Đề thi Chương II: Hoạt động, Giao tiếp và sự hình thành phát triển tâm lý, ý thức

45 câu
60 phút
Có đáp án

Thông tin đề

Môn
Tâm lý học đại cương
Kỳ thi
University
Số câu
45 câu
Thời gian
60 phút
Đáp án
✓ Có giải thích

Nội dung đề (45 câu)

  1. Câu 1.

    Theo triết học, hoạt động được hiểu là gì?

    • A.

      Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người với thế giới

    • B.

      Phương thức tồn tại của con người

    • C.

      Quá trình lao động sản xuất ra của cải vật chất

    • D.

      Hoạt động nhận thức của con người về thế giới

  2. Câu 2.

    Theo tâm lý học, hoạt động là:

    • A.

      Phương thức tồn tại của con người

    • B.

      Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người với thế giới, một mặt tạo ra sản phẩm cho thế giới, mặt khác tạo ra chính con người

    • C.

      Quá trình giao tiếp giữa con người với con người

    • D.

      Quá trình học tập của con người

  3. Câu 3.

    Quá trình khách thể hóa trong hoạt động còn được gọi là gì?

    • A.

      Nhập tâm

    • B.

      Ngoại tâm

    • C.

      Xuất tâm

    • D.

      Đồng hóa

  4. Câu 4.

    Quá trình chủ thể hóa trong hoạt động còn được gọi là gì?

    • A.

      Xuất tâm

    • B.

      Thoát tâm

    • C.

      Hòa nhập

    • D.

      Nhập tâm

  5. Câu 5.

    Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc điểm cơ bản của hoạt động?

    • A.

      Hoạt động bao giờ cũng có đối tượng

    • B.

      Hoạt động do chủ thể tiến hành

    • C.

      Hoạt động vận hành theo nguyên tắc trực tiếp

    • D.

      Hoạt động bao giờ cũng có mục đích

  6. Câu 6.

    Hoạt động vận hành theo nguyên tắc nào?

    • A.

      Nguyên tắc trực tiếp

    • B.

      Nguyên tắc nhân quả

    • C.

      Nguyên tắc gián tiếp

    • D.

      Nguyên tắc phản hồi

  7. Câu 7.

    Tính chủ thể của hoạt động thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Sự tự giác và động cơ

    • B.

      Sự tích cực và sáng tạo

    • C.

      Sự lặp lại và thói quen

    • D.

      Sự phụ thuộc vào điều kiện

  8. Câu 8.

    Tính mục đích của hoạt động thể hiện ở điểm nào?

    • A.

      Sự tích cực và sáng tạo

    • B.

      Sự thụ động và bị động

    • C.

      Sự lặp lại thường xuyên

    • D.

      Sự tự giác và động cơ

  9. Câu 9.

    Vai trò của hoạt động đối với sự hình thành và phát triển tâm lý là gì?

    • A.

      Giúp con người kiếm được nhiều tiền

    • B.

      Giúp con người tái tạo, tiếp thu lĩnh hội kinh nghiệm xã hội và chuyển thành tâm lý của mình

    • C.

      Giúp con người có sức khỏe tốt

    • D.

      Giúp con người trở nên nổi tiếng

  10. Câu 10.

    Cá nhân càng hoạt động tích cực thì tâm lý sẽ như thế nào?

    • A.

      Càng nghèo nàn

    • B.

      Càng phát triển, phong phú

    • C.

      Không thay đổi

    • D.

      Càng ổn định

  11. Câu 11.

    Trong nhiều hoạt động của một cá nhân, luôn tồn tại:

    • A.

      Hoạt động sinh tồn

    • B.

      Hoạt động chủ đạo

    • C.

      Hoạt động bắt buộc

    • D.

      Hoạt động tự do

  12. Câu 12.

    Giao tiếp được định nghĩa là gì?

    • A.

      Sự tiếp xúc vật lý giữa con người với con người

    • B.

      Sự tiếp xúc về mặt tâm lý giữa con người nhằm nhận thức, trao đổi thông tin, cảm xúc và tác động qua lại

    • C.

      Quá trình lao động sản xuất

    • D.

      Quá trình học tập trong nhà trường

  13. Câu 13.

    Xét giao tiếp ở góc độ hoạt động nhóm, giao tiếp có chức năng gì?

    • A.

      Liên kết, hòa nhập

    • B.

      Xã hội, tâm lý

    • C.

      Định hướng hoạt động

    • D.

      Điều chỉnh hành vi

  14. Câu 14.

    Xét giao tiếp ở góc độ tâm lý xã hội, giao tiếp có chức năng:

    • A.

      Liên kết, hòa nhập

    • B.

      Định hướng hoạt động

    • C.

      Xã hội, tâm lý

    • D.

      Điều chỉnh hành vi

  15. Câu 15.

    Xét giao tiếp ở góc độ tâm lý cá nhân, giao tiếp có những chức năng nào?

    • A.

      Liên kết, hòa nhập

    • B.

      Xã hội, tâm lý

    • C.

      Định hướng hoạt động, nhận thức và đánh giá, điều chỉnh hành vi

    • D.

      Xây dựng cộng đồng

  16. Câu 16.

    Căn cứ vào phương tiện giao tiếp, có mấy loại giao tiếp?

    • A.

      Hai loại: vật chất và tinh thần

    • B.

      Ba loại: vật chất, bằng ngôn ngữ và phi ngôn ngữ

    • C.

      Bốn loại

    • D.

      Năm loại

  17. Câu 17.

    Giao tiếp vật chất là giao tiếp thông qua:

    • A.

      Lời nói

    • B.

      Vật chất

    • C.

      Ánh mắt

    • D.

      Khuôn mặt

  18. Câu 18.

    Giao tiếp phi ngôn ngữ thể hiện qua:

    • A.

      Lời nói

    • B.

      Chữ viết

    • C.

      Điện thoại

    • D.

      Hành vi ánh mắt, khuôn mặt

  19. Câu 19.

    Căn cứ vào khoảng cách giao tiếp, giao tiếp được chia thành mấy loại?

    • A.

      Hai loại: trực tiếp và gián tiếp

    • B.

      Ba loại: trực tiếp, gián tiếp, bán trực tiếp

    • C.

      Bốn loại

    • D.

      Năm loại

  20. Câu 20.

    Giao tiếp gián tiếp bao gồm hình thức nào sau đây?

    • A.

      Tọa đàm, hội thảo

    • B.

      Văn bản, giấy tờ, điện thoại

    • C.

      Trò chuyện trực tiếp

    • D.

      Gặp mặt trực tiếp

  21. Câu 21.

    Giao tiếp chính thức là giao tiếp:

    • A.

      Thực hiện công việc và theo quy định, luật lệ

    • B.

      Dựa trên nhu cầu sở thích cá nhân

    • C.

      Chỉ diễn ra giữa bạn bè

    • D.

      Không có mục đích rõ ràng

  22. Câu 22.

    Giao tiếp không chính thức thường thực hiện chức năng tâm lý và dựa trên:

    • A.

      Quy định của cơ quan

    • B.

      Luật pháp

    • C.

      Nhu cầu và sở thích

    • D.

      Yêu cầu công việc

  23. Câu 23.

    Đối tượng của hoạt động là gì?

    • A.

      Cái do chủ thể tạo ra

    • B.

      Cái chủ thể tác động tới nó và chiếm lĩnh nó

    • C.

      Người cùng thực hiện hoạt động

    • D.

      Mục đích của hoạt động

  24. Câu 24.

    Chủ thể của hoạt động có thể là:

    • A.

      Chỉ một người duy nhất

    • B.

      Một người hoặc nhiều người

    • C.

      Phải là tập thể

    • D.

      Phải là cơ quan, tổ chức

  25. Câu 25.

    Mục đích của hoạt động là gì?

    • A.

      Cái do chủ thể tạo ra

    • B.

      Người thực hiện hoạt động

    • C.

      Công cụ sử dụng trong hoạt động

    • D.

      Cái đích mà con người cần đạt được

  26. Câu 26.

    Nguyên tắc gián tiếp trong hoạt động thể hiện qua việc:

    • A.

      Thực hiện trực tiếp bằng tay

    • B.

      Sử dụng công cụ, phương tiện để tiến hành hoạt động

    • C.

      Không sử dụng công cụ

    • D.

      Dựa vào bản năng tự nhiên

  27. Câu 27.

    Qua hoạt động, con người nắm được điều gì?

    • A.

      Phương pháp luận khoa học

    • B.

      Phương thức, cách thức hoạt động để tạo ra tâm lý

    • C.

      Kiến thức lý thuyết thuần túy

    • D.

      Kỹ năng giao tiếp xã hội

  28. Câu 28.

    Các hiện tượng tâm lý được hình thành, phát triển và biểu hiện ra ở đâu?

    • A.

      Trong phòng thí nghiệm

    • B.

      Trong sách vở

    • C.

      Trong giờ học

    • D.

      Trong hoạt động

  29. Câu 29.

    Khách thể hóa là quá trình:

    • A.

      Con người tiếp nhận những cái đã có sẵn trong xã hội

    • B.

      Con người đem cái của mình (năng lực, kinh nghiệm, kỹ năng) tác động vào thế giới, tạo ra sản phẩm

    • C.

      Con người quan sát thế giới khách quan

    • D.

      Con người học hỏi từ người khác

  30. Câu 30.

    Chủ thể hóa là quá trình:

    • A.

      Con người tác động lên thế giới

    • B.

      Con người sản xuất ra sản phẩm

    • C.

      Con người tiếp nhận, lĩnh hội thành quả xã hội, biến thành năng lực, phẩm chất của bản thân

    • D.

      Con người biểu diễn trước công chúng

  31. Câu 31.

    Trong hai quá trình khách thể hóa và chủ thể hóa, quá trình nào có vai trò tích cực trong việc hình thành tâm lý?

    • A.

      Chỉ có khách thể hóa

    • B.

      Chỉ có chủ thể hóa

    • C.

      Cả hai quá trình đều có vai trò quan trọng

    • D.

      Không có quá trình nào

  32. Câu 32.

    Giao tiếp ngôn ngữ bao gồm hai hình thức nào?

    • A.

      Nói và viết

    • B.

      Ánh mắt và khuôn mặt

    • C.

      Cử chỉ tay và dáng điệu

    • D.

      Điện thoại và thư tín

  33. Câu 33.

    Hội thảo, tọa đàm là hình thức của loại giao tiếp nào?

    • A.

      Giao tiếp gián tiếp

    • B.

      Giao tiếp vật chất

    • C.

      Giao tiếp trực tiếp

    • D.

      Giao tiếp phi ngôn ngữ

  34. Câu 34.

    Điện thoại là hình thức giao tiếp nào căn cứ vào khoảng cách?

    • A.

      Trực tiếp

    • B.

      Gián tiếp

    • C.

      Vật chất

    • D.

      Chính thức

  35. Câu 35.

    Giao tiếp trong lớp học giữa giáo viên và học sinh là giao tiếp:

    • A.

      Không chính thức

    • B.

      Trực tiếp

    • C.

      Vật chất

    • D.

      Phi ngôn ngữ

  36. Câu 36.

    Bản chất của giao tiếp là gì?

    • A.

      Sự truyền đạt thông tin một chiều

    • B.

      Sự tiếp xúc về mặt tâm lý giữa con người với con người

    • C.

      Việc truyền đạt kiến thức

    • D.

      Quá trình làm việc nhóm

  37. Câu 37.

    Mục đích của giao tiếp KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?

    • A.

      Nhận thức lẫn nhau

    • B.

      Trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác

    • C.

      Tác động ảnh hưởng qua lại

    • D.

      Tăng thu nhập cá nhân

  38. Câu 38.

    Yếu tố nào sau đây không thuộc các thành phần cấu trúc cơ bản của hoạt động?

    • A.

      Đối tượng

    • B.

      Chủ thể

    • C.

      Mục đích

    • D.

      Khí hậu

  39. Câu 39.

    Trong hoạt động, công cụ và phương tiện đóng vai trò gì?

    • A.

      Là mục đích của hoạt động

    • B.

      Là phương tiện trung gian giúp chủ thể tác động lên đối tượng

    • C.

      Là đối tượng của hoạt động

    • D.

      Là chủ thể của hoạt động

  40. Câu 40.

    Giao tiếp trong tâm lý xã hội có chức năng:

    • A.

      Chỉ để giải trí

    • B.

      Tạo ra các mối quan hệ xã hội và tác động đến tâm lý cá nhân

    • C.

      Chỉ phục vụ công việc

    • D.

      Không có chức năng gì

  41. Câu 41.

    Trong các đặc điểm của hoạt động, đặc điểm nào thể hiện tính tự giác của con người?

    • A.

      Tính có đối tượng

    • B.

      Tính có chủ thể

    • C.

      Tính có mục đích

    • D.

      Tính gián tiếp

  42. Câu 42.

    Câu nói "Hoạt động vừa là điều kiện, vừa là phương tiện hình thành tâm lý" nhấn mạnh điều gì?

    • A.

      Hoạt động chỉ là điều kiện để hình thành tâm lý

    • B.

      Hoạt động không liên quan đến tâm lý

    • C.

      Vai trò to lớn của hoạt động đối với sự hình thành và phát triển tâm lý

    • D.

      Hoạt động chỉ là phương tiện giải trí

  43. Câu 43.

    Giao tiếp với bạn bè về những chuyện riêng tư là loại giao tiếp nào?

    • A.

      Giao tiếp chính thức

    • B.

      Giao tiếp không chính thức

    • C.

      Giao tiếp vật chất

    • D.

      Giao tiếp gián tiếp

  44. Câu 44.

    Trong quá trình dạy học, giáo viên giảng bài và học sinh lắng nghe là hình thức giao tiếp nào?

    • A.

      Giao tiếp gián tiếp

    • B.

      Giao tiếp không chính thức

    • C.

      Giao tiếp chính thức

    • D.

      Giao tiếp phi ngôn ngữ

  45. Câu 45.

    Ý nghĩa quan trọng nhất của giao tiếp đối với sự phát triển tâm lý cá nhân là:

    • A.

      Giúp con người giải trí

    • B.

      Chỉ giúp con người kết bạn

    • C.

      Giúp con người nhận thức, đánh giá và điều chỉnh hành vi

    • D.

      Chỉ giúp con người tìm việc làm

Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .

Đề Tâm lý học đại cương tương tự