Đề cương ôn tập giữa kỳ 1 Địa lí 12

60 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
60
Duration
60 min
Year
2025
Answers
✓ With explanations

Structure (12 parts)

  1. 1.

    II. Câu hỏi đúng sai (1 Q)

    Câu 1: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ không khí trung bình và lượng mưa các tháng năm 2024 tại Vũng Tàu)

  2. 2.

    II. Câu hỏi đúng sai (1 Q)

    Câu 4: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Vinh và Quy Nhơn, giai đoạn 2015 - 2024)

  3. 3.

    II. Câu hỏi đúng sai (1 Q)

    Câu 5: Cho bảng số liệu (Diện tích và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2024)

  4. 4.

    II. Câu hỏi đúng sai (1 Q)

    Câu 6: Cho bảng số liệu (Diện tích rừng trồng mới của Việt Nam, giai đoạn 2017 - 2024)

  5. 5.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 1: Cho bảng số liệu (Tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Bãi Cháy, giai đoạn 2015 - 2024)

  6. 6.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 2: Cho bảng số liệu (Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Lai Châu, năm 2024)

  7. 7.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 3: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2024 của Huế)

  8. 8.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 6: Cho bảng số liệu (Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Pleiku, năm 2024)

  9. 9.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 7: Cho bảng số liệu (Lượng mưa các tháng năm 2024 tại Vinh)

  10. 10.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 8: Cho bảng số liệu (Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Hà Nội, năm 2024)

  11. 11.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 9: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Hà Nội và Nha Trang, giai đoạn 2015 - 2024)

  12. 12.

    III. Câu hỏi trả lời ngắn (1 Q)

    Câu 10: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2025)

Questions (60)

  1. Q 1.

    Theo quy định hiện hành, quần đảo Trường Sa thuộc quyền quản lí hành chính của tỉnh nào sau đây?

    • A.

      Quảng Ngãi.

    • B.

      Lâm Đồng.

    • C.

      Khánh Hòa.

    • D.

      Nghệ An.

  2. Q 2.

    Vùng thềm lục địa của nước ta bao gồm phần đáy biển và bộ phận nào sau đây?

    • A.

      Lòng đất dưới đáy biển.

    • B.

      Các đảo ven bờ biển.

    • C.

      Toàn bộ vùng lãnh hải.

    • D.

      Vùng tiếp giáp lãnh hải.

  3. Q 3.

    Trên đất liền, vùng trời của nước ta được xác định bởi ranh giới nào sau đây?

    • A.

      Đường bờ biển nước ta.

    • B.

      Đường biên giới quốc gia.

    • C.

      Đường cơ sở trên biển.

    • D.

      Đường vĩ tuyến biên giới.

  4. Q 4.

    Vị trí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế giúp nước ta thuận lợi để

    • A.

      giao lưu với các nước.

    • B.

      phát triển nghề làm muối.

    • C.

      trồng cây công nghiệp.

    • D.

      bảo vệ rừng ngập mặn.

  5. Q 5.

    Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

    • A.

      Á-Âu và Bắc Băng Dương.

    • B.

      Á-Âu và Đại Tây Dương.

    • C.

      Á-Âu và Ấn Độ Dương.

    • D.

      Á-Âu và Thái Bình Dương.

  6. Q 6.

    Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

    • A.

      Trung Quốc.

    • B.

      Cam-pu-chia.

    • C.

      Thái Lan.

    • D.

      Mi-an-ma.

  7. Q 7.

    Quần đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

    • A.

      Hoàng Sa.

    • B.

      Phú Quốc.

    • C.

      Phú Quý.

    • D.

      Trường Sa.

  8. Q 8.

    Lãnh thổ nước ta

    • A.

      có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.

    • B.

      có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.

    • C.

      nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.

    • D.

      chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

  9. Q 9.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

    • A.

      Khí hậu có sự phân hoá đa dạng.

    • B.

      Khí hậu mang tính chất nhiệt đới.

    • C.

      Mùa đông lạnh kéo dài 2 - 3 tháng.

    • D.

      Chịu tác động sâu sắc của gió mùa.

  10. Q 10.

    Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

    • A.

      ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn.

    • B.

      ảnh hưởng sâu sắc hoàn lưu gió mùa.

    • C.

      vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến.

    • D.

      chuyển động biểu kiến của Mặt Trời.

  11. Q 11.

    Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

    • A.

      quá trình tích tụ mùn mạnh.

    • B.

      rửa trôi các chất badơ dễ tan.

    • C.

      tỉ lệ ôxit sắt và ôxit nhôm cao.

    • D.

      quá trình phong hóa mạnh mẽ.

  12. Q 12.

    Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

    • A.

      Tây ôn đới.

    • B.

      Tín phong.

    • C.

      gió phơn.

    • D.

      gió mùa.

  13. Q 13.

    Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

    • A.

      lạnh, ẩm.

    • B.

      ấm, ẩm.

    • C.

      lạnh, khô.

    • D.

      ấm, khô.

  14. Q 14.

    Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta theo sát

    • A.

      hướng các dòng sông.

    • B.

      hướng các dãy núi.

    • C.

      chế độ nhiệt.

    • D.

      chế độ mưa.

  15. Q 15.

    Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

    • A.

      Phong hóa.

    • B.

      Bồi tụ.

    • C.

      Bóc mòn.

    • D.

      Rửa trôi.

  16. Q 16.

    Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

    • A.

      tây nam.

    • B.

      đông nam.

    • C.

      đông bắc.

    • D.

      tây bắc.

  17. Q 17.

    Đặc điểm khí hậu tiêu biểu của đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta là nhiệt độ quanh năm

    • A.

      dưới 5°C.

    • B.

      dưới 10°C.

    • C.

      dưới 15°C.

    • D.

      trên 20°C.

  18. Q 18.

    Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là vùng đồi núi thấp chiếm ưu thế với

    • A.

      Các cao nguyên đất xám lớn.

    • B.

      Các cao nguyên đất đỏ rộng.

    • C.

      Hệ thống các cánh cung núi.

    • D.

      Các dải núi cao và đồ sộ.

  19. Q 19.

    Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

    • A.

      Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

    • B.

      Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C.

    • C.

      Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

    • D.

      Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.

  20. Q 20.

    Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là

    • A.

      Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.

    • B.

      Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.

    • C.

      vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và đồng bằng Nam Bộ.

    • D.

      vùng cao nguyên phía tây Nam Trung Bộ và vùng Bắc Trung Bộ.

  21. Q 21.

    Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là

    • A.

      Tây Bắc.

    • B.

      Đông Bắc.

    • C.

      Đồng bằng sông Hồng.

    • D.

      Bắc Trung Bộ.

  22. Q 22.

    Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Nóng, ẩm quanh năm.

    • B.

      Cận xích đạo gió mùa.

    • C.

      Tính chất ôn hòa.

    • D.

      Khô hạn quanh năm.

  23. Q 23.

    Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

    • A.

      cây lá kim và thú có lông dày.

    • B.

      cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.

    • C.

      động thực vật cận nhiệt đới.

    • D.

      động vật và thực vật nhiệt đới.

  24. Q 24.

    Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.

    • B.

      Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

    • C.

      Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.

    • D.

      Cảnh quan giống như vùng ôn đới.

  25. Q 25.

    Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là

    • A.

      mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.

    • B.

      gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.

    • C.

      chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

    • D.

      phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.

  26. Q 26.

    Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần

    • A.

      khí hậu, đất đai, sinh vật.

    • B.

      sông ngòi, đất đai, khí hậu.

    • C.

      sinh vật, đất đai, sông ngòi.

    • D.

      khí hậu, sinh vật, sông ngòi.

  27. Q 27.

    Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

    • A.

      các tháng đều có nhiệt độ trên 25°C.

    • B.

      không có tháng nào nhiệt độ trên 20°C.

    • C.

      nhiệt độ trung bình các tháng dưới 25°C.

    • D.

      chỉ có 2 tháng nhiệt độ dưới 25°C.

  28. Q 28.

    Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là

    • A.

      rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

    • B.

      rừng cận xích đạo gió mùa.

    • C.

      rừng cận nhiệt đới khô.

    • D.

      rừng xích đạo gió mùa.

  29. Q 29.

    Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

    • A.

      mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

    • B.

      sự điều tiết của các hồ chứa nước.

    • C.

      nguồn nước ngầm phong phú hơn.

    • D.

      ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

  30. Q 30.

    Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông và Tây của dãy Trường Sơn Nam chủ yếu do

    • A.

      tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.

    • B.

      độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.

    • C.

      ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.

    • D.

      độ cao địa hình và hướng các dãy núi.

  31. Q 31.

    Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do

    • A.

      sự phân mùa nóng, lạnh.

    • B.

      thiên nhiên phân hóa theo độ cao.

    • C.

      sự phân hóa lượng mưa.

    • D.

      sự phân hóa theo chiều đông - tây.

  32. Q 32.

    Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nghiêm trọng như ở miền Nam chủ yếu do

    • A.

      nguồn nước ngầm phong phú.

    • B.

      mạng lưới sông ngòi dày đặc.

    • C.

      sự điều tiết hợp lí của các hồ.

    • D.

      có mưa phùn cuối mùa đông.

  33. Q 33.

    Đối với vùng đồng bằng ven biển, biện pháp nào sau đây giúp hạn chế tình trạng khô hạn và mặn hóa?

    • A.

      Làm ruộng bậc thang cao.

    • B.

      Đào các hố vảy cá dốc.

    • C.

      Xây dựng hệ thống thủy lợi.

    • D.

      Bón nhiều phân hóa học.

  34. Q 34.

    Hoạt động nào sau đây ở nông thôn nước ta là nguồn gốc chủ yếu gây ra tình trạng ô nhiễm bụi?

    • A.

      Sử dụng thuốc trừ sâu.

    • B.

      Đốt các phụ phẩm nông nghiệp.

    • C.

      Các hoạt động du lịch núi.

    • D.

      Chế biến các mặt hàng gỗ.

  35. Q 35.

    Để giảm nhẹ tác động của biến đổi khí hậu tại vùng ven biển, nước ta cần ưu tiên giải pháp nào?

    • A.

      Trồng rừng ngập mặn ven.

    • B.

      Đào nhiều hồ đầm trên cát.

    • C.

      Làm ruộng bậc thang ven.

    • D.

      Bón phân hữu cơ cho đất.

  36. Q 36.

    Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở

    • A.

      sự phân bố sinh vật.

    • B.

      sự phát triển của sinh vật.

    • C.

      diện tích rừng lớn.

    • D.

      nguồn gen quý hiếm.

  37. Q 37.

    Số lượng loài sinh vật đang giảm nhiều nhất ở nước ta là

    • A.

      Bò sát.

    • B.

      thú.

    • C.

      chim.

    • D.

      cá.

  38. Q 38.

    Tính đa dạng sinh học cao của nước ta thể hiện ở

    • A.

      sự phân bố sinh vật.

    • B.

      sự phát triển của sinh vật.

    • C.

      diện tích rừng lớn.

    • D.

      các kiểu hệ sinh thái.

  39. Q 39.

    Biểu hiện tính đa dạng cao của sinh vật tự nhiên ở nước ta là

    • A.

      loài, hệ sinh thái, gen.

    • B.

      gen, hệ sinh thái, loài thú.

    • C.

      loài thú, hệ sinh thái.

    • D.

      loài cá, gen, hệ sinh thái.

  40. Q 40.

    Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

    • A.

      số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

    • B.

      số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

    • C.

      hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

    • D.

      một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

  41. Q 41.

    Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới suy giảm tài nguyên đất?

    • A.

      Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

    • B.

      Tăng cường việc trồng lúa nước.

    • C.

      Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học.

    • D.

      Áp dụng nhiều kĩ thuật khác nhau.

  42. Q 42.

    Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

    • A.

      nhiễm mặn.

    • B.

      nhiễm phèn.

    • C.

      glây hóa.

    • D.

      xói mòn.

  43. II. Câu hỏi đúng sai

    Câu 1: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ không khí trung bình và lượng mưa các tháng năm 2024 tại Vũng Tàu)

    Tháng 1–12: Nhiệt độ (°C): 26,9; 27,6; 28,3; 30,1; 30,8; 29,4; 28,1; 29,2; 28,1; 28,4; 28,4; 27,0. Lượng mưa (mm): 0,2; 0,2; 0; 0; 109,4; 334,0; 205,6; 239,6; 245,3; 301,7; 111,9; 89,4. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  44. Q 43.

    Cho bảng số liệu (Nhiệt độ và lượng mưa tại Vũng Tàu, năm 2024). Các mệnh đề:

    • A)

      Vũng Tàu không có mùa đông.

    • B)

      Tổng lượng mưa năm 2024 là trên 2000 mm.

    • C)

      Mùa mưa và mùa khô phân hóa sâu sắc.

    • D)

      Mùa khô ở Vũng Tàu chủ yếu do ảnh hưởng của gió mùa Tây Nam.

  45. Q 44.

    Cho thông tin: Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau, miền Bắc nước ta chịu tác động của gió mùa Đông Bắc. Nửa đầu mùa đông, miền Bắc có thời tiết lạnh khô, nửa sau mùa đông có thời tiết lạnh ẩm, có mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng ở Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. Từ 16°B trở vào Nam, khối khí lạnh đã bị suy yếu nên Tín phong bán cầu Bắc chiếm ưu thế. Các mệnh đề:

    • A)

      Miền Bắc chịu tác động chủ yếu của gió mùa Đông Bắc.

    • B)

      Gió mùa Đông Bắc tác động yếu đến Bắc Trung Bộ do ảnh hưởng của dãy Bạch Mã.

    • C)

      Gió mùa Đông Bắc là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ.

    • D)

      Gió mùa Đông Bắc di chuyển quãng đường dài trên lục địa, gây nên thời tiết lạnh khô vào đầu mùa Đông ở miền Bắc.

  46. Q 45.

    Cho thông tin: Nằm ở độ cao trung bình dưới 600 - 700 m ở miền Bắc và dưới 900 - 1000 m ở miền Nam. Tổng nhiệt hoạt động năm trên 7500°C; mùa hạ nóng, nhiệt độ trung bình các tháng trên 25°C; độ ẩm thay đổi theo mùa và theo khu vực. Có hai nhóm đất chính là đất phù sa ở vùng đồng bằng và đất feralit ở vùng đồi núi thấp. Các mệnh đề:

    • A)

      Đây là đặc điểm của đai nhiệt đới gió mùa.

    • B)

      Sinh vật phổ biến ở đai này là các loài cận nhiệt và ôn đới.

    • C)

      Độ ẩm thay đổi liên tục trong năm và không theo mùa.

    • D)

      Đất feralit chiếm ưu thế do tác động chủ yếu của yếu tố địa hình, khí hậu và đá mẹ.

  47. II. Câu hỏi đúng sai

    Câu 4: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Vinh và Quy Nhơn, giai đoạn 2015 - 2024)

    Năm 2015, 2020, 2022, 2024. Vinh: 25,50; 25,40; 24,71; 25,73. Quy Nhơn: 27,50; 27,60; 27,24; 27,92. (Đơn vị: °C; Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  48. Q 46.

    Dựa vào bảng số liệu nhiệt độ Vinh và Quy Nhơn (giai đoạn 2015 - 2024). Các mệnh đề:

    • A)

      Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Vinh cao hơn Quy Nhơn.

    • B)

      Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Quy Nhơn năm 2024 cao nhất.

    • C)

      Chênh lệch nhiệt độ năm 2024 giữa trạm Quy Nhơn so với Vinh là 2,19.

    • D)

      Do tại Quy Nhơn chịu ảnh hưởng khí hậu nhiệt đới nên nhiệt độ luôn cao.

  49. II. Câu hỏi đúng sai

    Câu 5: Cho bảng số liệu (Diện tích và tỉ lệ che phủ rừng của nước ta, giai đoạn 2010 - 2024)

    Năm 2010, 2015, 2020, 2024. Tổng diện tích rừng (nghìn ha): 13388,1; 14061,9; 14677,2; 14874,3. Tỉ lệ che phủ rừng (%): 39,5; 40,8; 42,0; 42,0. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  50. Q 47.

    Dựa vào bảng số liệu diện tích và tỉ lệ che phủ rừng (2010 - 2024). Các mệnh đề:

    • A)

      Năm 2024 so với năm 2010, diện tích rừng và tỉ lệ che phủ rừng tăng.

    • B)

      Tỉ lệ che phủ rừng cao nhất là năm 2010, có xu hướng giảm.

    • C)

      Diện tích rừng tăng lên chủ yếu do chủ trương đẩy mạnh trồng rừng của Nhà nước.

    • D)

      Nguyên nhân diện tích rừng suy giảm chủ yếu do chiến tranh.

  51. II. Câu hỏi đúng sai

    Câu 6: Cho bảng số liệu (Diện tích rừng trồng mới của Việt Nam, giai đoạn 2017 - 2024)

    Năm 2017, 2018, 2019, 2024 (nghìn ha). Tổng số: 284,2; 282,1; 267,9; 304,0. Rừng sản xuất: 267,0; 267,7; 255,4; 296,2. Rừng phòng hộ: 15,1; 12,5; 11,1; 6,5. Rừng đặc dụng: 2,1; 1,9; 1,4; 1,4. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  52. Q 48.

    Dựa vào bảng số liệu diện tích rừng trồng mới (2017 - 2024). Các mệnh đề:

    • A)

      Tổng diện tích rừng trồng mới của nước ta tăng liên tục, chiếm cao nhất là rừng sản xuất.

    • B)

      Diện tích rừng sản xuất luôn cao nhất nhưng giảm nhiều nhất trong các loại rừng trồng.

    • C)

      Diện tích rừng trồng của nước ta khá cao do chính sách của Nhà nước trong phát triển rừng.

    • D)

      Rừng sản xuất chiếm diện tích lớn nhất do đáp ứng nhu cầu của thị trường trong và ngoài nước.

  53. Q 49.

    Cho thông tin: Bão là một vùng áp thấp hình gần tròn, có gió xoáy rất mạnh, kèm theo mưa to nhưng tại vùng trung tâm gọi là “mắt bão” gió lại yếu hay lặng gió, trời quanh mây tạnh. Bão ở Việt Nam là từ tây Thái Bình Dương hay từ Biển Đông đổ bộ vào. Các mệnh đề:

    • A)

      Mùa bão ở nước ta bắt đầu từ tháng 6 đến tháng 12.

    • B)

      Bão ở Việt Nam từ Đại Tây Dương đổ bộ vào.

    • C)

      Bão mạnh nhất vào tháng 6, tập trung chủ yếu miền Bắc nước ta.

    • D)

      Nguyên nhân khiến cho mùa bão di chuyển chậm dần từ Bắc vào Nam là do sự di chuyển của dải hội tụ nội chí tuyến.

  54. Q 50.

    Cho thông tin: Sự phân hoá của thiên nhiên theo chiều Đông - Tây được thể hiện khá rõ ở vùng đồi núi nước ta. Vùng núi Đông Bắc là nơi có mùa đông lạnh nhất cả nước, về mùa đông nhiệt độ hạ xuống rất thấp, thời tiết hanh khô, thiên nhiên mang tính chất cận nhiệt đới gió mùa. Vùng núi Tây Bắc có mùa đông tương đối ấm và khô hanh, ở các vùng núi thấp cảnh quan mang tính chất nhiệt đới gió mùa, tuy nhiên ở các vùng núi cao cảnh quan thiên nhiên lại giống vùng ôn đới. Các mệnh đề:

    • A)

      Vùng núi Đông Bắc có mùa đông lạnh nhất cả nước.

    • B)

      Sự phân hoá của thiên nhiên theo Đông - Tây thể hiện khá rõ ở đồng bằng.

    • C)

      Tại các vùng núi cao Tây Bắc có nhiệt độ hạ thấp do địa hình hút gió mùa Đông Bắc.

    • D)

      Một số nơi của vùng Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên như vùng ôn đới do ảnh hưởng của địa hình núi cao.

  55. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 1: Cho bảng số liệu (Tổng số giờ nắng tại trạm quan trắc Bãi Cháy, giai đoạn 2015 - 2024)

    Năm 2015: 1570,7; 2020: 1453,5; 2022: 1423,5; 2024: 1341,1 (đơn vị: giờ). (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  56. Q 51.

    Căn cứ vào bảng số liệu tổng số giờ nắng tại trạm Bãi Cháy (2015 - 2024), hãy cho biết số giờ nắng trung bình của các năm trên là bao nhiêu giờ? (làm tròn đến hàng đơn vị).

  57. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 2: Cho bảng số liệu (Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Lai Châu, năm 2024)

    Giờ nắng các tháng 1–12: 144,8; 230,6; 177,3; 259,6; 150,7; 64,4; 135,9; 115,6; 154,4; 182,5; 184,4; 115,1. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  58. Q 52.

    Căn cứ vào bảng số liệu số giờ nắng các tháng năm 2024 tại Lai Châu, hãy cho biết số giờ nắng trung bình của các tháng là bao nhiêu giờ (làm tròn đến hàng đơn vị).

  59. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 3: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ trung bình các tháng trong năm 2024 của Huế)

    Nhiệt độ các tháng 1–12 (°C): 21,4; 23,4; 24,5; 30,4; 29,1; 30,0; 29,1; 29,8; 28,3; 25,4; 24,7; 20,4. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  60. Q 53.

    Căn cứ vào bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng năm 2024 của Huế, hãy cho biết biên độ nhiệt độ trung bình năm 2024 của Huế là bao nhiêu °C (làm tròn đến hàng đơn vị).

  61. Q 54.

    Ở độ cao 100 m thuộc sườn đón gió trên dãy núi Bi Doup có nhiệt độ là 23°C. Hãy cho biết, ở độ cao 150 m thuộc sườn khuất gió trên dãy núi Bi Doup có nhiệt độ là bao nhiêu °C? (biết rằng đỉnh núi Bi Doup cao 2287 m) (làm tròn đến một chữ số thập phân).

  62. Q 55.

    Biết nhiệt độ chênh lệch giữa chân núi sườn khuất gió và chân núi sườn đón gió của một đỉnh núi là 10°C. Hãy cho biết độ cao của đỉnh núi đó là bao nhiêu mét? (làm tròn đến hàng đơn vị)

  63. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 6: Cho bảng số liệu (Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Pleiku, năm 2024)

    Giờ nắng các tháng 1–12: 279,1; 255,0; 259,9; 287,9; 202,3; 179,5; 90,7; 220,5; 119,0; 167,5; 194,5; 177,0. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  64. Q 56.

    Căn cứ vào bảng số liệu số giờ nắng các tháng năm 2024 tại Pleiku, hãy cho biết chênh lệch giữa tháng có số giờ nắng cao nhất và tháng có số giờ nắng thấp nhất là bao nhiêu giờ? (làm tròn đến hàng đơn vị).

  65. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 7: Cho bảng số liệu (Lượng mưa các tháng năm 2024 tại Vinh)

    Lượng mưa các tháng 1–12 (mm): 110,5; 32,1; 55,2; 14,2; 150,1; 60,2; 224,0; 22,2; 882,5; 403,2; 148,5; 43,4. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  66. Q 57.

    Căn cứ vào bảng số liệu lượng mưa các tháng năm 2024 tại Vinh, hãy cho biết tháng mưa nhiều nhất gấp bao nhiêu lần tháng mưa ít nhất (làm tròn đến một chữ số thập phân).

  67. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 8: Cho bảng số liệu (Số giờ nắng các tháng trong năm tại trạm quan trắc Hà Nội, năm 2024)

    Giờ nắng các tháng 1–12: 33,2; 45,2; 56,3; 101,9; 100,9; 127,9; 137,0; 144,6; 118,4; 183,4; 146,3; 82,1. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  68. Q 58.

    Căn cứ vào bảng số liệu số giờ nắng các tháng năm 2024 tại Hà Nội, hãy cho biết số giờ nắng của tháng cao nhất gấp bao nhiêu lần số giờ nắng của tháng thấp nhất? (làm tròn đến một chữ số thập phân).

  69. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 9: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ không khí trung bình tại trạm quan trắc Hà Nội và Nha Trang, giai đoạn 2015 - 2024)

    Năm 2015, 2020, 2022, 2024. Hà Nội: 25,30; 25,30; 24,96; 25,88. Nha Trang: 27,40; 27,60; 27,22; 27,94. (Đơn vị: °C; Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2024)

  70. Q 59.

    Căn cứ vào bảng số liệu nhiệt độ trung bình tại Hà Nội và Nha Trang (2015 - 2024), hãy cho biết năm có nhiệt độ trung bình cao nhất tại Nha Trang cao hơn tại Hà Nội bao nhiêu °C? (làm tròn đến hai chữ số thập phân).

  71. III. Câu hỏi trả lời ngắn

    Câu 10: Cho bảng số liệu (Nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2025)

    Hà Nội (Láng) các tháng 1–12 (°C): 18,8; 17,5; 21,4; 25,5; 28,2; 30,5; 30,2; 29,7; 26,8; 21,6; 21,4; 25,1. Cà Mau: 26,5; 27,3; 28,0; 29,2; 29,1; 28,6; 28,9; 28,5; 28,4; 28,1; 28,0; 28,3. (Nguồn: Cục Thống kê Việt Nam, năm 2025)

  72. Q 60.

    Căn cứ vào bảng số liệu nhiệt độ trung bình các tháng của Hà Nội và Cà Mau năm 2025, hãy cho biết biên độ nhiệt độ năm của Hà Nội cao hơn của Cà Mau bao nhiêu °C (làm tròn đến một chữ số thập phân).

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams