Sinh học tế bào Cần Thơ CTU University

Đề kiểm tra Chương 1: Cấu trúc của tế bào

40 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Sinh học tế bào
Kỳ thi
University
Số câu
40 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích
Trường
Đại học Cần Thơ (CTU)

Nội dung đề (40 câu)

  1. Câu 1.

    Nhà khoa học nào đầu tiên dùng thuật ngữ "tế bào" (cellula) để chỉ các lỗ nhỏ có vách bao bọc trong miếng nút bần?

    • A.

      Antoni Van Leeuwenhoek

    • B.

      Galileo

    • C.

      Robert Hooke

    • D.

      Matthias Jakob Schleiden

  2. Câu 2.

    Antoni Van Leeuwenhoek đã khám phá ra điều gì khi sử dụng các thấu kính tự mài?

    • A.

      Cấu trúc của tế bào thực vật

    • B.

      Sự hiện diện của thế giới vi sinh vật

    • C.

      Quy luật di truyền của Mendel

    • D.

      Cấu trúc của ADN

  3. Câu 3.

    Thuyết tế bào được hệ thống hóa bởi hai nhà khoa học nào?

    • A.

      Robert Hooke và Louis Pasteur

    • B.

      Matthias Jakob Schleiden và Theodor Schwann

    • C.

      Rudolph Virchow và Galileo

    • D.

      Antoni Van Leeuwenhoek và Robert Hooke

  4. Câu 4.

    Câu nào sau đây là quan điểm của Rudolph Virchow (1858) về tế bào?

    • A.

      Tế bào là đơn vị cấu tạo sống cơ bản của tất cả sinh vật

    • B.

      Tất cả các sinh vật do một hay nhiều tế bào tạo thành

    • C.

      Tế bào do tế bào có trước sinh ra

    • D.

      Tế bào chỉ tồn tại ở sinh vật đa bào

  5. Câu 5.

    Theo thuyết tế bào, tóm tắt đầy đủ gồm những nội dung nào?

    • A.

      Tế bào là đơn vị cấu tạo sống cơ bản của tất cả sinh vật

    • B.

      Tế bào do tế bào có trước sinh ra

    • C.

      Tế bào là đơn vị cấu tạo sống cơ bản và tế bào do tế bào có trước sinh ra

    • D.

      Tế bào chỉ có ở động vật và thực vật

  6. Câu 6.

    Kích thước trung bình của đường kính tế bào biến thiên trong khoảng nào?

    • A.

      0,1 đến 10 µm

    • B.

      0,5 đến 40 µm

    • C.

      5 đến 100 µm

    • D.

      10 đến 200 µm

  7. Câu 7.

    Vi khuẩn Dialister pneumosintes có kích thước bao nhiêu?

    • A.

      0,5 x 0,5 x 1,5 µm

    • B.

      5 x 5 x 15 µm

    • C.

      0,05 x 0,05 x 0,15 µm

    • D.

      50 x 50 x 150 µm

  8. Câu 8.

    Khi tế bào gia tăng kích thước (giả sử là hình cầu), điều gì xảy ra?

    • A.

      Thể tích tăng theo lũy thừa bậc hai, diện tích tăng theo lũy thừa bậc ba

    • B.

      Thể tích và diện tích tăng theo cùng tỉ lệ

    • C.

      Thể tích tăng theo lũy thừa bậc ba, diện tích tăng theo lũy thừa bậc hai

    • D.

      Cả thể tích và diện tích đều không thay đổi

  9. Câu 9.

    Tại sao vi khuẩn hình cầu có thể chịu đựng được sự khô hạn giỏi?

    • A.

      Vì chúng có khả năng di chuyển nhanh

    • B.

      Vì diện tích tiếp xúc với môi trường bên ngoài ít, do đó giữ được nước

    • C.

      Vì chúng có thành tế bào dày

    • D.

      Vì chúng có khả năng quang hợp

  10. Câu 10.

    Tế bào sơ hạch có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Có màng nhân bao quanh vật chất di truyền

    • B.

      ADN có kiến trúc xoắn vòng kín, không có các bào quan có màng

    • C.

      Có nhiều bào quan có màng

    • D.

      Chỉ gặp ở giới Động vật

  11. Câu 11.

    Tế bào chân hạch có ở những giới sinh vật nào?

    • A.

      Chỉ ở giới Động vật

    • B.

      Chỉ ở giới Thực vật và Động vật

    • C.

      Nguyên sinh vật, Nấm, Thực vật và Động vật

    • D.

      Chỉ ở giới vi khuẩn

  12. Câu 12.

    Mạng nội chất được phát hiện vào năm nào?

    • A.

      1838

    • B.

      1898

    • C.

      1945

    • D.

      1665

  13. Câu 13.

    Mạng nội chất sản (RER) khác mạng nội chất láng (SER) ở điểm nào?

    • A.

      RER có các ribosome gắn vào mặt ngoài, SER không có ribosome

    • B.

      RER không có màng bao quanh, SER có màng bao quanh

    • C.

      RER chỉ có ở tế bào thực vật, SER chỉ có ở tế bào động vật

    • D.

      RER tổng hợp lipid, SER tổng hợp protein

  14. Câu 14.

    Khoảng giữa hai màng của túi, ống trong mạng nội chất được gọi là gì?

    • A.

      Tế bào chất

    • B.

      Chất nền

    • C.

      Khoang (lumen)

    • D.

      Stroma

  15. Câu 15.

    Protein tổng hợp từ các ribosome tự do trong tế bào chất sẽ thực hiện chức năng ở đâu?

    • A.

      Trong nhân tế bào

    • B.

      Trong dịch tế bào chất

    • C.

      Trong ty thể

    • D.

      Trên màng tế bào

  16. Câu 16.

    Hệ Golgi được Camillo Golgi mô tả lần đầu tiên vào năm nào?

    • A.

      1839

    • B.

      1898

    • C.

      1945

    • D.

      1665

  17. Câu 17.

    Hệ Golgi có hai mặt: mặt cis và mặt trans. Mặt nào gần nhãn (gắn đường để đưa protein đến đúng nơi nhận)?

    • A.

      Mặt cis

    • B.

      Mặt trans

    • C.

      Cả hai mặt đều gần nhãn

    • D.

      Không có mặt nào gần nhãn

  18. Câu 18.

    Hệ Golgi đặc biệt to ở loại tế bào nào?

    • A.

      Tế bào cơ tim

    • B.

      Tế bào gan

    • C.

      Tế bào tiết như tế bào tụy tạng tiết insulin hay tế bào ruột non tiết chất nhầy

    • D.

      Tế bào thần kinh

  19. Câu 19.

    Tiêu thể (lysosome) có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Là bào quan có 2 lớp màng bao bọc

    • B.

      Là túi dự trữ các enzyme có khả năng thủy phân các đại phân tử

    • C.

      Được sinh ra từ peroxisome có trước

    • D.

      Có chứa enzyme oxy hóa

  20. Câu 20.

    Bệnh Tay-Sachs có liên quan đến sự hoạt động không bình thường của bào quan nào?

    • A.

      Ty thể

    • B.

      Peroxisome

    • C.

      Tiêu thể

    • D.

      Hệ Golgi

  21. Câu 21.

    Peroxisome khác tiêu thể ở điểm nào?

    • A.

      Peroxisome được tách ra từ hệ Golgi

    • B.

      Peroxisome được sinh ra từ peroxisome có trước

    • C.

      Peroxisome không có enzyme

    • D.

      Peroxisome có 2 lớp màng

  22. Câu 22.

    Enzyme catalase trong peroxisome có chức năng gì?

    • A.

      Tổng hợp H₂O₂ từ nước và oxy

    • B.

      Chuyển H₂O₂ độc thành nước và oxy

    • C.

      Thủy phân các đại phân tử

    • D.

      Tổng hợp protein

  23. Câu 23.

    Tế bào nào sau đây có rất nhiều peroxisome?

    • A.

      Tế bào thần kinh

    • B.

      Tế bào cơ tim

    • C.

      Tế bào gan và thận

    • D.

      Tế bào biểu bì

  24. Câu 24.

    Không bào co bóp (contractile vacuole) có chức năng gì?

    • A.

      Tiêu hóa thức ăn

    • B.

      Giúp tế bào nổi lên mặt nước

    • C.

      Giữ vai trò quan trọng trong sự thải nước ra khỏi tế bào

    • D.

      Tổng hợp protein

  25. Câu 25.

    Đặc điểm đặc biệt nào của màng không bào khí ở vi khuẩn và vi khuẩn lam?

    • A.

      Được cấu tạo bằng phospholipid

    • B.

      Được cấu tạo bằng protein

    • C.

      Được cấu tạo bằng cellulose

    • D.

      Không có màng

  26. Câu 26.

    Ở tế bào thực vật trưởng thành, không bào thường chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích tế bào?

    • A.

      5 - 10%

    • B.

      10 - 20%

    • C.

      30 - 90%

    • D.

      Trên 95%

  27. Câu 27.

    Sức trương của tế bào thực vật có vai trò gì?

    • A.

      Giúp cây quang hợp hiệu quả hơn

    • B.

      Giúp cho các cơ quan của cây như lá, thân non đứng vững được

    • C.

      Tăng khả năng hấp thụ khí CO₂

    • D.

      Bảo vệ cây khỏi sâu bệnh

  28. Câu 28.

    Sắc tố antocianin có ở đâu và tạo màu gì?

    • A.

      Ở ty thể, tạo màu vàng

    • B.

      Ở lục lạp, tạo màu xanh lá

    • C.

      Trong không bào, tạo màu tím, xanh và đỏ đậm

    • D.

      Trong tiêu thể, tạo màu cam

  29. Câu 29.

    Ty thể là nơi diễn ra quá trình nào?

    • A.

      Quang hợp

    • B.

      Hô hấp tế bào, tổng hợp ATP

    • C.

      Tổng hợp protein

    • D.

      Phân chia tế bào

  30. Câu 30.

    Ty thể có cấu trúc màng như thế nào?

    • A.

      Chỉ có một màng trơn láng

    • B.

      Hai màng: màng ngoài trơn láng, màng trong có các túi gấp nếp (crista)

    • C.

      Ba màng

    • D.

      Không có màng

  31. Câu 31.

    Tại sao ty thể có thể nhân lên độc lập với sự phân chia của nhân?

    • A.

      Vì ty thể quá nhỏ

    • B.

      Vì ty thể chứa ADN và ribosome riêng

    • C.

      Vì ty thể nằm ngoài tế bào chất

    • D.

      Vì ty thể không có màng

  32. Câu 32.

    Tế bào cơ tim có khoảng bao nhiêu lần co thắt trong một phút?

    • A.

      12 lần

    • B.

      36 lần

    • C.

      72 lần

    • D.

      150 lần

  33. Câu 33.

    Lạp bộ (plastids) được tìm thấy ở đâu?

    • A.

      Chỉ ở tế bào động vật

    • B.

      Chỉ ở tế bào nấm, mốc

    • C.

      Hầu hết tế bào thực vật, trừ tế bào nấm, mốc và tế bào động vật

    • D.

      Ở tất cả các loại tế bào

  34. Câu 34.

    Lục lạp (chloroplast) là gì?

    • A.

      Là vô sắc lạp

    • B.

      Là sắc lạp có chứa diệp lục tố (chlorophyll)

    • C.

      Là sắc lạp không có màu

    • D.

      Là một loại ty thể

  35. Câu 35.

    Thylakoid trong lục lạp nằm ở đâu?

    • A.

      Nằm ngoài lục lạp

    • B.

      Nằm trong chất cơ bản gần như đồng nhất gọi là stroma

    • C.

      Nằm trong nhân tế bào

    • D.

      Nằm trong tiêu thể

  36. Câu 36.

    Vô sắc lạp (leucoplast) có chức năng gì?

    • A.

      Quang hợp

    • B.

      Chứa tinh bột, ví dụ ở các loại củ như lúa và bắp

    • C.

      Tạo màu sắc cho hoa

    • D.

      Tổng hợp protein

  37. Câu 37.

    Trong tế bào chân hạch, chất nguyên sinh (protoplasm) gồm những thành phần nào?

    • A.

      Chỉ gồm tế bào chất và nhân

    • B.

      Chỉ gồm nhân và các bào quan

    • C.

      Tế bào chất, nhân và các bào quan

    • D.

      Chỉ gồm màng tế bào và tế bào chất

  38. Câu 38.

    Màng tế bào có tên gọi khác là gì?

    • A.

      Màng sinh chất

    • B.

      Màng nhân

    • C.

      Màng lưới nội chất

    • D.

      Thành tế bào

  39. Câu 39.

    Protein màng của vùng láng ở tế bào gan động vật có xương sống có vai trò gì?

    • A.

      Tổng hợp glucose

    • B.

      Quyết định trong sự thải chất độc và dược phẩm như thuốc giảm đau, các chất kích thích

    • C.

      Vận chuyển oxy

    • D.

      Tổng hợp hormone sinh trưởng

  40. Câu 40.

    Câu nào sau đây mô tả đúng về sắc lạp không có lục lạp (chromoplast không phải chloroplast)?

    • A.

      Thường có màu xanh lá cây nhờ chlorophyll

    • B.

      Có chứa carotenoid tạo màu sắc đặc trưng cho hoa, quả chín

    • C.

      Chứa tinh bột dự trữ

    • D.

      Có khả năng quang hợp

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Sinh học tế bào tương tự