Đề ôn tập giữa kì 1 môn Địa lí 10
Exam info
- Subject
- Địa lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 68
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Hà Huy Tập
Questions (68)
- Q 1.
Địa lí học là khoa học nghiên cứu về
- A.
thể tổng hợp lãnh thổ.
- B.
trạng thái của vật chất.
- C.
tính chất lí học các chất.
- D.
nguyên lí chung tự nhiên.
- A.
- Q 2.
Khoa học Địa lí cần cho những người hoạt động
- A.
ở tất cả các lĩnh vực sản xuất.
- B.
chỉ ở phạm vi ngoài thiện nhiện.
- C.
hoàn toàn cho công tác xã hội.
- D.
phần lớn phạm vi ở biển đảo.
- A.
- Q 3.
Phương pháp kí hiệu dùng để thể hiện các đối tượng
- A.
phân bố theo những điểm cụ thể.
- B.
di chuyển theo các hướng bất kì.
- C.
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
- D.
tập trung thành vùng rộng lớn.
- A.
- Q 4.
Đối tượng nào sau đây được biểu hiện bằng phương pháp kí hiệu?
- A.
Hướng gió.
- B.
Dòng biển.
- C.
Hải cảng.
- D.
Luồng di dân.
- A.
- Q 5.
Các trung tâm công nghiệp thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
đường chuyển động.
- B.
kí hiệu.
- C.
chấm điểm.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 6.
Phương pháp đường chuyển động dùng để thể hiện các đối tượng
- A.
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
- B.
tập trung thành vùng rộng lớn.
- C.
phân bố theo những điểm cụ thể.
- D.
di chuyển theo các hướng bất kì.
- A.
- Q 7.
Dòng biển thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
đường chuyển động.
- B.
kí hiệu.
- C.
chấm điểm.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 8.
Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
kí hiệu.
- B.
chấm điểm.
- C.
đường chuyển động.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 9.
Sự vận chuyển hàng hoá thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
đường chuyển động.
- B.
kí hiệu.
- C.
chấm điểm.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 10.
Phương pháp chấm điểm dùng để thể hiện các hiện tượng
- A.
phân bố theo những điểm cụ thể.
- B.
di chuyển theo các hướng bất kì.
- C.
phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc.
- D.
tập trung thành vùng rộng lớn.
- A.
- Q 11.
Ý nghĩa của phương pháp chấm điểm là thể hiện được
- A.
số lượng và khối lượng của đối tượng.
- B.
số lượng và hướng di chuyển đối tượng.
- C.
khối lượng và tốc độ của các đối tượng.
- D.
tốc độ và hướng di chuyển của đối tượng.
- A.
- Q 12.
Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
đường chuyển động.
- B.
kí hiệu.
- C.
chấm điểm.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 13.
Sự phân bố các cơ sở chăn nuôi thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
đường chuyển động.
- B.
kí hiệu.
- C.
chấm điểm.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 14.
Diện tích cây trồng thường được biểu hiện bằng phương pháp
- A.
đường chuyển động.
- B.
kí hiệu.
- C.
chấm điểm.
- D.
bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 15.
Phương pháp bản đồ - biểu đồ thể hiện giá trị tổng cộng của một hiện tượng địa lí
- A.
trên một đơn vị lãnh thổ hành chính.
- B.
trong một khoảng thời gian nhất định.
- C.
được phân bố ở các vùng khác nhau.
- D.
được sắp xếp thứ tự theo thời gian.
- A.
- Q 16.
Phương pháp nào sau đây thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?
- A.
Kí hiệu.
- B.
Kí hiệu theo đường.
- C.
Chấm điểm.
- D.
Bản đồ - biểu đồ.
- A.
- Q 17.
Trị giá xuất khẩu và nhập khẩu của các tỉnh Việt Nam trong cùng một thời gian, thường được thể hiện bằng phương pháp
- A.
kí hiệu theo đường.
- B.
bản đồ - biểu đồ.
- C.
chấm điểm.
- D.
đường chuyển động.
- A.
- Q 18.
Đặc điểm nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?
- A.
Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời.
- B.
Trái Đất chuyển động tịnh tiến ở quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.
- C.
Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
- D.
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.
- A.
- Q 19.
Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau
- A.
Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
- B.
Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
- C.
Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
- D.
Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.
- A.
- Q 20.
Lớp Man-ti dưới có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.
- B.
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
- C.
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
Có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km.
- A.
- Q 21.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân trong Trái Đất?
- A.
Nhiệt độ rất cao.
- B.
Áp suất rất lớn.
- C.
Vật chất lỏng.
- D.
Nhiều Ni, Fe.
- A.
- Q 22.
Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
- A.
phần trên của lớp Man-ti.
- B.
phần dưới của lốp Man-ti.
- C.
nhân ngoài của Trái Đất.
- D.
nhân trong của Trái Đất.
- A.
- Q 23.
Đá macma được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
- A.
- Q 24.
Đá trầm tích được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
- A.
- Q 25.
Đá biến chất được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ khối mac ma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.
- A.
- Q 26.
Mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?
- A.
Bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.
- B.
Những bộ phận lớn của đáy đại dương.
- C.
Luôn luôn đứng yên không di chuyển.
- D.
Chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.
- A.
- Q 27.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?
- A.
Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.
- B.
Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.
- C.
Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.
- D.
Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.
- A.
- Q 28.
Trên Trái Đất có ngày và đêm là do
- A.
Trái Đất hình khối cầu tự quay quanh trục và được Mặt Trời chiếu sáng.
- B.
Trái Đất hình khối cầu quay quanh Mặt Trời và được Mặt Trời chiếu sáng.
- C.
Trái Đất được chiếu sáng toàn bộ và có hình khối cầu tự quay quanh trục.
- D.
Trái Đất được Mặt Trời chiếu sáng và luôn tự quay xung quanh Mặt Trời.
- A.
- Q 29.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng
- A.
sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
- B.
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
- C.
lệch hướng chuyển động của các vật thể.
- D.
khác nhau giữa các mùa trong một năm.
- A.
- Q 30.
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất?
- A.
Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
- B.
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
- C.
Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
- D.
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
- A.
- Q 31.
Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?
- A.
Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
- B.
Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.
- C.
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
- D.
Các mùa trong năm có khí hậu khác nhau.
- A.
- Q 32.
Chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?
- A.
Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
- B.
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
- C.
Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
- D.
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
- A.
- Q 33.
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đã gây ra hệ quả nào sau đây?
- A.
Chuyển động của các vật thể bị lệch hướng.
- B.
Chuyển động biểu kiến năm của Mặt Trời.
- C.
Ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
- D.
Khí hậu của các mùa trong năm khác nhau.
- A.
- Q 34.
Để tính giờ địa phương, cần căn cứ vào
- A.
độ cao của Mặt Trời tại địa phương đó.
- B.
độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó.
- C.
ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó.
- D.
độ cao và độ to nhỏ của Mặt Trời ở nơi đó.
- A.
- Q 35.
Các địa phương có cùng một giờ khi nằm trong cùng một
- A.
múi giờ.
- B.
kinh tuyến.
- C.
vĩ tuyến.
- D.
khu vực.
- A.
- Q 36.
Mỗi múi giờ rộng
- A.
11 độ kinh tuyến.
- B.
13 độ kinh tuyến.
- C.
15 độ kinh tuyến.
- D.
18 độ kinh tuyến.
- A.
- Q 37.
Để thuận lợi trong đời sống xã hội, bề mặt Trái Đất được chia ra thành
- A.
21 múi giờ.
- B.
22 múi giờ.
- C.
23 múi giờ.
- D.
24 múi giờ.
- A.
- Q 38.
Để phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần
- A.
tăng thêm một ngày lịch.
- B.
lùi đi một ngày lịch.
- C.
giữ nguyên lịch ngày đi.
- D.
giữ nguyên lịch ngày đến.
- A.
- Q 39.
Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày, cần
- A.
tăng thêm một ngày lịch.
- B.
lùi đi một ngày lịch.
- C.
giữ nguyên lịch ngày đi.
- D.
giữ nguyên lịch ngày đến.
- A.
- Q 40.
Để phù hợp với thời gian nơi đi, khi đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến đổi ngày, cần
- A.
tăng thêm một ngày lịch.
- B.
lùi đi một ngày lịch.
- C.
giữ nguyên lịch ngày đi.
- D.
giữ nguyên lịch ngày đến.
- A.
- Q 41.
Những ngày nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh ở Xích đạo?
- A.
21/3 và 23/9.
- B.
23/9 và 22/6.
- C.
22/6 và 22/12.
- D.
22/12 và 21/3.
- A.
- Q 42.
Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Bắc vào ngày
- A.
21/3
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 43.
Mặt Trời lên thiên đỉnh ở chí tuyến Nam vào ngày
- A.
21/3
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 44.
Nơi nào sau đây trong một năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?
- A.
Chí tuyến Bắc.
- B.
Chí tuyến Nam.
- C.
Xích đạo.
- D.
Ngoại chí tuyến.
- A.
- Q 45.
Nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?
- A.
Nội chí tuyến.
- B.
Ngoại chí tuyến.
- C.
Xích đạo.
- D.
Chí tuyến.
- A.
- Q 46.
Những nơi nào sau đây trong năm không có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?
- A.
Vòng cực và chí tuyến.
- B.
Vòng cực và hai cực.
- C.
Xích đạo và vòng cực.
- D.
Xích đạo và hai cực.
- A.
- Q 47.
Những nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh?
- A.
Chí tuyến và Xích đạo.
- B.
Xích đạo và vòng cực.
- C.
Vòng cực và chí tuyến.
- D.
Chí tuyến và hai cực.
- A.
- Q 48.
Nơi nào sau đây trong năm có một lần Mặt Trời lên thiên đỉnh?
- A.
Vòng cực.
- B.
Chí tuyến.
- C.
Xích đạo.
- D.
Hai cực.
- A.
- Q 49.
Nguyên nhân tạo nên hiện tượng chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời là do
- A.
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
- B.
Trái Đất tự chuyển động quanh trục của mình.
- C.
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất chuyển động.
- D.
Mặt Trời đứng yên khi Trái Đất quay quanh trục.
- A.
- Q 51.
Nơi nào sau đây trong năm có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh xa nhau nhất?
- A.
Xích đạo.
- B.
Chí tuyến.
- C.
Cận chí tuyến.
- D.
Cận xích đạo.
- A.
- Q 52.
Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Nam được tính từ ngày
- A.
21/3.
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 53.
Mùa đông ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày
- A.
21/3.
- B.
22/6.
- C.
23/9.
- D.
22/12.
- A.
- Q 54.
Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
- A.
Chí tuyến.
- B.
Vòng cực.
- C.
Cực.
- D.
Xích đạo.
- A.
- Q 55.
Về mùa hạ, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
- A.
ngày dài hơn đêm.
- B.
đêm dài hơn ngày.
- C.
ngày đêm bằng nhau.
- D.
toàn ngày hoặc đêm.
- A.
- Q 56.
Về mùa đông, ở các địa điểm trên bán cầu Bắc luôn có
- A.
ngày dài hơn đêm.
- B.
đêm dài hơn ngày.
- C.
ngày đêm bằng nhau.
- D.
toàn ngày hoặc đêm.
- A.
- Q 57.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?
- A.
Xích đạo.
- B.
Chí tuyến Bắc.
- C.
Chí tuyến Nam.
- D.
Vòng cực.
- A.
- Q 58.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 24 giờ?
- A.
Xích đạo.
- B.
Chí tuyến Bắc.
- C.
Chí tuyến Nam.
- D.
Vòng cực.
- A.
- Q 59.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?
- A.
Xích đạo.
- B.
Chí tuyến.
- C.
Cực.
- D.
Vòng cực.
- A.
- Q 60.
Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng đêm dài suốt 6 tháng?
- A.
Xích đạo.
- B.
Chí tuyến.
- C.
Cực.
- D.
Vòng cực.
- A.
- Q 61.
Thạch quyển gồm
- A.
vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp Man-ti.
- B.
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá trầm tích.
- C.
đá badan và phần ở trên cùng của lớp Man-ti.
- D.
phần trên cùng của lớp Man-ti và đá biến chất.
- A.
- Q 62.
Vận động nội lực theo phương nằm ngang thường
- A.
xảy ra chậm và trên một diện tích lớn.
- B.
vẫn tiếp tục xảy ra ở nhiều nơi hiện nay.
- C.
làm cho lục địa nâng lên hay hạ xuống.
- D.
gây ra các hiện tượng uốn nếp, đứt gãy.
- A.
- Q 63.
Biểu hiện nào sau đây là kết quả của vận động nội lực theo phương thẳng đứng?
- A.
Núi uốn nếp.
- B.
Các địa luỹ.
- C.
Các địa hào.
- D.
Lục địa nâng.
- A.
- Q 64.
Núi lửa được sinh ra khi
- A.
hai mảng kiến tạo tách xa nhau.
- B.
xảy ra động đất có cường độ cao.
- C.
sự phân huỷ các chất phóng xạ.
- D.
có vận động nâng lên, hạ xuống.
- A.
- Q 65.
Các lớp đá bị đứt gãy trong điều kiện vận động kiến tạo theo phương
- A.
ngang ở vùng đá cứng.
- B.
ngang ở vùng đá mềm.
- C.
đứng ở vùng đá mềm.
- D.
đứng ở vùng đá cứng.
- A.
- Q 66.
Tác động nào sau đây làm cho biển tiến và biển thoái?
- A.
Lục địa nâng lên, hạ xuống.
- B.
Các lớp đá mềm bị uốn nếp.
- C.
Các lớp đá cứng bị đứt gãy.
- D.
Động đất, núi lửa hoạt động.
- A.
- Q 67.
Sông nào sau đây ở Việt Nam chảy trên một đứt gãy kiến tạo?
- A.
Hồng.
- B.
Cả.
- C.
Thu Bồn.
- D.
Đồng Nai.
- A.
- Q 68.
Địa luỹ thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A.
trồi lên.
- B.
sụt xuống.
- C.
uốn nếp.
- D.
xô lệch.
- A.
- Q 69.
Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá
- A.
trồi lên.
- B.
sụt xuống.
- C.
uốn nếp.
- D.
xô lệch.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Địa lí exams
Đề cương ôn tập giữa kì I – Môn Địa lí 10
2026 · 35 Q · Tc3
Đề trắc nghiệm Địa lí tổng hợp – Các dạng câu hỏi về đá, thời gian, vỏ Trái Đất và tác động của nội lực, ngoại lực
2026 · 95 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 11 – năm học 2026-2027
2026 · 35 Q
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ – Địa lí 12
2026 · 49 Q · THPT Bùi Thị Xuân
Đề cương giữa học kỳ I – Địa lí 12 – Trung tâm GDTX Đà Nẵng – năm học 2026-2027
2026 · 41 Q · Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đà Nẵng
Đề ôn tập Địa lí 6 – Bài 1: Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và thuyết kiến tạo mảng
2026 · 42 Q · THPT Chuyên Hùng Vương