Đề cương ôn tập giữa kì I môn Địa lí 10 – Trường THPT Phan Bội Châu – Phan Thiết – Năm học 2026-2027

80 questions
45 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
80
Duration
45 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (80)

  1. Q 1.

    Theo giả thuyết, Trái Đất hình thành từ thành phần nào trong vũ trụ?

    • A.

      Đám mây bụi và khí quay quanh Mặt Trời.

    • B.

      Một ngôi sao lớn bị nổ tung trong thiên hà.

    • C.

      Các mảnh vỡ của Mặt Trăng va vào khí quyển.

    • D.

      Sự tích tụ của các thiên thạch chuyển động tự do.

  2. Q 2.

    Theo thứ tự từ ngoài vào trong, cấu trúc của Trái Đất gồm

    • A.

      lớp Manti, nhân Trái Đất, vỏ Trái Đất.

    • B.

      vỏ Trái Đất, nhân Trái Đất, lớp Manti.

    • C.

      vỏ Trái Đất, lớp Manti, nhân Trái Đất.

    • D.

      vỏ Trái Đất, thạch quyển, nhân Trái Đất.

  3. Q 3.

    Vỏ Trái Đất có độ dày thay đổi nằm trong khoảng từ

    • A.

      5 km đến 70 km.

    • B.

      10 km đến 80 km.

    • C.

      15 km đến 90 km.

    • D.

      20 km đến 100 km.

  4. Q 4.

    Tầng đá granit là bộ phận cấu tạo đặc trưng chỉ có ở

    • A.

      vỏ đại dương.

    • B.

      vỏ lục địa.

    • C.

      lớp mante trên.

    • D.

      lớp mante dưới.

  5. Q 5.

    Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất là

    • A.

      khoáng vật và đá trầm tích.

    • B.

      đá mac-ma và biến chất.

    • C.

      đất và khoáng vật.

    • D.

      khoáng vật và đá.

  6. Q 6.

    Nhóm đá chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cấu tạo vỏ Trái Đất là

    • A.

      mácma.

    • B.

      trầm tích.

    • C.

      biến chất.

    • D.

      đá vôi.

  7. Q 7.

    Các loại đá nào sau đây thuộc nhóm đá mácma?

    • A.

      Đá hoa và đá phiến.

    • B.

      Đá granit và đá bazan.

    • C.

      Đá vôi và đá cuội.

    • D.

      Đá sét và đá cát kết.

  8. Q 8.

    Nhóm đá mácma được hình thành do quá trình nào sau đây trong lòng Trái Đất?

    • A.

      Sự tích tụ và nén ép các loại đá vụn.

    • B.

      Sự đông đặc và kết tinh silicat nóng chảy.

    • C.

      Sự biến đổi tính chất do nhiệt độ cao.

    • D.

      Sự phân hủy xác của các loài sinh vật.

  9. Q 9.

    Nhóm đá trầm tích được hình thành chủ yếu do quá trình nào sau đây?

    • A.

      Sự kết tinh của dung nham núi lửa.

    • B.

      Sự tích tụ và nén ép vật liệu vụn nhỏ.

    • C.

      Sự tác động của áp suất cực kì lớn.

    • D.

      Sự nóng chảy của các loại khoáng vật.

  10. Q 10.

    Các loại đá biến chất được hình thành từ sự biến đổi của

    • A.

      đá mácma và đá trầm tích.

    • B.

      đá mácma và các loại khoáng vật.

    • C.

      đá trầm tích và các lớp thổ nhưỡng.

    • D.

      khoáng vật và các hợp chất hóa học.

  11. Q 11.

    Đá biến chất được hình thành từ đá mácma hoặc đá trầm tích bị biến đổi tính chất dưới tác động của

    • A.

      nhiệt độ cao và áp suất lớn trong lòng đất.

    • B.

      dòng chảy của nước trên bề mặt Trái Đất.

    • C.

      sự đóng băng và tan chảy của băng hà.

    • D.

      hoạt động quật phá của gió và sinh vật.

  12. Q 12.

    Thành phần khoáng vật chủ yếu cấu tạo nên vỏ lục địa thuộc nhóm giàu các phần tử

    • A.

      Silic và Nhôm (Sial).

    • B.

      Silic và Ma-giê (Sima).

    • C.

      Sắt và Ni-ken (Nife).

    • D.

      Can-xi và Sắt.

  13. Q 13.

    Lớp vỏ lục địa được cấu tạo chủ yếu bằng đá

    • A.

      macma

    • B.

      granit

    • C.

      trầm tích

    • D.

      badan

  14. Q 14.

    Lớp vỏ đại dương được cấu tạo chủ yếu bằng đá

    • A.

      macma

    • B.

      granit

    • C.

      trầm tích

    • D.

      badan

  15. Q 15.

    Thứ tự các tầng đá của vỏ Trái Đất từ trên xuống là

    • A.

      granit, trầm tích, ba dan.

    • B.

      granit, ba dan, trầm tích.

    • C.

      trầm tích, granit, badan.

    • D.

      ba dan, trầm tích, granit.

  16. Q 16.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với lớp vỏ Trái Đất?

    • A.

      Vỏ cứng, mỏng, độ dày ở đại dương khoảng 5 km.

    • B.

      Dày không đều, cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

    • C.

      Trên cùng là đá ba dan, dưới cùng là đá trầm tích.

    • D.

      Giới hạn vỏ Trái Đất không trùng với thạch quyển.

  17. Q 17.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng về vỏ Trái Đất?

    • A.

      Gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương.

    • B.

      Vỏ lục địa dày hơn vỏ đại dương.

    • C.

      Vỏ lục địa mỏng hơn vỏ đại dương.

    • D.

      Cấu tạo bởi các tầng đá khác nhau.

  18. Q 18.

    Cho thông tin sau: Vỏ Trái Đất có cấu trúc không đồng nhất, chia thành vỏ lục địa và vỏ đại dương. Vỏ lục địa dày hơn, gồm 3 lớp đá (trầm tích, granit, basan); trong khi vỏ đại dương mỏng hơn và không có lớp đá granit. Các loại đá trong vỏ Trái Đất liên tục biến đổi qua các quá trình địa chất. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Vỏ đại dương có độ dày lớn hơn vỏ lục địa và chứa chủ yếu đá granit.

    • B)

      Đá phiến, đá hoa là sản phẩm biến chất từ đá sét và đá vôi dưới nhiệt độ, áp suất cao.

    • C)

      Đá trầm tích được hình thành ở những nơi địa hình thấp do quá trình lắng tụ vật liệu.

    • D)

      Lớp đá granit là thành phần đặc trưng có ở cả vỏ lục địa và vỏ đại dương.

  19. Q 19.

    Cho thông tin sau: Trong quá trình chuyển động, các hạt bụi va chạm lẫn nhau, nóng lên và dính kết với nhau. Khối bụi lớn nhất tập trung ở trung tâm tạo thành Mặt Trời, phần còn lại tạo thành các vành xoắn ốc và dần kết tụ lại thành các hành tinh. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Quá trình va chạm của các hạt bụi đã làm cho chúng nóng lên và dính kết lại với nhau.

    • B)

      Sự gia tăng nhiệt độ do va chạm trong giai đoạn đầu đã khiến Trái Đất từng tồn tại ở trạng thái nóng chảy.

    • C)

      Ngay thời kỳ ban đầu, vật chất trên Trái Đất đã phân thành các lớp từ trong ra ngoài theo khối lượng riêng.

    • D)

      Mặt Trời được hình thành ở vị trí rìa ngoài cùng của đám mây bụi tinh vân.

  20. Q 20.

    Cho đoạn thông tin sau: Cấu tạo của vỏ Trái Đất thường bao gồm ba tầng đá chính: tầng trầm tích, tầng granit và tầng badan. Tầng trầm tích trên cùng mỏng và không liên tục, trong khi tầng granit cấu tạo chủ yếu từ các loại đá nhẹ. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Lớp trên cùng của vỏ Trái Đất thường được bao phủ bởi tầng đá trầm tích.

    • B)

      Nếu lặn sâu xuống dưới đáy vùng trung tâm Thái Bình Dương, lớp đá rắn chắc đầu tiên ta gặp thường là tầng granit.

    • C)

      Tầng trầm tích tạo thành một lớp phủ dày và liên tục trên toàn bộ bề mặt vỏ Trái Đất.

    • D)

      Tầng granit đóng vai trò là lớp nền vững chắc cấu tạo nên lớp vỏ lục địa.

  21. Q 21.

    Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ

    • A.

      Tây sang Đông.

    • B.

      Đông sang Tây.

    • C.

      Bắc xuống Nam.

    • D.

      Nam lên Bắc.

  22. Q 22.

    Trái Đất hoàn thành một vòng tự quay quanh trục trong khoảng thời gian một

    • A.

      ngày đêm.

    • B.

      năm.

    • C.

      mùa.

    • D.

      tháng.

  23. Q 23.

    Mỗi múi giờ rộng

    • A.

      11 độ kinh tuyến.

    • B.

      13 độ kinh tuyến.

    • C.

      15 độ kinh tuyến.

    • D.

      18 độ kinh tuyến.

  24. Q 24.

    Bề mặt Trái Đất được chia thành bao nhiêu múi giờ (khu vực giờ) thống nhất?

    • A.

      24 múi giờ.

    • B.

      12 múi giờ.

    • C.

      36 múi giờ.

    • D.

      60 múi giờ.

  25. Q 25.

    Giờ quốc tế được lấy theo giờ của múi số

    • A.

      0.

    • B.

      1.

    • C.

      23.

    • D.

      7.

  26. Q 26.

    Quốc gia nào sau đây có nhiều múi giờ đi qua lãnh thổ nhất?

    • A.

      Trung Quốc.

    • B.

      Hoa Kì.

    • C.

      Liên bang Nga.

    • D.

      Canada.

  27. Q 27.

    Kinh tuyến được chọn để làm đường chuyển ngày quốc tế là

    • A.

      90°.

    • B.

      120°.

    • C.

      150°.

    • D.

      180°.

  28. Q 28.

    Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất là hệ quả của hiện tượng Trái Đất hình cầu và

    • A.

      chuyển động quanh Mặt Trời.

    • B.

      tự quay quanh trục của nó.

    • C.

      có trục nghiêng 66°33'.

    • D.

      hút lực hấp dẫn Mặt Trăng.

  29. Q 29.

    Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?

    • A.

      Xích đạo.

    • B.

      Chí tuyến Bắc.

    • C.

      Chí tuyến Nam.

    • D.

      Vòng cực.

  30. Q 30.

    Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?

    • A.

      Xích đạo.

    • B.

      Chí tuyến.

    • C.

      Cực.

    • D.

      Vòng cực.

  31. Q 31.

    Hiện tượng các mùa trong năm sinh ra do Trái Đất

    • A.

      vừa chuyển động quanh Mặt Trời vừa duy trì hướng nghiêng của trục.

    • B.

      tự quay quanh trục từ Tây sang Đông với vận tốc không đổi.

    • C.

      có hình cầu và bề mặt bị che phủ chủ yếu bởi đại dương.

    • D.

      thay đổi khoảng cách đến Mặt Trời theo chu kỳ tháng.

  32. Q 32.

    Vào ngày 22/12 (Đông chí), Mặt Trời chiếu vuông góc tại vĩ tuyến nào sau đây?

    • A.

      Chí tuyến Nam (23°27'N).

    • B.

      Chí tuyến Bắc (23°27'B).

    • C.

      Xích đạo (0°).

    • D.

      Vòng cực Nam (66°33'N).

  33. Q 33.

    Ngày Hạ chí ở Bán cầu Bắc diễn ra vào thời gian nào sau đây?

    • A.

      Ngày 21 tháng 3.

    • B.

      Ngày 22 tháng 6.

    • C.

      Ngày 23 tháng 9.

    • D.

      Ngày 22 tháng 12.

  34. Q 34.

    Ngày nào sau đây ở bán cầu Nam có thời gian ban ngày dài nhất, thời gian ban đêm ngắn nhất trong năm?

    • A.

      21/3.

    • B.

      22/6.

    • C.

      23/9.

    • D.

      22/12.

  35. Q 35.

    Ngày Đông chí ở Bán cầu Bắc diễn ra vào thời gian nào sau đây?

    • A.

      Ngày 21 tháng 3.

    • B.

      Ngày 22 tháng 6.

    • C.

      Ngày 23 tháng 9.

    • D.

      Ngày 22 tháng 12.

  36. Q 36.

    Vào hai ngày 21/3 và 23/9, Mặt Trời chiếu thẳng góc lúc giữa trưa tại

    • A.

      Xích đạo.

    • B.

      Chí tuyến Bắc.

    • C.

      Chí tuyến Nam.

    • D.

      Vòng cực Bắc.

  37. Q 37.

    Khu vực nào trên Trái Đất luôn có độ dài ngày và đêm bằng nhau suốt năm?

    • A.

      Hai chí tuyến.

    • B.

      Đường Xích đạo.

    • C.

      Hai vòng cực.

    • D.

      Hai cực địa lí.

  38. Q 38.

    Cho câu tục ngữ: “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng / Ngày tháng mười chưa cười đã tối.” Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Nước ta nằm ở bán cầu Bắc.

    • B)

      Ở vùng xích đạo không có hiện tượng ngày dài đêm ngắn theo mùa.

    • C)

      Tháng mười ngày ngắn hơn đêm vì Mặt Trời gần bán cầu Nam.

    • D)

      Câu tục ngữ là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của Trái Đất.

  39. Q 39.

    Cho thông tin: Chuyển động của Trái Đất sinh ra nhiều hệ quả địa lí quan trọng. Nhờ Trái Đất tự quay quanh trục nên mọi nơi trên Trái Đất lần lượt được Mặt Trời chiếu sáng. Đồng thời, chuyển động quanh Mặt Trời tạo nên hiện tượng các mùa rõ rệt trong năm. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Giờ ở các địa điểm nằm trên cùng một kinh tuyến là hoàn toàn giống nhau (giờ địa phương).

    • B)

      Toàn bộ bề mặt Trái Đất sẽ liên tục bị đốt nóng không ngừng nếu không có sự luân phiên ngày đêm.

    • C)

      Vào ngày 22/12, ở bán cầu Nam đang là mùa hè và có ngày dài hơn đêm.

    • D)

      Các địa điểm nằm ở phía tây sẽ luôn nhìn thấy Mặt Trời mọc sớm hơn các địa điểm ở phía đông.

  40. Q 40.

    Cho thông tin: Tháng 12, chị Hoa lên kế hoạch sang Luân Đôn (Vương quốc Anh) để tham dự lễ tốt nghiệp của em gái. Nhiệt độ ở đây dao động từ 2°C đến 7°C, trời thường xuyên có mưa sương và tuyết rơi. Trong khi đó, ở Thành phố Hồ Chí Minh (Việt Nam) thời tiết vẫn nắng nóng gay gắt. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Vào tháng 12, ở Luân Đôn đang là mùa đông còn ở Thành phố Hồ Chí Minh đang là mùa hè.

    • B)

      Luân Đôn thuộc bán cầu Bắc nên vào tháng 12 nhận được lượng nhiệt và ánh sáng mặt trời ít nhất trong năm.

    • C)

      Sự đối lập về mùa giữa các vùng trên Trái Đất là do Trái Đất tự quay quanh trục từ Tây sang Đông.

    • D)

      Vào tháng 12, nửa cầu Bắc ngả về phía Mặt Trời nên có ngày ngắn đêm dài.

  41. Q 41.

    Thạch quyển là lớp vỏ cứng ngoài cùng của Trái Đất bao gồm phần trên của lớp manti và

    • A.

      vỏ lục địa.

    • B.

      vỏ Trái Đất.

    • C.

      Manti dưới.

    • D.

      vỏ đại dương.

  42. Q 42.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng về thạch quyển?

    • A.

      Đồng nhất với vỏ Trái Đất.

    • B.

      Có độ dày không đồng nhất.

    • C.

      Ở lục địa dày hơn ở đại dương.

    • D.

      Gồm chủ yếu các đá ở thể rắn.

  43. Q 43.

    Giới hạn thạch quyển ở độ sâu khoảng

    • A.

      50 km.

    • B.

      100 km.

    • C.

      150 km.

    • D.

      200 km.

  44. Q 44.

    Thạch quyển

    • A.

      là nơi tích tụ nguồn năng lượng bên trong.

    • B.

      là nơi hình thành các địa hình khác nhau.

    • C.

      di chuyển trên quyển mềm của bao Man-ti.

    • D.

      đứng yên trên quyển mềm của bao Man-ti.

  45. Q 45.

    Mảng kiến tạo nào sau đây toàn là vỏ đại dương?

    • A.

      Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a.

    • B.

      Thái Bình Dương.

    • C.

      Bắc Mĩ.

    • D.

      Nam Mĩ.

  46. Q 46.

    Ranh giới giữa các mảng kiến tạo là những vùng

    • A.

      bất ổn định, thường xảy ra động đất và núi lửa.

    • B.

      rất ổn định, không có hoạt động địa chất.

    • C.

      tập trung toàn bộ các mỏ khoáng vật quý.

    • D.

      có độ cao bằng phẳng nhất trên bề mặt Trái Đất.

  47. Q 47.

    Động lực chính làm cho các mảng kiến tạo di chuyển là dòng đối lưu ở

    • A.

      tầng khí quyển.

    • B.

      lớp manti quánh dẻo.

    • C.

      lớp nhân kim loại.

    • D.

      tầng nước đại dương.

  48. Q 48.

    Mảng kiến tạo di chuyển được trên lớp manti mềm là nhờ vào

    • A.

      các dòng đối lưu vật chất nóng chảy trong lớp manti.

    • B.

      lực hút của Mặt Trăng tác động lên bề mặt vỏ Trái Đất.

    • C.

      sự tự quay quá nhanh của Trái Đất quanh trục.

    • D.

      áp lực nước của các đại dương ép xuống đáy biển.

  49. Q 49.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng về các mảng kiến tạo?

    • A.

      Di chuyển độc lập với tốc độ chậm.

    • B.

      Nơi tiếp xúc thường có động đất, núi lửa.

    • C.

      Gồm cả mảng lục địa và đại dương.

    • D.

      Nặng, chìm sâu bên dưới lớp man-ti.

  50. Q 50.

    Giới hạn chiều sâu trung bình của thạch quyển là khoảng

    • A.

      100 km.

    • B.

      70 km.

    • C.

      5 km.

    • D.

      35 km.

  51. Q 51.

    Đặc điểm nào sau đây không đúng với thuyết kiến tạo mảng?

    • A.

      Thạch quyển được cấu tạo bởi 7 mảng lớn và một số mảng nhỏ.

    • B.

      Tất cả các mảng kiến tạo gồm cả phần lục địa và đáy đại dương.

    • C.

      Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo là những vùng bất ổn định của vỏ Trái đất.

    • D.

      Các mảng kiến nhẹ, nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc tầng trên của lớp Manti.

  52. Q 52.

    Đặc điểm nào sau đây đúng về thạch quyển?

    • A.

      Gồm vỏ Trái Đất và toàn bộ lớp man-ti.

    • B.

      Độ dày của thạch quyển không đồng nhất.

    • C.

      Thạch quyển ở lục địa mỏng hơn đại dương.

    • D.

      Thành phần chủ yếu là vật chất quánh dẻo.

  53. Q 53.

    Dãy núi Himalaya cao đồ sộ nhất thế giới được hình thành do sự va chạm (xô chồm) giữa hai mảng kiến tạo nào sau đây?

    • A.

      Ấn Độ - Ô-xtrây-li-a và Âu - Á.

    • B.

      Thái Bình Dương và Bắc Mỹ.

    • C.

      Phi và Nam Mỹ.

    • D.

      Nam Cực và Ấn Độ.

  54. Q 54.

    Vùng tiếp xúc của các mảng kiến tạo không có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Xảy ra các loại hoạt động kiến tạo.

    • B.

      Là những vùng ổn định của vỏ Trái Đất.

    • C.

      Có nhiều hoạt động núi lửa, động đất.

    • D.

      Có những sống núi ngầm ở đại dương.

  55. Q 55.

    Khi hai mảng kiến tạo tách dãn nhau ra, ở giữa sẽ hình thành

    • A.

      núi cao uốn nếp.

    • B.

      sống núi ngầm đại dương.

    • C.

      các đồng bằng phù sa.

    • D.

      các cao nguyên đá vôi.

  56. Q 56.

    Khi hai mảng kiến tạo xô vào nhau, kết quả phổ biến nhất là hình thành

    • A.

      các dãy núi cao uốn nếp.

    • B.

      các dải đồng bằng hẹp.

    • C.

      các vũng vịnh nước nông.

    • D.

      các sa mạc cát rộng lớn.

  57. Q 57.

    Sống núi ngầm giữa Đại Tây Dương được hình thành do sự tiếp xúc giữa những mảng kiến tạo

    • A.

      Thái Bình Dương và Bắc Mĩ.

    • B.

      Phi và Nam Cực.

    • C.

      Âu – Á và Ấn Độ - Ôxtrâylia.

    • D.

      Âu – Á và Bắc Mĩ.

  58. Q 58.

    Cho thông tin: Theo thuyết kiến tạo mảng, thạch quyển gồm một số mảng kiến tạo. Các mảng này có bộ phận nổi cao trên mực nước biển là lục địa, các đảo và có bộ phận trũng, thấp bị nước bao phủ là đại đương. Các mảng kiến tạo nổi trên lớp vật chất quánh dẻo thuộc phần trên của lớp man-ti. Hoạt động của các dòng đối lưu vật chất quánh dẻo và nhiệt độ cao trong lớp man-ti trên làm cho các mảng dịch chuyển. Mỗi mảng kiến tạo di chuyển độc lập với tốc độ chậm. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Thạch quyển được tạo thành bởi 2 mảng kiến tạo.

    • B)

      Các mảng kiển tạo hoàn toàn là lục địa.

    • C)

      Các mảng kiến tạo có sự dịch chuyển rất nhanh.

    • D)

      Sự dịch chuyển của các mảng kiến tạo là do hoạt động của các dòng đối lưu vật chất.

  59. Q 59.

    Cho thông tin: Indonesia có 147 núi lửa, trong đó có 76 ngọn núi lửa vẫn đang hoạt động khiến nước này trở thành quốc gia có nhiều núi lửa hoạt động nhất thế giới. Quốc gia này bao gồm một chuỗi hơn 13.000 hòn đảo trải dài trên một khu vực tương tự kích thước đến lục địa Hoa Kỳ. Hầu hết các ngọn núi lửa đang hoạt động ở Indonesia đều thuộc vòng cung núi lửa Sunda kéo dài 3.000 km. Tổng cộng có 1171 vụ phun trào được biết đến đã diễn ra, chỉ đứng sau 1.274 vụ phun trào của Nhật Bản. Indonesia cũng giữ kỷ lục về số vụ phun trào núi lửa gây tử vong, thiệt hại về đất đai và sóng thần cao nhất. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      In- đô- nê- xia là quốc gia có nhiều núi lửa đang hoạt động nhất.

    • B)

      In- đô- nê- xia nằm ở rìa các mảng kiến tạo nên có nhiều núi lửa.

    • C)

      Núi lửa ở In-đô-nê-xia hình thành chủ yếu do ngoại lực.

    • D)

      Sự phun trào của núi lửa mang lại phù sa màu mỡ cho In- đô- nê- xia.

  60. Q 60.

    Cho thông tin: “Thạch quyển gồm vỏ Trái Đất và phần trên cùng của lớp mante, có độ dày khoảng 100 km. Các vành đai động đất và núi lửa lớn trên thế giới không phân bố ngẫu nhiên mà tập trung chủ yếu ở đường ranh giới tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo lớn, tiêu biểu như Vành đai lửa Thái Bình Dương.” Dựa vào đoạn thông tin trên và kiến thức đã học, xác định các mệnh đề sau là Đúng hay Sai:

    • A)

      Thạch quyển có độ dày lớn hơn vỏ Trái Đất vì nó bao gồm cả phần cứng nằm ở trên cùng của lớp mante.

    • B)

      Ranh giới tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo là những vùng không ổn định của vỏ Trái Đất.

    • C)

      Vành đai động đất và núi lửa lớn trên thế giới phân bố trùng khớp với ranh giới tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo.

    • D)

      Nhật Bản nằm ở khu vực nội địa ổn định của mảng Âu - Á nên hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi động đất.

  61. Q 61.

    Nội lực là lực phát sinh từ

    • A.

      bên trong Trái Đất.

    • B.

      bên ngoài Trái Đất.

    • C.

      bức xạ của Mặt Trời.

    • D.

      nhân của Trái Đất.

  62. Q 62.

    Nguồn năng lượng sinh ra nội lực không phải là do

    • A.

      sự phân huỷ các chất phóng xạ.

    • B.

      sự dịch chuyển các dòng vật chất.

    • C.

      các phản ứng hoá học khác nhau.

    • D.

      bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất.

  63. Q 63.

    Vận động uốn nếp do tác động của lực nén ép nằm ngang sẽ tạo ra kết quả nào sau đây?

    • A.

      Dãy núi uốn nếp.

    • B.

      Địa hào, địa lũy.

    • C.

      Hang động đá vôi.

    • D.

      Đồng bằng phù sa.

  64. Q 64.

    Các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng

    • A.

      đứt gãy.

    • B.

      uốn nếp.

    • C.

      nén ép.

    • D.

      nâng lên và hạ xuống.

  65. Q 65.

    Vận động làm cho các lục địa được nâng lên hay hạ xuống, uốn nếp hay đứt gãy gọi chung là

    • A.

      vận động tạo núi.

    • B.

      vận động kiến tạo.

    • C.

      hoạt động núi lửa.

    • D.

      vận động tạo lục.

  66. Q 66.

    Vận động nâng lên và hạ thấp bề mặt vỏ Trái Đất diễn ra với đặc điểm

    • A.

      diện tích rộng, tốc độ rất chậm.

    • B.

      diện tích hẹp, tốc độ rất nhanh.

    • C.

      gây gãy vỡ đá ngay tức thì.

    • D.

      biến đổi hoàn toàn tính chất đá.

  67. Q 67.

    Hiện tượng biển tiến và biển thoái là kết quả trực tiếp của

    • A.

      vận động uốn nếp kẹp vỡ.

    • B.

      vận động nâng lên hạ thấp.

    • C.

      hoạt động phun trào núi lửa.

    • D.

      tác động của sóng đại dương.

  68. Q 68.

    Biểu hiện nào sau đây không thuộc tác động của nội lực?

    • A.

      Sự bào mòn đá do gió thổi và cát chà xát.

    • B.

      Sự uốn nếp các lớp đất đá tạo thành dãy núi.

    • C.

      Sự đứt gãy tạo nên các thung lũng sụt nát.

    • D.

      Sự phun trào dung nham từ các miệng núi lửa.

  69. Q 69.

    Địa hào, địa lũy là kết quả của

    • A.

      sự bồi đắp phù sa.

    • B.

      hiện tượng uốn nếp.

    • C.

      hiện tượng đứt gãy.

    • D.

      hiện tượng biển tiến.

  70. Q 70.

    Trong các đứt gãy, bộ phận được trồi lên gọi là

    • A.

      địa tầng.

    • B.

      địa hào.

    • C.

      địa lũy.

    • D.

      biển tiến.

  71. Q 71.

    Địa hào thường được sinh ra trong điều kiện các lớp đá

    • A.

      trồi lên.

    • B.

      sụt xuống.

    • C.

      uốn nếp.

    • D.

      xô lệch.

  72. Q 72.

    Núi lửa được sinh ra khi

    • A.

      hai mảng kiến tạo tách xa nhau.

    • B.

      xảy ra động đất có cường độ cao.

    • C.

      sự phân huỷ các chất phóng xạ.

    • D.

      có vận động nâng lên, hạ xuống.

  73. Q 73.

    Dãy núi con Voi ở tả ngạn sông Hồng nước ta là dạng địa hình nào sau đây?

    • A.

      Núi lửa.

    • B.

      Núi uốn nếp.

    • C.

      Địa lũy.

    • D.

      Địa hào.

  74. Q 74.

    Các cao nguyên ba dan ở Tây Nguyên nước ta là kết quả của

    • A.

      hiện tượng uốn nếp.

    • B.

      hoạt động núi lửa.

    • C.

      hiện tượng đứt gãy.

    • D.

      hiện tượng biển thoái.

  75. Q 75.

    Thung lũng sông Hồng ở nước ta được hình thành do kết quả của hiện tượng

    • A.

      đứt gãy.

    • B.

      hạ xuống.

    • C.

      uốn nếp.

    • D.

      nâng lên.

  76. Q 76.

    Thung lũng Đông Phi là ví dụ điển hình của dạng địa hình do

    • A.

      vận động uốn nếp tạo nên.

    • B.

      vận động đứt gãy (địa hào).

    • C.

      quá trình phong hóa tạo thành.

    • D.

      tác động xâm thực của sông.

  77. Q 77.

    Dãy núi Hoàng Liên Sơn ở Việt Nam có nguồn gốc hình thành từ

    • A.

      vận động uốn nếp và nâng cao.

    • B.

      vận động sụt lở đứt gãy lớn.

    • C.

      hoạt động bồi tụ của sông.

    • D.

      sự bào mòn của ngoại lực.

  78. Q 78.

    Cho thông tin: Nhật Bản nằm trong vùng không ổn định của vỏ Trái Đất, thường xuyên chịu ảnh hưởng của động đất, núi lửa. Hiện nay, ở Nhật Bản vẫn còn khoảng 80 ngọn núi lửa đang hoạt động. Mỗi năm, trung bình nước Nhật phải chịu khoảng 1000 trận động đất lớn nhỏ. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Nhật Bản là quốc gia chịu ảnh hưởng nhiều của động đất và núi lửa.

    • B)

      Nguyên nhân chủ yếu sinh ra động đất, núi lửa là do nội lực.

    • C)

      Động đất, núi lửa chỉ xảy trên biển ở Nhật Bản.

    • D)

      Nhật Bản chịu ảnh hưởng nhiều của động đất và núi lửa là do vị trí nằm ở nơi tiếp giáp giữa hai mảng kiến tạo Âu- Á và Thái Bình Dương.

  79. Q 79.

    Cho thông tin: Uốn nếp và đứt gãy đều là hoạt động của nội lực, được sinh ra do tác động của những lực bên trong lòng Trái Đất. Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Nội lực là lực phát sinh bên ngoài Trái Đất.

    • B)

      Uốn nếp là hiện tượng đá bị uốn thành nếp.

    • C)

      Đứt gãy xảy ra ở những vùng đá mềm, dẻo.

    • D)

      Xu hướng của nội lực là san bằng bề mặt Trái Đất.

  80. Q 80.

    Cho thông tin: “Tác động của nội lực làm cho bề mặt Trái Đất trở nên gồ ghề, nhấp nhô hơn. Bên cạnh các vận động nén ép, vận động nâng lên và hạ thấp của vỏ Trái Đất diễn ra trên diện tích rộng lớn còn dẫn đến hiện tượng biển tiến và biển thoái. Ngoài ra, hoạt động mắcma phun trào cũng góp phần tạo nên các cao nguyên badan rộng lớn như ở Tây Nguyên, Việt Nam.” Các mệnh đề sau Đúng hay Sai?

    • A)

      Nội lực có xu hướng làm cho bề mặt Trái Đất trở nên gồ ghề và làm tăng độ nhấp nhô của địa hình.

    • B)

      Vận động nâng lên hạ thấp diễn ra trên diện tích rộng lớn là nguyên nhân sinh ra biển tiến, biển thoái.

    • C)

      Các cao nguyên bazan ở Tây Nguyên nước ta được hình thành do hoạt động phun trào mắcma trong quá khứ.

    • D)

      Tác động của nội lực chỉ diễn ra ở thời kì địa chất cổ xưa và đã chấm dứt hoàn toàn ở hiện tại.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams