Đề ôn tập Địa lí 6 – Bài 1: Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và thuyết kiến tạo mảng
Exam info
- Subject
- Địa lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 42
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- THPT Chuyên Hùng Vương
Questions (42)
- Q 1.
Phát biểu nào sau đây là đúng nhất về Vũ Trụ?
- A.
Là khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.
- B.
Là khoảng không gian vô tận chứa các ngôi sao.
- C.
Là khoảng không gian vô tận chứa các hành tinh.
- D.
Là khoảng không gian vô tận chứa các vệ tinh.
- A.
- Q 2.
Hệ Mặt Trời là
- A.
khoảng không gian vô tận chứa các thiện hà.
- B.
dải Ngân Hà chứa các hành tinh, các ngôi sao.
- C.
một tập hợp các thiện thể trong Dải Ngân Hà.
- D.
một tập hợp của rất nhiều ngôi sao và vệ tinh.
- A.
- Q 3.
Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời ở trung tâm cùng với các
- A.
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch, bụi và các thiên hà.
- B.
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch và các đám bụi khí.
- C.
hành tinh, vệ tinh, sao chổi, thiên thạch, khí và Dải Ngân Hà.
- D.
hành tinh, vệ tinh, vũ trụ, các thiên thạch và các đám bụi khí.
- A.
- Q 4.
Thiên thể nào sau đây hiện nay không được công nhận là hành tinh của Hệ Mặt Trời?
- A.
Thiên Vương tinh.
- B.
Diêm Vương tinh.
- C.
Thổ tinh.
- D.
Kim tinh.
- A.
- Q 5.
Trong Hệ Mặt Trời, từ Mặt Trời trở ra ngoài, Trái Đất nằm ở vị trí thứ
- A.
nhất.
- B.
hai.
- C.
ba.
- D.
tư.
- A.
- Q 6.
Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời có quỹ đạo chuyển động từ
- A.
tây sang đông.
- B.
đông sang tây.
- C.
bắc đến nam.
- D.
nam đến bắc.
- A.
- Q 7.
Trái Đất nhận được lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp để sự sống phát sinh và phát triển là nhờ vào sự tự quay và ở vị trí
- A.
quá xa so với Mặt Trời.
- B.
quá gần so với Mặt Trời.
- C.
vừa phải so với Mặt Trời.
- D.
hợp lí so với Mặt Trời.
- A.
- Q 8.
Phát biểu nào sau đây đúng với Trái Đất trong Hệ Mặt Trời?
- A.
Trái Đất tự quay quanh trục, sau đó chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
- B.
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời, sau đó tự quay quanh trục.
- C.
Trái Đất vừa tự quay quanh trục, vừa chuyển động tịnh tiến quanh Mặt Trời.
- D.
Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục và tự quay xung quanh Mặt Trời.
- A.
- Q 9.
Cấu trúc của Trái Đất gồm các lớp sau
- A.
Vỏ đại dương, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
- B.
Vỏ Trái Đất, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
- C.
Vỏ lục địa, lớp Man-ti, nhân Trái Đất.
- D.
Vỏ đại dương, Man-ti trên, nhân Trái Đất.
- A.
- Q 10.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?
- A.
Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.
- B.
Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.
- C.
Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.
- D.
Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.
- A.
- Q 11.
Trên Hình 1. Sơ đồ đơn giản các lớp của Trái Đất, vỏ Trái Đất ở vị trí có kí hiệu chữ cái
- A.
D.
- B.
C.
- C.
B.
- D.
A.
- A.
- Q 12.
Phát biểu nào sau đây không đúng với lớp Man-ti trên?
- A.
Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
- B.
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
- C.
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.
- A.
- Q 13.
Đặc điểm của lớp Man-ti dưới là
- A.
không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo.
- B.
hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
- C.
cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km.
- A.
- Q 14.
Phát biểu nào sau đây đúng với lớp Man-ti dưới?
- A.
Vật chất không lỏng mà ở trạng thái rắn.
- B.
Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng.
- C.
Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển.
- D.
có vị trí ở độ sâu từ 2900 đến 5100 km.
- A.
- Q 15.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân ngoài Trái Đất?
- A.
Nhiệt độ rất cao.
- B.
Áp suất rất lớn.
- C.
Vật chất rắn.
- D.
Nhiều Ni, Fe.
- A.
- Q 16.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhân trong Trái Đất?
- A.
Nhiệt độ rất cao.
- B.
Áp suất rất lớn.
- C.
Vật chất lỏng.
- D.
Nhiều Ni, Fe.
- A.
- Q 17.
Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và
- A.
phần trên của lớp Man-ti.
- B.
phần dưới của lớp Man-ti.
- C.
nhân ngoài của Trái Đất.
- D.
nhân trong của Trái Đất.
- A.
- Q 18.
Trên Hình 2. Vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu E dùng để chỉ
- A.
tầng đá trầm tích.
- B.
tầng đá badan.
- C.
tầng đá granit.
- D.
phần trên của lớp Man-ti.
- A.
- Q 19.
Trên Hình 2. Vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu F dùng để chỉ
- A.
tầng đá trầm tích.
- B.
tầng đá badan.
- C.
tầng đá granit.
- D.
phần trên của lớp Man-ti.
- A.
- Q 20.
Trên Hình 2. Vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu G dùng để chỉ
- A.
tầng đá trầm tích.
- B.
tầng đá badan.
- C.
tầng đá granit.
- D.
phần trên của lớp Man-ti.
- A.
- Q 21.
Trên Hình 2. Vỏ Trái Đất. Thạch quyển, kí hiệu K dùng để chỉ
- A.
tầng đá trầm tích.
- B.
tầng đá badan.
- C.
tầng đá granit.
- D.
phần trên của lớp Man-ti.
- A.
- Q 22.
Đá macma được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
- A.
- Q 23.
Đá trầm tích được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ đá biến chất bị thay đổi tính chất do sức nén lớn.
- A.
- Q 24.
Đá biến chất được hình thành
- A.
từ dưới sâu nóng chảy, trào lên mặt đất nguội đi.
- B.
ở nơi trũng do sự lắng tụ và nén chặt các vật liệu.
- C.
từ trầm tích bị thay đổi tính chất do nhiệt độ cao.
- D.
từ khối macma nóng chảy dưới mặt đất trào lên.
- A.
- Q 25.
Đá macma có
- A.
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
- B.
các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.
- C.
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
- D.
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
- A.
- Q 26.
Đá trầm tích có
- A.
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
- B.
nhiều tinh thể to nhỏ với màu sắc khác nhau.
- C.
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
- D.
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
- A.
- Q 27.
Đá biến chất có
- A.
các tinh thể thô hoặc mịn nằm xen kẽ nhau.
- B.
các lớp vật liệu độ dày, màu sắc khác nhau.
- C.
các lớp đá nằm song song, xen kẽ với nhau.
- D.
các tinh thể lóng lánh với cấu trúc không rõ.
- A.
- Q 28.
Mảng kiến tạo không phải là
- A.
bộ phận lục địa nổi trên bề mặt Trái Đất.
- B.
những bộ phận lớn của đáy đại dương.
- C.
luôn luôn đứng yên không di chuyển.
- D.
chìm sâu mà nổi ở phần trên lớp Man-ti.
- A.
- Q 29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với các mảng kiến tạo?
- A.
Phần nổi trên mực nước biển là lục địa, phần bị nước bao phủ là đại dương.
- B.
Các mảng nổi lên trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp Man-ti.
- C.
Mỗi mảng đều trôi nổi tự do và di chuyển độc lập, tốc độ rất lớn trong năm.
- D.
Khi dịch chuyển, các mảng có thể tách rời, xô vào nhau, hoặc trượt qua nhau.
- A.
- Q 30.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 1 có tên là
- A.
mảng Thái Bình Dương.
- B.
mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
- C.
mảng Nam Cực.
- D.
mảng Bắc Mỹ.
- A.
- Q 31.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 2 có tên là
- A.
mảng Thái Bình Dương.
- B.
mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
- C.
mảng Nam Cực.
- D.
mảng Bắc Mỹ.
- A.
- Q 32.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 3 có tên là
- A.
mảng Thái Bình Dương.
- B.
mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
- C.
mảng Âu - Á.
- D.
mảng Bắc Mỹ.
- A.
- Q 33.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 4 có tên là
- A.
mảng Thái Bình Dương.
- B.
mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
- C.
mảng Nam Cực.
- D.
mảng Phi.
- A.
- Q 34.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 5 có tên là
- A.
mảng Thái Bình Dương.
- B.
mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
- C.
mảng Nam Cực.
- D.
mảng Bắc Mỹ.
- A.
- Q 35.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 6 có tên là
- A.
mảng Âu - Á.
- B.
mảng Nam Mỹ.
- C.
mảng Nam Cực.
- D.
mảng Bắc Mỹ.
- A.
- Q 36.
Trên Hình 3. Các mảng kiến tạo của thạch quyển, mảng kiến tạo số 7 có tên là
- A.
mảng Thái Bình Dương.
- B.
mảng Ấn Độ - Ôxtrây-li-a.
- C.
mảng Nam Cực.
- D.
mảng Nam Mỹ.
- A.
- Q 37.
Ở vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào dưới đây?
- A.
Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.
- B.
Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.
- C.
Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.
- D.
Có những sống núi ngầm ở đại dương.
- A.
- Q 38.
Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ E biểu hiện ranh giới
- A.
tách giãn.
- B.
hội tụ (hút chìm).
- C.
hội tụ (va chạm).
- D.
chuyển dạng (trượt qua nhau).
- A.
- Q 39.
Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ F biểu hiện ranh giới
- A.
tách giãn.
- B.
hội tụ (hút chìm).
- C.
hội tụ (va chạm).
- D.
chuyển dạng (trượt qua nhau).
- A.
- Q 40.
Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ G biểu hiện ranh giới
- A.
tách giãn.
- B.
hội tụ (va chạm).
- C.
hội tụ (hút chìm).
- D.
chuyển dạng (trượt qua nhau).
- A.
- Q 41.
Trên Hình 4. Các cách di chuyển của mảng kiến tạo, hình nhỏ K biểu hiện ranh giới
- A.
tách giãn.
- B.
hội tụ (va chạm).
- C.
hội tụ (hút chìm).
- D.
chuyển dạng (trượt qua nhau).
- A.
- Q 42.
Trên Hình 5. Một dạng tiếp xúc của hai mảng kiến tạo, hai mảng kiến tạo có hướng di chuyển như thế nào?
- A.
Tách xa nhau.
- B.
Xô vào nhau.
- C.
Chồng lên nhau.
- D.
Trượt qua nhau.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Địa lí exams
Đề cương ôn tập giữa kì I – Môn Địa lí 10
2026 · 35 Q · Tc3
Đề trắc nghiệm Địa lí tổng hợp – Các dạng câu hỏi về đá, thời gian, vỏ Trái Đất và tác động của nội lực, ngoại lực
2026 · 95 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 11 – năm học 2026-2027
2026 · 35 Q
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ – Địa lí 12
2026 · 49 Q · THPT Bùi Thị Xuân
Đề cương giữa học kỳ I – Địa lí 12 – Trung tâm GDTX Đà Nẵng – năm học 2026-2027
2026 · 41 Q · Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đà Nẵng
Đề ôn tập giữa kì 1 môn Địa lí 10
2026 · 68 Q · THPT Hà Huy Tập