường chuyển ngày quốc tế.

    • D.

      giờ quốc tế (GMT).

  41. Q 41.

    Theo quy định, những địa điểm nào được đón năm mới đầu tiên trên Trái Đất?

    • A.

      Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 0°.

    • B.

      Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 180°.

    • C.

      Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90°Đ.

    • D.

      Các địa điểm nằm trên kinh tuyến 90°T.

  42. Q 42.

    Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

    • A.

      Chỉ có ở phần lục địa.

    • B.

      Nằm dưới lớp man-ti.

    • C.

      Độ dày trung bình khoảng 100 km.

    • D.

      Có vật chất ở trạng thái quánh dẻo.

  43. Q 43.

    Phát biểu nào sau đây đúng về thạch quyển?

    • A.

      Gồm vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp man-ti.

    • B.

      Độ dày của thạch quyển không đồng nhất.

    • C.

      Thạch quyển ở lục địa mỏng hơn đại dương.

    • D.

      Thành phần chủ yếu là vật chất quánh dẻo.

  44. Q 44.

    Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng

    • A.

      50 km.

    • B.

      100 km.

    • C.

      150 km.

    • D.

      200 km.

  45. Q 45.

    Theo thuyết Kiến tạo mảng thì các mảng kiến tạo

    • A.

      luôn đứng yên.

    • B.

      có kích thước bằng nhau.

    • C.

      gồm 7 mảng kiến tạo lớn.

    • D.

      chỉ có ở lục địa.

  46. Q 46.

    Các mảng kiến tạo chuyển động được là do

    • A.

      lớp quánh dẻo của mati.

    • B.

      lực hút của Mặt Trời tới.

    • C.

      năng lượng của vũ trụ.

    • D.

      Trái Đất chuyển động.

  47. Q 47.

    Các mảng kiến tạo

    • A.

      di chuyển với tốc độ nhanh.

    • B.

      di chuyển với tốc độ chậm.

    • C.

      chỉ có các mảng lục địa.

    • D.

      chỉ có các mảng đại dương.

  48. Q 48.

    Các mảng kiến tạo nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc

    • A.

      phần trên lớp man-ti.

    • B.

      phần dưới lớp man-ti.

    • C.

      trên nhân Trái Đất.

    • D.

      mặt các đại dương.

  49. Q 49.

    Mảng kiến tạo nào sau đây toàn là vỏ đại dương?

    • A.

      Mảng Ấn Độ, Ô-xtrây-li-a.

    • B.

      Mảng Thái Bình Dương.

    • C.

      Mảng Phi.

    • D.

      Mảng Nam Mĩ.

  50. Q 50.

    Nội dung nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

    • A.

      Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

    • B.

      Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.

    • C.

      Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.

    • D.

      Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti.

  51. Q 51.

    Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

    • B.

      Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

    • C.

      Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

    • D.

      Có những sống núi ngầm ở đại dương.

  52. Q 52.

    Những vùng bất ổn của vỏ Trái Đất thường nằm ở vị trí

    • A.

      trung tâm các lục địa.

    • B.

      ngoài khơi đại dương.

    • C.

      nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

    • D.

      trên các dãy núi cao.

  53. Q 53.

    Các mảng kiến tạo có thể di chuyển là do

    • A.

      các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo của manti trên.

    • B.

      sứt hút mạnh mẽ từ các thiên thể mà nhiều nhất là mặt trời.

    • C.

      do trái đất luôn tự quay quanh trục của chính nó.

    • D.

      do trái đất bị nghiêng và quay quanh mặt trời.

  54. Q 54.

    Dãy núi Hi-ma-lay-a được hình thành do

    • A.

      mảng Bắc Mĩ xô vào mảng Âu - Á.

    • B.

      mảng Phi xô vào mảng Âu - Á.

    • C.

      mảng Thái Bình Dương xô vào mảng Âu - Á.

    • D.

      mảng Ấn Độ - Ôxtrâylia xô vào mảng Âu - Á.

  55. Q 55.

    Tiếp xúc tách dãn giữa mảng Bắc Mĩ và mảng Âu - Á, kết quả hình thành

    • A.

      dãy núi ngầm giữa Đại Tây Dương.

    • B.

      các đảo núi lửa ở Thái Bình Dương.

    • C.

      vực sâu Marian ở Thái Bình Dương.

    • D.

      sống núi ngầm ở Thái Bình Dương.

  56. Q 56.

    Nguyên nhân chủ yếu làm cho Nhật Bản thường xuyên xảy ra động đất và núi lửa là do

    • A.

      nằm ở vị trí tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

    • B.

      nằm ở vị trí tiếp xúc giữa lục địa và đại dương.

    • C.

      là một quần đảo nằm trong Thái Bình Dương.

    • D.

      nằm ở nơi gặp gỡ giữa dòng biển nóng và lạnh.

  57. Q 57.

    Phong hóa hóa học phát triển mạnh trong điều kiện

    • A.

      lạnh khô và ít nước.

    • B.

      khô hạn quanh năm.

    • C.

      băng giá thường xuyên.

    • D.

      nóng ẩm và nhiều nước.

  58. Q 58.

    Nội lực và ngoại lực tác động đồng thời làm địa hình

    • A.

      chỉ thấp xuống liên tục.

    • B.

      luôn biến đổi theo thời gian.

    • C.

      hoàn toàn ổn định.

    • D.

      chỉ cao lên liên tục.

  59. Q 59.

    Vận động theo phương thẳng đứng của vỏ Trái Đất thường làm

    • A.

      tạo các thung lũng do sông.

    • B.

      bồi tụ phù sa ở đồng bằng.

    • C.

      nâng lên hoặc hạ xuống diện rộng.

    • D.

      uốn nếp các lớp đá thành núi.

  60. Q 60.

    Nguồn gốc chủ yếu sinh ra ngoại lực là

    • A.

      bên trong Trái Đất.

    • B.

      lực hút của Mặt Trăng.

    • C.

      lực hút của Mặt Trời.

    • D.

      bức xạ của Mặt Trời.

  61. Q 61.

    Nguồn năng lượng sinh ra nội lực chủ yếu là

    • A.

      nguồn năng lượng từ các đại dương.

    • B.

      nguồn năng lượng trong lòng Trái Đất.

    • C.

      nguồn năng lượng của bức xạ Mặt Trời.

    • D.

      nguồn năng lượng từ các vụ thử hạt nhân.

  62. Q 62.

    Các tác nhân ngoại lực bao gồm

    • A.

      khí hậu, các dạng nước, các sinh vật.

    • B.

      mưa gió, con người, các chất phóng xạ.

    • C.

      phản ứng hóa học, nhiệt độ, nước chảy.

    • D.

      chất phóng xạ, sóng biển, động thực vật.

  63. Q 63.

    Các quá trình ngoại lực bao gồm

    • A.

      phong hoá, nâng lên, vận chuyển, bồi tụ.

    • B.

      phong hoá, bóc mòn, vận chuyển, bồi tụ.

    • C.

      phong hoá, hạ xuống, vận chuyển, bồi tụ.

    • D.

      phong hoá, uốn nếp, vận chuyển, bồi tụ.

  64. Q 64.

    Quá trình phong hoá là

    • A.

      quá trình phá huỷ, làm biến đổi các loại đá và khoáng vật.

    • B.

      quá trình làm các sản phẩm đã bị phá huỷ dời khỏi vị trí.

    • C.

      quá trình di chuyển các sản phẩm đã bị phá huỷ, biển đổi.

    • D.

      quá trình tích tụ các sản phẩm đã bị phá huỷ, biến đổi.

  65. Q 65.

    Quá trình phong hoá lí học xảy ra mạnh nhất ở

    • A.

      miền khí hậu cực đới và miền khí hậu ôn đới hải dương ấm, ẩm mưa nhiều.

    • B.

      miền khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm và miền khí hậu ôn đới.

    • C.

      miền khí hậu khô nóng (hoang mạc; bán hoang mạc) và miền khí hậu lạnh.

    • D.

      miền khí hậu xích đạo nóng, ẩm và mưa nhiều quanh năm.

  66. Q 66.

    Bóc mòn là quá trình

    • A.

      chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

    • B.

      di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

    • C.

      tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

    • D.

      phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

  67. Q 67.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với quá trình vận chuyển?

    • A.

      Là quá trình di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

    • B.

      Là quá trình tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

    • C.

      Khoảng cách vận chuyển phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố.

    • D.

      Các vật liệu lớn, nặng di chuyển là lăn trên mặt đất dốc.

  68. Q 68.

    Bồi tụ là quá trình

    • A.

      chuyển dời các vật liệu khỏi vị trí của nó.

    • B.

      di chuyển vật liệu từ nơi này đến nơi khác.

    • C.

      tích tụ (tích luỹ) các vật liệu đã bị phá huỷ.

    • D.

      phá huỷ và làm biến đổi tính chất vật liệu.

  69. Q 69.

    Biểu hiện nào sau đây không phải là do tác động của nội lực?

    • A.

      Lục địa được nâng lên hay hạ xuống.

    • B.

      Các lớp đất đá bị uốn nếp hoặc đứt gãy.

    • C.

      Đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

    • D.

      Sinh ra hiện tượng động đất, núi lửa.

  70. Q 70.

    Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường

    • A.

      xảy ra nhanh và trên một diện tích lớn.

    • B.

      chỉ xảy ra trong quá khứ và rất nhanh.

    • C.

      làm cho diện tích lục địa luôn ổn định.

    • D.

      gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.

  71. Q 71.

    Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá có độ dẻo cao thường xảy ra hiện tượng

    • A.

      Biển tiến.

    • B.

      Biển thoái.

    • C.

      Uốn nếp.

    • D.

      Đứt gãy.

  72. Q 72.

    Kết quả của hiện tượng uốn nếp là

    • A.

      tạo ra các đợt núi lửa, động đất lớn.

    • B.

      tạo ra các hẻm vực, thung lũng rộng.

    • C.

      làm xuất hiện các miền núi uốn nếp.

    • D.

      sinh ra hiện tượng biển tiến, biển thoái.

  73. Q 73.

    Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng thường xảy ra hiện tượng

    • A.

      Biển tiến.

    • B.

      Biển thoái.

    • C.

      Uốn nếp.

    • D.

      Đứt gãy.

  74. Q 74.

    Địa hào, địa lũy là kết quả của

    • A.

      sự bồi đắp phù sa.

    • B.

      hiện tượng đứt gãy.

    • C.

      hiện tượng uốn nếp.

    • D.

      biển tiến, biển thoái.

  75. Q 75.

    Cường độ phong hoá xảy ra mạnh nhất ở

    • A.

      bề mặt Trái Đất.

    • B.

      tầng khí đối lưu.

    • C.

      ở thềm lục địa.

    • D.

      lớp Man-ti trên.

  76. Q 76.

    Phong hoá lí học là

    • A.

      sự phá huỷ đá thành các khối vụn; làm biến đổi màu sắc, thành phần hoá học.

    • B.

      việc giữ nguyên đá, nhưng làm biến đổi màu sắc, thành phần, tính chất hoá học.

    • C.

      việc giữ nguyên đá và không làm biến đổi thành phần khoáng vật và hoá học.

    • D.

      sự phá huỷ đá thành các khối vụn mà không làm biến đổi thành phần hoá học.

  77. Q 77.

    Phong hoá lí học chủ yếu do

    • A.

      sự thay đổi của nhiệt độ, sự đóng băng của nước.

    • B.

      các hợp chất hoà tan trong nước, khí, axit hữu cơ.

    • C.

      tác động của sinh vật như vi khuẩn, nấm, rễ cây.

    • D.

      tác động của hoạt động sản xuất và của sinh vật.

  78. Q 78.

    Ở miền khí hậu lạnh, phong hoá lí học xảy ra mạnh do

    • A.

      nước trong các vết nứt của đá khi đóng băng sẽ tăng thể tích làm vỡ khối đá.

    • B.

      nước đóng băng sẽ nặng hơn khi lỏng, nén mạnh lên các khối đá làm vỡ chúng.

    • C.

      khối đá bị lạnh sẽ giòn hơn và dễ vỡ hơn.

    • D.

      nước dễ thâm nhập vào đá và phá hủy đá.

  79. Q 79.

    Địa hình do nước chảy trên bề mặt tạo thành các rãnh nông, các khe rãnh xói mòn, các thung lũng sông, suối được gọi là

    • A.

      địa hình thổi mòn.

    • B.

      địa hình khoét mòn.

    • C.

      địa hình mài mòn.

    • D.

      địa hình xâm thực.

  80. Q 80.

    Nấm đá được hình thành là kết quả của quá trình

    • A.

      xâm thực.

    • B.

      thổi mòn.

    • C.

      nạo mòn.

    • D.

      mài mòn.

  81. Q 81.

    Thạch nhũ trong các hang động là kết quả của quá trình

    • A.

      phong hóa.

    • B.

      bóc mòn.

    • C.

      vận chuyển.

    • D.

      bồi tụ.

  82. Q 82.

    Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình

    • A.

      phong hoá.

    • B.

      vận chuyển.

    • C.

      bồi tụ.

    • D.

      bóc mòn.

  83. Q 83.

    Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

    • A.

      trồi lên.

    • B.

      sụt xuống.

    • C.

      uốn nếp.

    • D.

      xô lệch.

  84. Q 84.

    Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

    • A.

      trồi lên.

    • B.

      sụt xuống.

    • C.

      uốn nếp.

    • D.

      xô lệch

  85. Q 85.

    Kết quả của phong hoá lí học là

    • A.

      đá bị nứt vỡ thành từng tảng nhỏ và mảnh vụn.

    • B.

      tính chất hoá học của đá, khoáng vật biến đổi.

    • C.

      đá bị nứt vỡ và bị biến đổi tính chất hóa học.

    • D.

      đá bị nứt vỡ thành tảng và bị biến đổi màu sắc.

  86. Q 86.

    Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở các miền khí hậu khô nóng?

    • A.

      Nhiệt độ trung bình năm cao.

    • B.

      Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

    • C.

      Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

    • D.

      Thảm thực vật rất nghèo nàn.

  87. Q 87.

    Nguyên nhân nào sau đây làm cho phong hoá lí học xảy ra mạnh ở miền khí hậu lạnh?

    • A.

      Nhiệt độ trung bình năm thấp.

    • B.

      Biên độ nhiệt độ ngày đêm lớn.

    • C.

      Lượng mưa trung bình năm nhỏ.

    • D.

      Nước thường hay bị đóng băng.

  88. Q 88.

    Nội dung nào sau đây không phải là kết quả tác động của nội lực?

    • A.

      Tạo ra các uốn nếp, đứt gãy địa hình.

    • B.

      Tạo ra các đồng bằng châu thổ lớn.

    • C.

      Hình thành các dãy núi cao đồ sộ.

    • D.

      Gây ra hiện tượng động đất, núi lửa.

  89. Q 89.

    Nội dung nào sau đây không phải là kết quả tác động của ngoại lực?

    • A.

      Hình thành các bờ biển mài mòn.

    • B.

      Tạo ra các đồng bằng châu thổ lớn.

    • C.

      Tạo ra các uốn nếp, đứt gãy địa hình.

    • D.

      Hình thành các hang động Cax-tơ.

  90. Q 90.

    Địa hình cacxtơ là kết quả của

    • A.

      phong hóa vật lí.

    • B.

      phong hóa sinh học

    • C.

      phong hóa hóa học.

    • D.

      không xác định được.

  91. Q 91.

    Địa hình cac-xtơ rất phát triển ở vùng đá

    • A.

      vôi.

    • B.

      granit.

    • C.

      badan.

    • D.

      thạch anh.

  92. Q 92.

    Các hang động ở vịnh Hạ Long nước ta là kết quả của quá trình phong hóa nào?

    • A.

      vật lí.

    • B.

      sinh học.

    • C.

      hóa học.

    • D.

      vật lí, sinh học.

  93. Q 93.

    Hang động Phong Nha - Kẻ Bàng do quá trình phong hóa nào sau đây hình thành?

    • A.

      Lý học.

    • B.

      Hóa học.

    • C.

      Sinh học.

    • D.

      Sinh - lý học.

  94. Q 94.

    Biểu hiện nào sau đây đúng với phong hoá sinh học?

    • A.

      Các đá nứt vỡ do nhiệt độ thay đổi đột ngột.

    • B.

      Hoà tan đá vôi do nước để tạo ra hang động.

    • C.

      Rễ cây làm cho các lớp đá rạn nứt, đổi màu.

    • D.

      Xói mòn đất do các dòng chảy nước tạm thời.

  95. Q 95.

    Đồng bằng châu thổ sông Hồng nước ta là kết quả trực tiếp của quá trình

    • A.

      phong hoá.

    • B.

      vận chuyển.

    • C.

      bồi tụ.

    • D.

      bóc mòn.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams