Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 11 – năm học 2026-2027

35 questions
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
35
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (35)

  1. Q 1.

    Việc áp dụng ngày càng rộng rãi các tiêu chuẩn thống nhất trên phạm vi toàn cầu trong quá trình sản xuất kinh doanh là biểu hiện của

    • A.

      khu vực hóa kinh tế.

    • B.

      đô thị hóa tự phát.

    • C.

      cơ cấu dân số già.

    • D.

      toàn cầu hóa kinh tế.

  2. Q 2.

    Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, các công ty đa quốc gia có vai trò chi phối chủ yếu đối với

    • A.

      thị trường tiêu thụ nội địa.

    • B.

      các chuỗi giá trị toàn cầu.

    • C.

      chính sách quốc phòng.

    • D.

      các quy luật tự nhiên.

  3. Q 3.

    Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

    • A.

      chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

    • B.

      sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

    • C.

      tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

    • D.

      lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

  4. Q 4.

    Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

    • A.

      tự do hóa thương mại được mở rộng.

    • B.

      gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

    • C.

      hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

    • D.

      các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

  5. Q 5.

    Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là

    • A.

      tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.

    • B.

      đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

    • C.

      thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

    • D.

      thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

  6. Q 6.

    Tổ chức nào sau đây là một trong những tổ chức kinh tế toàn cầu được hình thành và phát triển cùng với quá trình toàn cầu hóa kinh tế?

    • A.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.

    • B.

      Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

    • C.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • D.

      Liên minh châu Âu.

  7. Q 7.

    Trong quá trình toàn cầu hóa kinh tế, yếu tố nào sau đây ngày càng được tự do dịch chuyển giữa các quốc gia?

    • A.

      Hàng hóa và dịch vụ.

    • B.

      Biên giới hành chính.

    • C.

      Quân đội.

    • D.

      Luật pháp.

  8. Q 8.

    Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

    • A.

      năng lượng hóa thạch.

    • B.

      điện Mặt Trời.

    • C.

      thủy điện.

    • D.

      năng lượng hạt nhân.

  9. Q 9.

    Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

    • A.

      Công nghiệp.

    • B.

      Nông nghiệp.

    • C.

      Du lịch.

    • D.

      Công nghệ thông tin.

  10. Q 10.

    Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

    • A.

      Liên hợp quốc.

    • B.

      các nước phát triển.

    • C.

      các nước đang phát triển.

    • D.

      các quốc gia và người dân.

  11. Q 11.

    Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

    • A.

      than đá.

    • B.

      năng lượng hạt nhân.

    • C.

      dầu mỏ.

    • D.

      năng lượng tái tạo.

  12. Q 12.

    Nhóm nước phát triển thường có chỉ số phát triển con người (HDI) ở mức cao chủ yếu do

    • A.

      quy mô dân số đông và diện tích lãnh thổ rộng.

    • B.

      mức sống cao; kinh tế; giáo dục, y tế phát triển.

    • C.

      tỉ lệ tăng dân số cao và có cơ cấu dân số trẻ.

    • D.

      nguồn tài nguyên thiên nhiên rất phong phú.

  13. Q 13.

    Cơ cấu ngành kinh tế ở các nước đang phát triển chủ yếu chuyển dịch theo hướng

    • A.

      giảm nhanh tỉ trọng của các ngành dịch vụ.

    • B.

      tỉ trọng nông nghiệp chiếm vị trí chủ đạo.

    • C.

      tăng tỉ trọng của công nghiệp và dịch vụ.

    • D.

      tăng nhanh liên tục tỉ trọng nông nghiệp.

  14. Q 14.

    Phát biểu nào sau đây là một trong những biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

    • A.

      Các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.

    • B.

      Các công ty đa quốc gia mở rộng phạm vi sản xuất toàn cầu.

    • C.

      Gia tăng số lượng và quy mô của các tổ chức khu vực.

    • D.

      Các giao dịch thương mại quốc tế tăng lên nhanh chóng.

  15. Q 15.

    Thúc đẩy quan hệ hữu nghị giữa các quốc gia trên cơ sở tôn trọng nguyên tắc bình đẳng về quyền lợi giữa các dân tộc là một trong những mục tiêu hoạt động của

    • A.

      Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương.

    • B.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • C.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

    • D.

      Liên hợp quốc.

  16. Q 16.

    Một trong những mục tiêu hoạt động chủ yếu của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) là

    • A.

      cung cấp vốn ODA cho các nước nghèo.

    • B.

      duy trì hệ thống tỉ giá hối đoái cố định.

    • C.

      giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại.

    • D.

      bảo vệ an ninh chính trị và quân sự trên toàn cầu.

  17. Q 17.

    Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi trực tiếp có sự hợp tác toàn cầu?

    • A.

      Ổn định, hòa bình thế giới.

    • B.

      Sử dụng hợp lí tài nguyên.

    • C.

      Chống khan hiếm nước ngọt.

    • D.

      Bảo vệ môi trường ven biển.

  18. Q 18.

    Giải pháp mang tính cấp bách khi giải quyết vấn đề khủng hoảng an ninh lương thực là

    • A.

      cung cấp lương thực và cứu trợ nhân đạo.

    • B.

      tăng năng suất và phát triển bền vững.

    • C.

      phát huy vai trò của các tổ chức quốc tế.

    • D.

      bình ổn giá, ưu tiên hàng lương thực.

  19. Q 19.

    Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh truyền thống?

    • A.

      Khủng bố.

    • B.

      An ninh tài chính.

    • C.

      An ninh năng lượng.

    • D.

      Biến đổi khí hậu.

  20. Q 20.

    Vấn đề nào sau đây được xếp vào vấn đề an ninh phi truyền thống?

    • A.

      Khủng bố.

    • B.

      Chiến tranh.

    • C.

      An ninh năng lượng.

    • D.

      Lật đổ chế độ.

  21. Q 21.

    Quá trình liên kết và hợp tác kinh tế giữa các quốc gia trong một khu vực trên thế giới thường dựa trên cơ sở tương đồng về

    • A.

      trình độ phát triển và quy mô dân số.

    • B.

      địa lí, văn hóa, xã hội, mục tiêu phát triển.

    • C.

      thể chế chính trị và tiềm lực quân sự.

    • D.

      hệ thống pháp luật, chính sách quốc phòng.

  22. Q 22.

    Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

    • A.

      cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

    • B.

      tập trung phát triển lương thực.

    • C.

      sản xuất nông nghiệp bền vững.

    • D.

      Phát huy vai trò của các tổ chức.

  23. Q 23.

    Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

    • A.

      tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

    • B.

      chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

    • C.

      phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

    • D.

      hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

  24. Q 24.

    Giải pháp chủ yếu giúp các doanh nghiệp sản xuất tối ưu hóa nguồn lực và hạn chế rủi ro trong nền kinh tế tri thức là

    • A.

      mở rộng quy mô nhà xưởng và sử dụng nhiều lao động phổ thông.

    • B.

      tập trung khai thác triệt để các nguồn tài nguyên thiên nhiên sẵn có.

    • C.

      đẩy mạnh ứng dụng công nghệ và sản xuất theo nhu cầu thị trường.

    • D.

      duy trì mẫu mã và quy trình sản xuất để hạn chế chi phí phát sinh.

  25. Q 25.

    Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế sang nền kinh tế tri thức tạo động lực trực tiếp giúp các quốc gia giải quyết vấn đề nào sau đây về môi trường?

    • A.

      Phát triển sản xuất xanh và giảm thiểu ô nhiễm môi trường sinh thái.

    • B.

      Cắt giảm việc sử dụng năng lượng tái tạo, giảm phát thải khí nhà kính.

    • C.

      Tăng cường khai thác các nguồn tài nguyên thiên nhiên, giảm ô nhiễm.

    • D.

      Đơn giản hóa quy trình kiểm soát chất thải công nghiệp, bảo vệ tài nguyên.

  26. Q 26.

    Bộ phận nào sau đây không thuộc phạm vi lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh?

    • A.

      Bắc Mỹ.

    • B.

      Eo đất Trung Mỹ.

    • C.

      Quần đảo Ca-ri-bê.

    • D.

      Lục địa Nam Mỹ.

  27. Q 27.

    Khu vực Mỹ La-tinh gồm

    • A.

      Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

    • B.

      Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong biển Ca-ri-bê.

    • C.

      Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

    • D.

      Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

  28. Q 28.

    Kinh tế của khu vực Mỹ La-tinh có sự chuyển dịch theo hướng chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Tăng nhanh tỉ trọng ngành nông nghiệp.

    • B.

      Tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ.

    • C.

      Tỉ trọng ngành công nghiệp giảm rất nhanh.

    • D.

      Giảm mạnh tỉ trọng của ngành dịch vụ.

  29. Q 29.

    Quá trình đô thị hóa ở khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Gắn liền chặt chẽ với công nghiệp hóa.

    • B.

      Mạng lưới đô thị phân bố rất đồng đều.

    • C.

      Gắn với nhập cư và lịch sử khai thác lãnh thổ.

    • D.

      Chỉ phân bố ở những khu vực đồng bằng rộng.

  30. Q 30.

    Sự phát triển kinh tế của nhiều quốc gia khu vực Mỹ La-tinh không ổn định chủ yếu do

    • A.

      nguồn tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn.

    • B.

      thiếu hụt nghiêm trọng lực lượng lao động.

    • C.

      không tiếp giáp với các tuyến đường biển.

    • D.

      nền kinh tế phụ thuộc vào nước ngoài.

  31. Q 31.

    Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở Mỹ La-tinh?

    • A.

      Quá trình đô thị hóa sớm.

    • B.

      Tỉ lệ dân thành thị giảm.

    • C.

      Không có các đô thị lớn.

    • D.

      Phân bố đô thị đồng đều.

  32. Q 32.

    Khu vực Mỹ La tinh có

    • A.

      cơ cấu dân số rất già, quy mô giảm.

    • B.

      gia tăng dân số rất cao, dân trẻ hóa.

    • C.

      dân số đông và đang có sự già hóa.

    • D.

      gia tăng dân số thấp, quy mô giảm.

  33. Q 33.

    Thành phần dân cư của khu vực Mỹ La-tinh có đặc điểm nổi bật nào sau đây?

    • A.

      Đa dạng về chủng tộc và có nhiều người lai.

    • B.

      Chủ yếu là người nhập cư từ Hoa Kỳ đến.

    • C.

      Người da trắng chính là người dân bản địa.

    • D.

      Có cơ cấu dân số già mức cao nhất thế giới.

  34. Q 34.

    Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

    • A.

      Khai khoáng.

    • B.

      Thủy điện.

    • C.

      Du lịch.

    • D.

      Chăn nuôi.

  35. Q 35.

    Tiềm năng tự nhiên lớn nhất ở dãy An-đét cho phát triển kinh tế là

    • A.

      khoáng sản, thủy điện.

    • B.

      thủy điện, đất trồng.

    • C.

      đất trồng, sinh vật.

    • D.

      sinh vật, khoáng sản.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams