Exam info
- Subject
- Địa lí
- Exam type
- High school
- Questions
- 13
- Duration
- 60 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
Questions (13)
- Q 1.
Nhóm nước phát triển có
- A.
GNI bình quân đầu người cao.
- B.
Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.
- C.
Chỉ số phát triển con người còn thấp.
- D.
Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
- A.
- Q 2.
Nhóm nước đang phát triển có
- A.
Thu nhập bình quân đầu người rất cao.
- B.
Tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
- C.
Chỉ số phát triển con người không quá cao.
- D.
Tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.
- A.
- Q 3.
Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
- A.
GNI bình quân đầu người cao.
- B.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.
- C.
Chỉ số phát triển con người cao.
- D.
Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.
- A.
- Q 4.
Các nước đang phát triển có đặc điểm là
- A.
GNI bình quân đầu người rất cao.
- B.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
- C.
Chỉ số phát triển con người rất cao.
- D.
Cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
- A.
- Q 5.
Đặc điểm nổi bật của quá trình đô thị hóa hiện nay ở các nước đang phát triển là
- A.
Tốc độ đô thị hóa diễn ra nhanh.
- B.
Cơ sở hạ tầng đô thị cực kỳ đồng bộ.
- C.
Tỉ lệ dân thành thị chiếm phần lớn số dân.
- D.
Diễn ra đồng đều giữa tất cả các vùng.
- A.
- Q 6.
Tiêu chí nào sau đây phản ánh trực tiếp mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước?
- A.
Thu nhập quốc gia bình quân đầu người.
- B.
Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế.
- C.
Tốc độ tăng trưởng kinh tế hằng năm.
- D.
Chỉ số phát triển giáo dục toàn diện.
- A.
- Q 7.
Tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
- A.
Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
- B.
Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
- C.
Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
- D.
Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
- A.
- Q 8.
Các nước đang phát triển chú trọng đẩy mạnh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa vì?
- A.
Nhằm nâng cao năng suất lao động xã hội và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững.
- B.
Để chuyển đổi hoàn toàn nền kinh tế sang sản xuất nông nghiệp hữu cơ tự cung tự cấp.
- C.
Nhằm hạn chế tối đa việc mở rộng giao lưu thương mại và đầu tư với thị trường thế giới.
- D.
Để loại bỏ hoàn toàn vai trò quản lí vĩ mô của Nhà nước đối với nền kinh tế thị trường.
- A.
- Q 9.
Phát biểu đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?
- A.
Nông – lâm – ngư có xu hướng giảm.
- B.
Công nghiệp và xây dựng giảm nhanh.
- C.
Dịch vụ có biến động lớn.
- D.
Nông – lâm – ngư có xu hướng tăng.
- A.
- Q 10.
Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh
- A.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
- B.
Đô thị hóa, công nghiệp hóa.
- C.
Xuất khẩu và công nghiệp hóa.
- D.
Dịch vụ và hiện đại hóa.
- A.
- Q 11.
Nguyên nhân chủ yếu nào khiến nhóm nước phát triển bị thiếu hụt nguồn lao động và gia tăng chi phí phúc lợi xã hội trong tương lai?
- A.
Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp và cơ cấu dân số có xu hướng già hóa.
- B.
Quá trình đô thị hóa diễn ra tự phát khiến dân cư dồn hết vào các trung tâm.
- C.
Phần lớn dân cư trong độ tuổi lao động có xu hướng di cư ra nước ngoài.
- D.
Chính phủ các nước phát triển hạn chế tối đa việc thu hút nguồn nhập cư.
- A.
- Q 12.
Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là
- A.
Thành phần dân tộc và tôn giáo.
- B.
Quy mô và cơ cấu dân số.
- C.
Trình độ khoa học – kĩ thuật.
- D.
Nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- A.
- Q 13.
Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề chủ yếu nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
- A.
Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.
- B.
Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.
- C.
Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.
- D.
Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Địa lí exams
Đề cương ôn tập giữa kì I – Môn Địa lí 10
2026 · 35 Q · Tc3
Đề trắc nghiệm Địa lí tổng hợp – Các dạng câu hỏi về đá, thời gian, vỏ Trái Đất và tác động của nội lực, ngoại lực
2026 · 95 Q · Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM (HCMUTE)
Đề kiểm tra giữa kì I môn Địa lí lớp 11 – năm học 2026-2027
2026 · 35 Q
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ – Địa lí 12
2026 · 49 Q · THPT Bùi Thị Xuân
Đề cương giữa học kỳ I – Địa lí 12 – Trung tâm GDTX Đà Nẵng – năm học 2026-2027
2026 · 41 Q · Trung tâm Giáo dục thường xuyên Đà Nẵng
Đề ôn tập giữa kì 1 môn Địa lí 10
2026 · 68 Q · THPT Hà Huy Tập