Đề cương ôn tập giữa học kỳ 1 - Khối 11 - Năm học 2026-2027

36 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
36
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Structure (3 parts)

  1. 1.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  2. 2.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Cho thông tin sau:

  3. 3.

    PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai (1 Q)

    Cho bảng số liệu:

Questions (36)

  1. Q 1.

    Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người

    • A.

      HDI.

    • B.

      GNI.

    • C.

      GDP.

    • D.

      GDP/ người

  2. Q 2.

    Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

    • A.

      Công nghiệp.

    • B.

      Nông nghiệp.

    • C.

      Dịch vụ.

    • D.

      Lâm nghiệp.

  3. Q 3.

    Nhóm nước phát triển có

    • A.

      thu nhập bình quân đầu người cao.

    • B.

      tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

    • C.

      chỉ số phát triển con người còn thấp.

    • D.

      tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

  4. Q 4.

    Châu lực có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

    • A.

      Châu Âu.

    • B.

      Châu Á.

    • C.

      Châu Mĩ.

    • D.

      Châu Phi.

  5. Q 5.

    Ở các nước đang phát triển, quá trình đô thị hóa hiện nay có đặc điểm nổi bật là

    • A.

      tốc độ đô thị hóa nhanh.

    • B.

      cơ sở hạ tầng đô thị đồng bộ.

    • C.

      tỉ lệ dân thành thị cao.

    • D.

      diễn ra đồng đều giữa các nước.

  6. Q 6.

    Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

    • A.

      chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

    • B.

      sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

    • C.

      tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

    • D.

      lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

  7. Q 7.

    Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

    • A.

      kinh tế.

    • B.

      văn hóa.

    • C.

      khoa học.

    • D.

      chính trị.

  8. Q 8.

    Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

    • A.

      tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

    • B.

      đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

    • C.

      gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

    • D.

      thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

  9. Q 9.

    Hệ quả quan trọng nhất của khu vực hóa kinh tế là

    • A.

      tăng trưởng và phát triển kinh tế khu vực.

    • B.

      tăng cường tự do hóa thương mại khu vực.

    • C.

      đầu tư phát triển dịch vụ và du lịch khu vực.

    • D.

      mở cửa thị trường các quốc gia trong khu vực.

  10. Q 10.

    Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế.

    • C.

      Ngân hàng Thế giới.

    • D.

      Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á-TBD

  11. Q 11.

    Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế.

    • C.

      Ngân hàng Thế giới.

    • D.

      Liên hợp quốc.

  12. Q 12.

    Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

    • A.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới.

    • C.

      Ngân hàng thế giới.

    • D.

      Thị trường chung Nam Mỹ.

  13. Q 13.

    Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết khu vực nào sau đây?

    • A.

      EU và ASEAN.

    • B.

      NAFTA và EU.

    • C.

      NAFTA và APEC.

    • D.

      APEC và ASEAN.

  14. Q 14.

    Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

    • A.

      Liên minh châu Âu (EU).

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

    • C.

      Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

    • D.

      Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

  15. Q 15.

    Nguồn nước ở sông Hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Biến đổi khí hậu.

    • B.

      Chất thải.

    • C.

      Cháy rừng.

    • D.

      Nhiễm mặn.

  16. Q 16.

    Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

    • A.

      Công nghiệp.

    • B.

      Nông nghiệp.

    • C.

      Du lịch.

    • D.

      Công nghệ thông tin.

  17. Q 17.

    (VD) Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh lương thực cho các nước là

    • A.

      cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

    • B.

      tập trung phát triển lương thực.

    • C.

      sản xuất nông nghiệp bền vững.

    • D.

      phát huy vai trò của các tổ chức.

  18. Q 18.

    (VD) Giải pháp quan trọng nhất để đảm bảo an ninh năng lượng và phát triển bền vững ở các quốc gia là

    • A.

      tăng cường sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo.

    • B.

      chủ động kiểm soát tốt việc sử dụng năng lượng.

    • C.

      phát huy vai trò các tổ chức năng lượng quốc tế.

    • D.

      hạn chế tốt việc sử dụng các nguồn năng lượng.

  19. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

    Cho thông tin sau:

    Lãnh thổ Mỹ La-tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng-ti, sơn nguyên Guy-a-na, đồng bằng La-nốt và đồng bằng A-ma-dôn với nhiệt độ nóng quanh năm có lượng mưa lớn. Đới khí hậu nhiệt đới nằm ở co đất Trung Mỹ và phía nam đồng A-ma-dôn có nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa tăng dần từ Tây sang Đông. Phía Nam lãnh thổ có khí hậu cận nhiệt (mùa hạ nóng, mùa đông ẩm) và ôn đới hải dương (mùa hạ mát mùa đông không quá lạnh)

  20. Q 19.

    Cho thông tin sau:

    Lãnh thổ Mỹ La-tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên khu vực này có nhiều đới và kiểu khí hậu khác nhau. Đới khí hậu xích đạo và cận xích đạo nằm ở quần đảo Ăng-ti, sơn nguyên Guy-a-na, đồng bằng La-nốt và đồng bằng A-ma-dôn với nhiệt độ nóng quanh năm có lượng mưa lớn. Đới khí hậu nhiệt đới nằm ở co đất Trung Mỹ và phía nam đồng A-ma-dôn có nhiệt độ nóng quanh năm và lượng mưa tăng dần từ Tây sang Đông. Phía Nam lãnh thổ có khí hậu cận nhiệt (mùa hạ nóng, mùa đông ẩm) và ôn đới hải dương (mùa hạ mát mùa đông không quá lạnh)

    • A)

      Lanh thc My La-tinh rong lon, trai dai tren ca ban cau Bac, ban cau Nam, ban cau Tay va ban cau Dong.

    • B)

      Phan lon lanh thc My La-tinh co khi hau on hoa, am uot.

    • C)

      My Latinh phat trien nen nong nghiep voi co cau da dang chu yeu do co nhieu doi va kieu khi hau khac nhau.

    • D)

      Phia Nam My La-tinh thuan loi de trong cac cay cong nghiep can nhiet doi.

  21. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

    Cho thông tin sau:

    Hoá bình là khát vọng của toàn nhân loại. Tuy nhiên, hiện nay ở một số khu vực trên thế giới, hoá bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc, một số quốc gia có sự cạnh tranh gay gắt với nhau về kinh tế.

  22. Q 20.

    Cho thông tin sau:

    Hoá bình là khát vọng của toàn nhân loại. Tuy nhiên, hiện nay ở một số khu vực trên thế giới, hoá bình và an ninh quốc tế đang đối mặt với nhiều vấn đề như đói nghèo, phân biệt chủng tộc, sắc tộc, tôn giáo, xung đột vũ trang, biến đổi khí hậu, tranh chấp biên giới, lãnh thổ... diễn ra với nhiều mức độ khác nhau. Sự phân hoá giàu nghèo ngày càng sâu sắc, một số quốc gia có sự cạnh tranh gay gắt với nhau về kinh tế.

    • A)

      Môt sô khu vuc trèn the giói hiên nay vân phai doi mát vói vân de an ninh chuá duoc dam bao.

    • B)

      Tinh tranh phan hoa giu ngheo tren the gioi ngay cang gia tang.

    • C)

      Vân de doi ngheo, bien doi khi hau... thuoc an ninh phi truyen thong.

    • D)

      Xung dôt sác tôc, vú trang xay ra khép nuì trèn the giói de doà nghiem trong den hoà bình the giói.

  23. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai

    Cho bảng số liệu:

    Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ Latinh, năm 2000 và 2024 (Đơn vị: %)

    Năm Nhóm tuổi 2000 2024
    Dưới 15 tuổi 32,2 22,5
    Từ 15 đến 64 tuổi 62,1 67,6
    Từ 65 tuổi trở lên 5,7 9,9

    (Nguồn: WB, 2024)

  24. Q 21.

    Cho bảng số liệu:

    Cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ Latinh, năm 2000 và 2024 (Đơn vị: %)

    Năm Nhóm tuổi 2000 2024
    Dưới 15 tuổi 32,2 22,5
    Từ 15 đến 64 tuổi 62,1 67,6
    Từ 65 tuổi trở lên 5,7 9,9

    (Nguồn: WB, 2024)

    • A)

      Ti le nhom duoi 15 tuoi co xu huong sang

    • B)

      Ti le nhom tu 15 - 64 tuoi luon lon nhut.

    • C)

      Bieu do tron la dang bieu do thich hop nhut de the hien co cau dan so theo do tuoi o khu vu c My Latinh,nam 2000 va 2024.

    • D)

      My Latinh la khu vu c co cau dan so gia.

  25. Q 22.

    Nền kinh tế tri thức được hiểu là nền kinh tế

    • A.

      dựa trên tri thức, kĩ thuật và công nghệ cao.

    • B.

      dựa vào các công nghệ mới, không sử dụng lao động.

    • C.

      sử dụng cơ giới đơn giản, tập trung đông lao động.

    • D.

      dựa hoàn toàn vào tự động hoá và hoá học hoá.

  26. Q 23.

    Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của nền kinh tế tri thức?

    • A.

      Trí tuệ, tri thức và thông tin là tài sản chủ yếu.

    • B.

      Công nghệ thông tin và truyền thông là cơ sở.

    • C.

      Xây dựng dựa vào sự phát triển của các đô thị lớn.

    • D.

      Có những ngành kinh tế mang tính sáng tạo cao.

  27. Q 24.

    Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

    • A.

      Thái Bình Dương.

    • B.

      Ấn Độ Dương.

    • C.

      Đại Tây Dương.

    • D.

      Nam Đại Dương.

  28. Q 25.

    Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

    • A.

      rừng nhiệt đới.

    • B.

      rừng thưa.

    • C.

      rừng lá kim.

    • D.

      rừng lá rộng ôn đới.

  29. Q 26.

    Đồng bằng có diện tích lớn nhất khu vực Mỹ La-tinh là

    • A.

      Pam-pa.

    • B.

      La Pla-ta.

    • C.

      A-ma-dôn.

    • D.

      Ô-ri-nô-cô.

  30. Q 27.

    Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Gia tăng dân số thấp.

    • B.

      Tỉ suất nhập cư lớn

    • C.

      Cơ cấu dân số vàng.

    • D.

      Dân số đang trẻ hóa.

  31. Q 28.

    Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

    • A.

      đồng bằng A-ma-dôn.

    • B.

      vùng núi An-đét.

    • C.

      hoang mạc A-ta-ca-ma.

    • D.

      vùng ven biển.

  32. Q 29.

    Các quần đảo trong biển Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

    • A.

      Khai khoáng.

    • B.

      Thủy điện.

    • C.

      Du lịch.

    • D.

      Chăn nuôi.

  33. Q 30.

    Tài nguyên khoáng sản đa dạng ở khu vực Mỹ Latinh là cơ sở để phát triển ngành nào sau đây?

    • A.

      Công nghiệp dược phẩm.

    • B.

      Công nghiệp luyện kim.

    • C.

      Công nghiệp khai khoáng.

    • D.

      Công nghiệp thực phẩm.

  34. Q 31.

    Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

    • A.

      có nhiều thành phần dân tộc.

    • B.

      có người bản địa và da đen.

    • C.

      nhiều quốc gia nhập cư đến.

    • D.

      nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

  35. Q 32.

    (VD) Khu vực Mỹ La-tinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

    • A.

      chính trị thiếu ổn định, dịch bệnh, mổ nước ngoài nhiều.

    • B.

      bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

    • C.

      lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

    • D.

      quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

  36. Q 33.

    (VD) Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

    • A.

      nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh.

    • B.

      có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

    • C.

      nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.

    • D.

      ngành công nghiệp chế biến phát triển.

  37. Q 34.

    Biết tổng GDP của Bra-xin năm 2024 là 2185,8 tỉ USD, tỉ trọng khu vực công nghiệp - xây dựng trong cơ cấu GDP của Bra-xin chiếm 20,9%. Hãy cho biết giá trị khu vực công nghiệp - xây dựng của Bra-xin năm 2024 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

  38. Q 35.

    Năm 2024, dân số của Bra-xin là 212 triệu người, số dân thành thị là 186,3 triệu người. Hãy cho biết tỉ lệ dân nông thôn của Bra-xin năm 2024 là bao nhiêu phần trăm (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân).

  39. Q 36.

    Năm 2024, số dân của Bra-xin là 212 triệu người, diện tích là 8,5 triệu km². Hãy cho biết mật độ dân số của Bra-xin năm 2024 là bao nhiêu người/km² (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams