Đề kiểm tra trắc nghiệm: Nhập môn Tâm lý học

Tất cả đề
Tâm lý học đại cương University

Đề kiểm tra trắc nghiệm: Nhập môn Tâm lý học

100 câu
120 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tâm lý học đại cương
Kỳ thi
University
Số câu
100 câu
Thời gian
120 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (100 câu)

  1. Câu 1.

    Tâm lý học được coi là một khoa học vì lý do nào sau đây?

    • A.

      Vì nó nghiên cứu những hiện tượng bí ẩn của con người

    • B.

      Vì nó có đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu, hệ thống khái niệm, phương pháp nghiên cứu, đội ngũ nhà khoa học và ứng dụng trong thực tiễn

    • C.

      Vì nó ra đời muộn hơn các khoa học khác

    • D.

      Vì nó được giảng dạy trong nhà trường

  2. Câu 2.

    Đâu KHÔNG phải là một trong những căn cứ chứng minh tâm lý học là một khoa học?

    • A.

      Có đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu

    • B.

      Có hệ thống khái niệm và nội dung nghiên cứu

    • C.

      Có phương pháp nghiên cứu

    • D.

      Có số lượng người quan tâm đông đảo

  3. Câu 3.

    Đội ngũ các nhà khoa học chuyên sâu là một trong những căn cứ cho thấy điều gì?

    • A.

      Tâm lý học là một hiện tượng xã hội

    • B.

      Tâm lý học là môn học tự chọn

    • C.

      Tâm lý học là một khoa học

    • D.

      Tâm lý học không cần thực nghiệm

  4. Câu 4.

    Việc ứng dụng tâm lý học trong thực tiễn chứng tỏ điều gì?

    • A.

      Tâm lý học chỉ mang tính lý thuyết

    • B.

      Tâm lý học không có đối tượng nghiên cứu

    • C.

      Tâm lý học chỉ dành cho các nhà giáo dục

    • D.

      Tâm lý học là một khoa học

  5. Câu 5.

    Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học là gì?

    • A.

      Các cơ quan trong cơ thể người

    • B.

      Các hiện tượng tâm lý (các hoạt động tâm lý)

    • C.

      Các sự vật, hiện tượng tự nhiên

    • D.

      Các quan hệ kinh tế – chính trị

  6. Câu 6.

    Theo nội dung bài học, "các hoạt động tâm lý" được hiểu là gì?

    • A.

      Những hành động bên ngoài của con người

    • B.

      Các phản xạ sinh lý của cơ thể

    • C.

      Những hiện tượng tinh thần do thế giới giác quan tác động vào não người khi sinh ra

    • D.

      Các quá trình trao đổi chất trong não

  7. Câu 7.

    Ngoài việc xác định các hoạt động tâm lý là đối tượng, tâm lý học còn có nhiệm vụ gì gắn với đối tượng đó?

    • A.

      Cải tạo các cơ quan nội tạng

    • B.

      Thay thế các môn khoa học khác

    • C.

      Chỉ mô tả hành vi bên ngoài

    • D.

      Nghiên cứu các hoạt động tâm lý

  8. Câu 8.

    Nhiệm vụ "mô tả" của tâm lý học hướng đến điều gì?

    • A.

      Hành vi và hiện tượng tâm lý

    • B.

      Nguyên nhân của hành vi

    • C.

      Dự báo tình huống có thể xảy ra

    • D.

      Kiểm soát hành vi

  9. Câu 9.

    Nhiệm vụ "giải thích" của tâm lý học nhằm tìm ra điều gì?

    • A.

      Số lượng hành vi của con người

    • B.

      Cấu tạo của não bộ

    • C.

      Nguyên nhân dẫn đến hành vi và hiện tượng tâm lý

    • D.

      Cách thay đổi môi trường tự nhiên

  10. Câu 10.

    Nhiệm vụ "dự đoán" của tâm lý học là gì?

    • A.

      Đoán trước số phận của con người

    • B.

      Xác định tình huống có thể dẫn đến các hành vi và hiện tượng tâm lý

    • C.

      Miêu tả lại hành vi đã xảy ra

    • D.

      Giải thích nguyên nhân của hành vi trong quá khứ

  11. Câu 11.

    Nhiệm vụ "kiểm soát" của tâm lý học thể hiện ở việc nào?

    • A.

      Cấm đoán mọi hành vi của con người

    • B.

      Loại bỏ hoàn toàn cảm xúc

    • C.

      Thay đổi cấu trúc não bộ

    • D.

      Giúp kiểm soát hành vi và hiện tượng tâm lý

  12. Câu 12.

    Thứ tự nào đúng với bốn nhiệm vụ của tâm lý học được nêu trong bài?

    • A.

      Mô tả – Giải thích – Dự đoán – Kiểm soát

    • B.

      Kiểm soát – Mô tả – Dự đoán – Giải thích

    • C.

      Dự đoán – Kiểm soát – Giải thích – Mô tả

    • D.

      Giải thích – Mô tả – Kiểm soát – Dự đoán

  13. Câu 13.

    Nếu một nhà tâm lý học xác định được nguyên nhân khiến một học sinh hay lo lắng trước kỳ thi, người đó đang thực hiện nhiệm vụ nào?

    • A.

      Mô tả

    • B.

      Giải thích

    • C.

      Dự đoán

    • D.

      Kiểm soát

  14. Câu 14.

    Việc đưa ra nhận định "trong tình huống bị phê bình trước đám đông, người nhút nhát có thể im lặng" thuộc nhiệm vụ nào?

    • A.

      Mô tả

    • B.

      Kiểm soát

    • C.

      Dự đoán

    • D.

      Giải thích

  15. Câu 15.

    Bản chất của tâm lý người theo bài học là gì?

    • A.

      Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người thông qua chủ thể

    • B.

      Sự vận động của các tế bào thần kinh

    • C.

      Bản năng sinh học thuần túy

    • D.

      Sản phẩm của trí tưởng tượng thuần túy

  16. Câu 16.

    Tâm lý người mang bản chất nào?

    • A.

      Tự nhiên – sinh học

    • B.

      Xã hội – lịch sử

    • C.

      Siêu nhiên

    • D.

      Kỹ thuật

  17. Câu 17.

    "Thế giới khách quan" theo bài được hiểu là gì?

    • A.

      Những gì con người tưởng tượng ra

    • B.

      Các trạng thái cảm xúc bên trong

    • C.

      Hệ thống khái niệm của khoa học

    • D.

      Toàn bộ các sự vật, hiện tượng tồn tại xung quanh chúng ta

  18. Câu 18.

    "Phản ánh" được định nghĩa trong bài là gì?

    • A.

      Quá trình tác động qua lại giữa hệ thống này với hệ thống khác

    • B.

      Sự thay đổi cấu trúc của vật chất

    • C.

      Sự ghi nhớ thông tin của não

    • D.

      Quá trình trao đổi khí

  19. Câu 19.

    Theo bài học, phản ánh để lại dấu vết trên đối tượng nào?

    • A.

      Chỉ hệ thống bị tác động

    • B.

      Chỉ hệ thống tác động

    • C.

      Cả hệ thống tác động và hệ thống bị tác động

    • D.

      Không để lại dấu vết nào

  20. Câu 20.

    Phản ánh diễn ra theo quy luật nào?

    • A.

      Chỉ từ phức tạp đến đơn giản

    • B.

      Từ đơn giản đến phức tạp và có sự chuyển hóa lẫn nhau

    • C.

      Không có sự chuyển hóa

    • D.

      Chỉ diễn ra ở con người

  21. Câu 21.

    Cơ quan vật chất có tổ chức cao nhất tiếp nhận mọi sự phản ứng của thế giới bên ngoài là gì?

    • A.

      Tim

    • B.

      Gan

    • C.

      Não người

    • D.

      Tủy sống

  22. Câu 22.

    Phản ánh tâm lý được hiểu là gì?

    • A.

      Sự phản xạ tự động của cơ thể

    • B.

      Sự vận chuyển máu lên não

    • C.

      Sự tác động của thế giới khách quan vào não người và tạo ra tâm lý

    • D.

      Sự thay đổi nhiệt độ cơ thể

  23. Câu 23.

    Sản phẩm của phản ánh tâm lý bao gồm những gì?

    • A.

      Tri thức, quan điểm, hình ảnh…

    • B.

      Chỉ có cảm xúc

    • C.

      Các tế bào thần kinh

    • D.

      Các phản xạ không điều kiện

  24. Câu 24.

    Đặc điểm nào sau đây gắn với phản ánh tâm lý ở người?

    • A.

      Máy móc, rập khuôn

    • B.

      Sinh động, sáng tạo, đậm màu sắc cá nhân

    • C.

      Hoàn toàn giống nhau ở mọi người

    • D.

      Không chịu ảnh hưởng của chủ thể

  25. Câu 25.

    Tính chủ thể của tâm lý thể hiện ở chỗ nào?

    • A.

      Mọi người luôn có tâm lý giống nhau

    • B.

      Tâm lý không phụ thuộc vào chủ thể

    • C.

      Cùng một sự tác động nhưng chủ thể khác nhau có hình ảnh tâm lý khác nhau

    • D.

      Tâm lý hoàn toàn do bên ngoài quyết định

  26. Câu 26.

    Cùng một sự tác động đến cùng một chủ thể nhưng ở thời điểm, hoàn cảnh khác nhau thì điều gì xảy ra?

    • A.

      Hình ảnh tâm lý luôn giống nhau

    • B.

      Xuất hiện những hình ảnh tâm lý khác nhau

    • C.

      Tâm lý không hình thành

    • D.

      Chủ thể không phản ánh

  27. Câu 27.

    Việc mỗi chủ thể tỏ thái độ, hành vi khác nhau đối với hiện thực được giải thích bởi yếu tố nào?

    • A.

      Sự giống nhau về giác quan

    • B.

      Điều kiện tự nhiên không đổi

    • C.

      Sự trùng lặp kinh nghiệm

    • D.

      Các mức độ và sắc thái tâm lý khác nhau

  28. Câu 28.

    Yếu tố sinh học nào được nêu là nguyên nhân làm tâm lý mang tính chủ thể?

    • A.

      Lứa tuổi, giới tính, đặc điểm cơ thể, giác quan, não bộ

    • B.

      Chỉ có giới tính

    • C.

      Chỉ có chiều cao

    • D.

      Chỉ có cân nặng

  29. Câu 29.

    Yếu tố hoàn cảnh sống làm tâm lý mang tính chủ thể gồm những gì?

    • A.

      Màu sắc trang phục

    • B.

      Điều kiện giáo dục, mức độ hoạt động tích cực…

    • C.

      Số lượng bạn bè trên mạng

    • D.

      Nghề nghiệp của tổ tiên

  30. Câu 30.

    Kết luận nào KHÔNG thuộc phần kết luận về bản chất tâm lý người trong bài?

    • A.

      Tâm lý người có nguồn gốc từ thế giới khách quan

    • B.

      Tâm lý người mang tính chủ thể

    • C.

      Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

    • D.

      Tâm lý người là bẩm sinh, di truyền hoàn toàn

  31. Câu 31.

    Theo kết luận của bài, tâm lý người là sản phẩm của gì?

    • A.

      Hoạt động và giao tiếp

    • B.

      Di truyền đơn thuần

    • C.

      Các yếu tố siêu nhiên

    • D.

      Sự ngẫu nhiên

  32. Câu 32.

    Vì sao nói tâm lý con người mang bản chất xã hội?

    • A.

      Vì con người chỉ có bản năng

    • B.

      Vì con người sống trong xã hội và chịu ảnh hưởng của các quan hệ xã hội

    • C.

      Vì con người không chịu ảnh hưởng của môi trường

    • D.

      Vì xã hội không liên quan đến tâm lý

  33. Câu 33.

    Điều kiện nào được xem là quyết định tâm lý con người?

    • A.

      Điều kiện tự nhiên

    • B.

      Điều kiện xã hội (kinh tế, chính trị, giáo dục…)

    • C.

      Điều kiện khí hậu

    • D.

      Điều kiện địa lý

  34. Câu 34.

    Theo bài, thế giới tự nhiên ảnh hưởng đến tâm lý con người như thế nào?

    • A.

      Quyết định hoàn toàn

    • B.

      Không ảnh hưởng gì

    • C.

      Có ảnh hưởng (nước, thời tiết…)

    • D.

      Chỉ ảnh hưởng đến trẻ em

  35. Câu 35.

    Tâm lý của mỗi người là sản phẩm của gì?

    • A.

      Hành động và giao tiếp của con người trong các mối quan hệ xã hội

    • B.

      Các phản xạ có điều kiện đơn thuần

    • C.

      Giấc mơ

    • D.

      Bản năng sinh tồn

  36. Câu 36.

    Tâm lý con người là kết quả của quá trình lĩnh hội cái gì?

    • A.

      Các đặc điểm di truyền

    • B.

      Các phản xạ tự nhiên

    • C.

      Các đặc điểm cơ thể

    • D.

      Vốn kinh nghiệm xã hội, nền văn hóa xã hội

  37. Câu 37.

    Trong quá trình lĩnh hội kinh nghiệm xã hội, yếu tố nào giữ vai trò chủ đạo?

    • A.

      Giáo dục

    • B.

      Khí hậu

    • C.

      Di truyền

    • D.

      Bản năng

  38. Câu 38.

    Tính lịch sử của tâm lý con người thể hiện ở chỗ tâm lý như thế nào?

    • A.

      Không bao giờ thay đổi

    • B.

      Hình thành, phát triển và biến đổi cùng với sự hình thành, phát triển và biến đổi của lịch sử

    • C.

      Chỉ thay đổi ở trẻ em

    • D.

      Hoàn toàn do di truyền quyết định

  39. Câu 39.

    Tâm lý của cộng đồng người thay đổi cùng với yếu tố nào?

    • A.

      Sự thay đổi của điều kiện kinh tế – xã hội chung của cộng đồng

    • B.

      Sự thay đổi thời tiết trong ngày

    • C.

      Sự thay đổi số lượng thành viên

    • D.

      Sự thay đổi ngôn ngữ

  40. Câu 40.

    Tâm lý của từng người cụ thể thay đổi cùng với yếu tố nào?

    • A.

      Sự phát triển của thiên nhiên

    • B.

      Các mùa trong năm

    • C.

      Sự phát triển của lịch sử cá nhân (vị thế, điều kiện sống, làm việc…)

    • D.

      Sự thay đổi của đồ vật

  41. Câu 41.

    Vì tâm lý con người mang bản chất xã hội, muốn nghiên cứu tâm lý con người phải làm gì?

    • A.

      Nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội, các mối quan hệ xã hội

    • B.

      Chỉ nghiên cứu cơ thể con người

    • C.

      Chỉ nghiên cứu não bộ

    • D.

      Chỉ nghiên cứu gen

  42. Câu 42.

    Từ bản chất xã hội của tâm lý, mỗi con người cần làm gì?

    • A.

      Sống tách biệt khỏi xã hội

    • B.

      Tích cực học tập, nghiên cứu để kế thừa kinh nghiệm, nền văn hóa xã hội

    • C.

      Chỉ dựa vào bản năng

    • D.

      Không cần giao tiếp

  43. Câu 43.

    Việc cá nhân cần hoạt động và giao tiếp với người khác xuất phát từ đâu?

    • A.

      Bản chất xã hội của tâm lý con người

    • B.

      Nhu cầu sinh học thuần túy

    • C.

      Sự thay đổi thời tiết

    • D.

      Các phản xạ không điều kiện

  44. Câu 44.

    Khi đánh giá con người, cần có quan điểm nào?

    • A.

      Cố định, không thay đổi

    • B.

      Chỉ dựa vào lần gặp đầu tiên

    • C.

      Chỉ dựa vào ngoại hình

    • D.

      Phát triển, không nên thành kiến

  45. Câu 45.

    Mỗi cá nhân cần bám sát sự phát triển, thay đổi của xã hội để làm gì?

    • A.

      Điều chỉnh hành vi

    • B.

      Giữ nguyên hành vi cũ

    • C.

      Tránh mọi giao tiếp

    • D.

      Loại bỏ cảm xúc

  46. Câu 46.

    Chức năng định hướng cho hoạt động của tâm lý thể hiện qua những gì?

    • A.

      Các phản xạ vô điều kiện

    • B.

      Cấu tạo não bộ

    • C.

      Động cơ, mục đích

    • D.

      Số lượng tế bào thần kinh

  47. Câu 47.

    Chức năng nào của tâm lý thôi thúc, lôi cuốn con người hoạt động?

    • A.

      Định hướng

    • B.

      Động lực

    • C.

      Điều khiển, kiểm tra

    • D.

      Điều chỉnh

  48. Câu 48.

    Tâm lý điều khiển, kiểm tra hoạt động thông qua việc nào?

    • A.

      Tổ chức, đôn đốc hoạt động

    • B.

      Thay đổi cấu trúc não

    • C.

      Tạo ra các phản xạ mới

    • D.

      Loại bỏ mục tiêu

  49. Câu 49.

    Chức năng điều chỉnh hoạt động của tâm lý nhằm mục đích gì?

    • A.

      Giữ nguyên mọi hành vi

    • B.

      Ngăn cản mọi hoạt động

    • C.

      Sửa chữa, uốn nắn hoạt động cho phù hợp với mục tiêu

    • D.

      Thay thế mục tiêu bằng bản năng

  50. Câu 50.

    Động cơ, mục đích, nhu cầu được nhận thức, hứng thú, lý tưởng thuộc chức năng nào của tâm lý?

    • A.

      Định hướng cho hoạt động

    • B.

      Điều chỉnh hoạt động

    • C.

      Điều khiển, kiểm tra

    • D.

      Thay thế hoạt động

  51. Câu 51.

    Phân loại tâm lý dựa vào thời gian, vị trí trong nhân cách bao gồm những nhóm nào?

    • A.

      Vô thức và ý thức

    • B.

      Quá trình tâm lý, trạng thái tâm lý, thuộc tính tâm lý

    • C.

      Cá nhân và xã hội

    • D.

      Bẩm sinh và tập nhiễm

  52. Câu 52.

    Đặc điểm của các quá trình tâm lý là gì?

    • A.

      Diễn ra trong thời gian ngắn, có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng

    • B.

      Diễn ra trong thời gian dài, không rõ mở đầu kết thúc

    • C.

      Ổn định, khó hình thành, khó mất đi

    • D.

      Không bao giờ thay đổi

  53. Câu 53.

    Ví dụ nào sau đây thuộc các quá trình tâm lý?

    • A.

      Chú ý, tâm trạng, dư luận

    • B.

      Tình cảm, năng lực, tính cách

    • C.

      Dư luận xã hội, định hình xã hội

    • D.

      Nhận thức – cảm xúc – hành động

  54. Câu 54.

    Đặc điểm của các trạng thái tâm lý là gì?

    • A.

      Diễn ra trong thời gian tương đối dài, việc mở đầu và kết thúc không rõ ràng

    • B.

      Diễn ra trong thời gian ngắn, kết thúc rõ ràng

    • C.

      Ổn định, tạo nên nét riêng của nhân cách

    • D.

      Không thuộc nhân cách

  55. Câu 55.

    Ví dụ nào sau đây thuộc các trạng thái tâm lý?

    • A.

      Nhận thức, cảm xúc

    • B.

      Chú ý, tâm trạng, dư luận

    • C.

      Năng lực, tính cách

    • D.

      Tình cảm, lý tưởng

  56. Câu 56.

    Đặc điểm của các thuộc tính tâm lý là gì?

    • A.

      Ổn định, khó hình thành, khó mất đi, thành nét riêng của nhân cách

    • B.

      Diễn ra nhanh, kết thúc rõ ràng

    • C.

      Không gắn với nhân cách

    • D.

      Chỉ xuất hiện ở trẻ nhỏ

  57. Câu 57.

    Ví dụ nào sau đây thuộc các thuộc tính tâm lý?

    • A.

      Chú ý, tâm trạng

    • B.

      Nhận thức, hành động

    • C.

      Tình cảm, năng lực, tính cách

    • D.

      Dư luận xã hội

  58. Câu 58.

    Dựa vào mức độ ý thức, các hiện tượng tâm lý được chia thành những nhóm nào?

    • A.

      Có ý thức và chưa ý thức (vô thức)

    • B.

      Cá nhân và xã hội

    • C.

      Quá trình, trạng thái, thuộc tính

    • D.

      Bẩm sinh và học hỏi

  59. Câu 59.

    Hiện tượng tâm lý có ý thức được đặc trưng bởi đặc điểm nào?

    • A.

      Tính bản năng

    • B.

      Tính vô thức

    • C.

      Tính máy móc

    • D.

      Tính tự nguyện, tự giác

  60. Câu 60.

    Dựa trên yếu tố cá nhân – xã hội, tâm lý được chia thành những nhóm nào?

    • A.

      Hiện tượng tâm lý cá nhân và hiện tượng tâm lý xã hội

    • B.

      Có ý thức và vô thức

    • C.

      Quá trình và thuộc tính

    • D.

      Bẩm sinh và tập nhiễm

  61. Câu 61.

    Ví dụ nào sau đây thuộc hiện tượng tâm lý cá nhân?

    • A.

      Dư luận xã hội

    • B.

      Nhu cầu, mong muốn, động cơ

    • C.

      Tâm trạng xã hội

    • D.

      Định hình xã hội

  62. Câu 62.

    Ví dụ nào sau đây thuộc hiện tượng tâm lý xã hội?

    • A.

      Dư luận xã hội, tâm trạng xã hội, định hình xã hội, đồng nhất xã hội

    • B.

      Nhu cầu, mong muốn

    • C.

      Động cơ cá nhân

    • D.

      Tính cách cá nhân

  63. Câu 63.

    "Đồng nhất xã hội" là ví dụ của nhóm hiện tượng nào?

    • A.

      Hiện tượng tâm lý cá nhân

    • B.

      Quá trình tâm lý

    • C.

      Hiện tượng tâm lý xã hội

    • D.

      Thuộc tính tâm lý

  64. Câu 64.

    Theo cách phân loại dựa vào thời gian, vị trí trong nhân cách, "tâm trạng" thuộc nhóm nào?

    • A.

      Quá trình tâm lý

    • B.

      Trạng thái tâm lý

    • C.

      Thuộc tính tâm lý

    • D.

      Hiện tượng xã hội

  65. Câu 65.

    "Tính cách" là ví dụ của nhóm nào?

    • A.

      Trạng thái tâm lý

    • B.

      Quá trình tâm lý

    • C.

      Hiện tượng vô thức

    • D.

      Thuộc tính tâm lý

  66. Câu 66.

    "Hành động" trong cách phân loại các quá trình tâm lý thuộc nhóm nào?

    • A.

      Quá trình tâm lý

    • B.

      Trạng thái tâm lý

    • C.

      Thuộc tính tâm lý

    • D.

      Hiện tượng xã hội

  67. Câu 67.

    Điểm khác biệt cơ bản giữa trạng thái tâm lý và thuộc tính tâm lý là gì?

    • A.

      Trạng thái ổn định hơn thuộc tính

    • B.

      Trạng thái không ổn định bằng thuộc tính, mở đầu – kết thúc không rõ ràng

    • C.

      Trạng thái là nét riêng của nhân cách còn thuộc tính thì không

    • D.

      Cả hai hoàn toàn giống nhau

  68. Câu 68.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với các thuộc tính tâm lý?

    • A.

      Ổn định

    • B.

      Khó hình thành, khó mất đi

    • C.

      Tạo thành nét riêng của nhân cách

    • D.

      Ngắn, kết thúc rõ ràng

  69. Câu 69.

    Hiện tượng tâm lý chưa có ý thức còn được gọi là gì?

    • A.

      Tự ý thức

    • B.

      Ý chí

    • C.

      Vô thức

    • D.

      Tình cảm

  70. Câu 70.

    Một người phản ứng khác nhau với cùng một lời nhận xét ở hai thời điểm khác nhau. Điều này minh họa đặc điểm nào của tâm lý?

    • A.

      Tính chủ thể của tâm lý

    • B.

      Tính máy móc của tâm lý

    • C.

      Sự giống nhau của tâm lý

    • D.

      Tính bẩm sinh của tâm lý

  71. Câu 71.

    Hai học sinh cùng nghe một bài giảng nhưng hiểu khác nhau. Điều này thể hiện điều gì?

    • A.

      Tính khách quan tuyệt đối

    • B.

      Tính chủ thể của tâm lý

    • C.

      Sự đồng nhất tâm lý

    • D.

      Tính bản năng

  72. Câu 72.

    Câu nào đúng với quan điểm của bài về nguồn gốc tâm lý người?

    • A.

      Tâm lý người có nguồn gốc từ thế giới khách quan

    • B.

      Tâm lý người do thần linh ban cho

    • C.

      Tâm lý người là bẩm sinh hoàn toàn

    • D.

      Tâm lý người không có nguồn gốc

  73. Câu 73.

    Theo bài, giáo dục giữ vai trò gì trong sự hình thành tâm lý con người?

    • A.

      Vai trò phụ

    • B.

      Không có vai trò

    • C.

      Vai trò thay thế hoàn toàn lịch sử

    • D.

      Vai trò chủ đạo

  74. Câu 74.

    Mối quan hệ giữa não và tâm lý theo bài học được hiểu như thế nào?

    • A.

      Não người là cơ quan vật chất có tổ chức cao nhất, tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não

    • B.

      Tâm lý có trước não

    • C.

      Não và tâm lý không liên quan

    • D.

      Não chỉ phản ánh các kích thích bên trong

  75. Câu 75.

    Phát biểu nào đúng về phản ánh?

    • A.

      Phản ánh chỉ có ở con người

    • B.

      Phản ánh không để lại dấu vết

    • C.

      Phản ánh diễn ra từ đơn giản đến phức tạp và có sự chuyển hóa lẫn nhau

    • D.

      Phản ánh luôn mang tính chủ quan ngay từ đầu

  76. Câu 76.

    Việc tâm lý học nghiên cứu các hoạt động tâm lý thuộc nội dung nào của bài?

    • A.

      Đối tượng của tâm lý học

    • B.

      Nhiệm vụ mô tả

    • C.

      Nhiệm vụ kiểm soát

    • D.

      Chức năng của tâm lý

  77. Câu 77.

    Nếu một nhà nghiên cứu tìm cách giúp một người thay đổi hành vi hung hăng thành hòa nhã, người đó đang thực hiện nhiệm vụ nào?

    • A.

      Mô tả

    • B.

      Dự đoán

    • C.

      Kiểm soát

    • D.

      Giải thích

  78. Câu 78.

    Nhiệm vụ nào của tâm lý học trả lời câu hỏi "Hiện tượng tâm lý đó là gì?"

    • A.

      Giải thích

    • B.

      Mô tả

    • C.

      Dự đoán

    • D.

      Kiểm soát

  79. Câu 79.

    Nhiệm vụ nào của tâm lý học trả lời câu hỏi "Vì sao hiện tượng đó xảy ra?"

    • A.

      Mô tả

    • B.

      Giải thích

    • C.

      Dự đoán

    • D.

      Kiểm soát

  80. Câu 80.

    Nhận định "tâm lý người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp" nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Nguồn gốc sinh học thuần túy

    • B.

      Tính bất biến của tâm lý

    • C.

      Nguồn gốc xã hội của tâm lý

    • D.

      Tính siêu nhiên của tâm lý

  81. Câu 81.

    Vì sao nói tâm lý con người mang tính lịch sử?

    • A.

      Vì tâm lý biến đổi cùng với sự biến đổi của lịch sử xã hội và lịch sử cá nhân

    • B.

      Vì tâm lý là bất biến

    • C.

      Vì tâm lý chỉ do gen quyết định

    • D.

      Vì tâm lý không liên quan đến thời đại

  82. Câu 82.

    Đâu là ví dụ của sự thay đổi tâm lý theo lịch sử cá nhân?

    • A.

      Một dân tộc thay đổi tâm lý khi nền kinh tế thay đổi

    • B.

      Thời tiết thay đổi theo mùa

    • C.

      Cây cối thay đổi theo mùa

    • D.

      Một người thay đổi tính cách khi thay đổi điều kiện sống, làm việc

  83. Câu 83.

    Đâu là ví dụ của sự thay đổi tâm lý cộng đồng theo lịch sử?

    • A.

      Tâm lý của một cộng đồng thay đổi cùng sự thay đổi điều kiện kinh tế – xã hội chung

    • B.

      Một cá nhân thay đổi sở thích

    • C.

      Một người thay đổi thói quen ngủ

    • D.

      Một học sinh thay đổi cách học

  84. Câu 84.

    Điều nào sau đây phản ánh đúng nhất quan hệ giữa thế giới khách quan và tâm lý?

    • A.

      Tâm lý là bản sao máy móc của thế giới khách quan

    • B.

      Tâm lý là sự phản ánh thế giới khách quan vào não người thông qua chủ thể

    • C.

      Tâm lý không liên quan đến thế giới khách quan

    • D.

      Tâm lý là sự phản ánh thuần túy sinh học

  85. Câu 85.

    Trong phân loại theo mức độ ý thức, "tự nguyện, tự giác" là đặc trưng của nhóm nào?

    • A.

      Hiện tượng tâm lý có ý thức

    • B.

      Hiện tượng tâm lý vô thức

    • C.

      Thuộc tính tâm lý

    • D.

      Hiện tượng tâm lý xã hội

  86. Câu 86.

    Nếu một hành vi xảy ra mà chủ thể không nhận thức được, hành vi đó thuộc hiện tượng nào?

    • A.

      Ý thức

    • B.

      Vô thức

    • C.

      Thuộc tính tâm lý

    • D.

      Tình cảm

  87. Câu 87.

    Sự khác nhau giữa hiện tượng tâm lý cá nhân và hiện tượng tâm lý xã hội dựa trên căn cứ nào?

    • A.

      Yếu tố cá nhân – xã hội

    • B.

      Mức độ ý thức

    • C.

      Thời gian và vị trí trong nhân cách

    • D.

      Đặc điểm sinh học

  88. Câu 88.

    "Dư luận xã hội" thuộc nhóm nào?

    • A.

      Hiện tượng tâm lý cá nhân

    • B.

      Quá trình tâm lý

    • C.

      Hiện tượng tâm lý xã hội

    • D.

      Thuộc tính tâm lý

  89. Câu 89.

    "Nhu cầu" thuộc nhóm nào?

    • A.

      Hiện tượng tâm lý cá nhân

    • B.

      Hiện tượng tâm lý xã hội

    • C.

      Trạng thái tâm lý xã hội

    • D.

      Thuộc tính xã hội

  90. Câu 90.

    Chức năng nào của tâm lý giúp con người xác định mục đích hoạt động?

    • A.

      Điều chỉnh

    • B.

      Điều khiển, kiểm tra

    • C.

      Động lực

    • D.

      Định hướng

  91. Câu 91.

    Chức năng nào giúp con người sửa chữa, uốn nắn hoạt động cho phù hợp với mục tiêu?

    • A.

      Điều chỉnh hoạt động

    • B.

      Định hướng hoạt động

    • C.

      Động lực thúc đẩy

    • D.

      Kiểm soát sinh học

  92. Câu 92.

    Chức năng "động lực" của tâm lý có vai trò gì?

    • A.

      Xác định mục đích

    • B.

      Thôi thúc, lôi cuốn con người hoạt động

    • C.

      Kiểm tra hoạt động

    • D.

      Sửa chữa hoạt động

  93. Câu 93.

    Việc tâm lý tổ chức, đôn đốc hoạt động thuộc chức năng nào?

    • A.

      Điều khiển, kiểm tra

    • B.

      Định hướng

    • C.

      Động lực

    • D.

      Điều chỉnh

  94. Câu 94.

    Để chứng minh tâm lý học là một khoa học, cần căn cứ vào những gì?

    • A.

      Đối tượng, nhiệm vụ, hệ thống khái niệm, phương pháp nghiên cứu, đội ngũ nhà khoa học, ứng dụng thực tiễn

    • B.

      Số lượng bài báo trên mạng

    • C.

      Sự nổi tiếng của các nhà tâm lý học

    • D.

      Số lượng học viên đăng ký học

  95. Câu 95.

    Câu nào sau đây đúng với quan điểm khoa học về tâm lý người?

    • A.

      Tâm lý là do thần linh tạo ra

    • B.

      Tâm lý có trước vật chất

    • C.

      Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người

    • D.

      Tâm lý không phụ thuộc vào thế giới bên ngoài

  96. Câu 96.

    Nhận định nào phù hợp với kết luận của bài về bản chất tâm lý người?

    • A.

      Tâm lý người có nguồn gốc khách quan, mang tính chủ thể, là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp

    • B.

      Tâm lý người hoàn toàn bẩm sinh

    • C.

      Tâm lý người không chịu ảnh hưởng của xã hội

    • D.

      Tâm lý người là bất biến theo thời gian

  97. Câu 97.

    Một người luôn thành kiến với người khác dựa trên lần gặp đầu tiên. Theo bài, điều này đi ngược với yêu cầu nào?

    • A.

      Cần bám sát sự thay đổi của xã hội

    • B.

      Cần tích cực học tập, nghiên cứu

    • C.

      Cần hoạt động và giao tiếp với người khác

    • D.

      Có quan điểm phát triển, không nên thành kiến khi đánh giá

  98. Câu 98.

    Theo bài, đâu là biểu hiện của việc tâm lý giữ vai trò định hướng trong hoạt động?

    • A.

      Xác định động cơ, mục đích của hoạt động

    • B.

      Sửa chữa hành vi sai

    • C.

      Đôn đốc thực hiện hành vi

    • D.

      Thúc đẩy hành vi bằng cảm xúc

  99. Câu 99.

    Điểm chung giữa trạng thái tâm lý và thuộc tính tâm lý là gì?

    • A.

      Đều nằm trong cách phân loại dựa vào thời gian, vị trí trong nhân cách

    • B.

      Đều có mở đầu, diễn biến, kết thúc rõ ràng

    • C.

      Đều là hiện tượng vô thức

    • D.

      Đều là hiện tượng xã hội

  100. Câu 100.

    Câu nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về tâm lý con người theo nội dung bài học?

    • A.

      Tâm lý con người mang bản chất xã hội – lịch sử

    • B.

      Tâm lý con người mang tính chủ thể

    • C.

      Tâm lý con người là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não

    • D.

      Tâm lý con người hoàn toàn do di truyền quyết định và không thay đổi

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tâm lý học đại cương tương tự