Kinh tế quốc tế 2000 TP. Hồ Chí Minh UEL University

Đề ôn tập Chương 1–3 Kinh tế quốc tế – Mã đề 2606

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế quốc tế
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Year
2000
Answers
✓ With explanations

Structure (2 parts)

  1. 1.

    — (2 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 4 – 5

  2. 2.

    — (3 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 14 – 16

Questions (20)

  1. Q 1.

    Công cụ chính sách ngoại thương điển hình của chủ nghĩa trọng thương là:

    • A.

      Giảm thuế nhập khẩu thành phẩm, đánh thuế xuất khẩu thành phẩm

    • B.

      Tự do xuất khẩu nguyên liệu thô, hạn chế xuất khẩu thành phẩm

    • C.

      Thuế nhập khẩu cao và hạn chế số lượng đối với thành phẩm, thuế thấp đối với nguyên liệu thô, trợ cấp xuất khẩu

    • D.

      Bãi bỏ độc quyền mậu dịch với các thuộc địa

  2. Q 2.

    Theo Adam Smith, trợ cấp xuất khẩu của chính phủ:

    • A.

      Chẳng khác gì một khoản thuế đánh vào người dân nên cần được bãi bỏ

    • B.

      Là công cụ chính để tích lũy vàng bạc

    • C.

      Làm tăng của cải quốc gia vì làm tăng xuất khẩu

    • D.

      Chỉ có lợi khi quốc gia có lợi thế so sánh

  3. Q 3.

    Giả thuyết nào sau đây KHÔNG thuộc mô hình lợi thế tuyệt đối?

    • A.

      Thương mại hoàn toàn tự do

    • B.

      Lao động là yếu tố sản xuất duy nhất

    • C.

      Thị trường cạnh tranh hoàn hảo

    • D.

      Chi phí vận chuyển giữa hai quốc gia là rất lớn

  4. Sử dụng dữ liệu sau cho câu 4 – 5

    Cho năng suất lao động (sản phẩm/giờ) của Mỹ và Nhật Bản như sau:

    Sản phẩm Mỹ Nhật Bản
    Ô tô – A 8 3
    Máy tính – M 4 3
  5. Q 4.

    Kết luận nào sau đây là đúng?

    • A.

      Nhật Bản có lợi thế tuyệt đối về máy tính, Mỹ có lợi thế tuyệt đối về ô tô

    • B.

      Mỹ có lợi thế tuyệt đối ở cả hai sản phẩm; Mỹ có lợi thế so sánh về ô tô, Nhật Bản có lợi thế so sánh về máy tính

    • C.

      Mỹ có lợi thế so sánh về máy tính, Nhật Bản có lợi thế so sánh về ô tô

    • D.

      Không có mậu dịch vì Mỹ hơn Nhật Bản ở cả hai sản phẩm

  6. Q 5.

    Khung tỷ lệ trao đổi (số máy tính đổi được 1 ô tô) là:

    • A.

      1/2 < PA/PM < 1

    • B.

      1 < PA/PM < 2

    • C.

      1/2 < PA/PM < 2

    • D.

      1/3 < PA/PM < 1/2

  7. Q 6.

    Hạn chế chung của lý thuyết lợi thế so sánh và chi phí cơ hội không đổi là:

    • A.

      Không chứng minh được rằng mọi quốc gia đều có lợi từ mậu dịch

    • B.

      Cho rằng vàng bạc là thước đo của cải

    • C.

      Giả định chi phí cơ hội không đổi và chưa tìm ra nguồn gốc tạo nên lợi thế so sánh

    • D.

      Chỉ áp dụng khi chi phí vận chuyển rất cao

  8. Q 7.

    Tại điểm tiêu dùng tối ưu của một quốc gia (đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan):

    • A.

      MRS bằng không

    • B.

      MRS bằng MRT và luôn bằng 1

    • C.

      MRS lớn hơn giá so sánh PX/PY

    • D.

      MRS bằng giá so sánh PX/PY

  9. Q 8.

    Khi chi phí cơ hội tăng, lợi ích mậu dịch của quốc gia bao gồm:

    • A.

      Chỉ lợi ích từ chuyên môn hóa

    • B.

      Lợi ích từ trao đổi và lợi ích từ chuyên môn hóa

    • C.

      Chỉ lợi ích từ trao đổi

    • D.

      Không có lợi ích nào vì PPF cong lõm

  10. Q 9.

    Hai quốc gia có PPF giống hệt nhau vẫn có mậu dịch khi:

    • A.

      Giá so sánh trước mậu dịch khác nhau do thị hiếu tiêu dùng khác nhau

    • B.

      Giá so sánh trước mậu dịch của hai quốc gia bằng nhau

    • C.

      Đường bàng quan của hai quốc gia trùng nhau

    • D.

      Hai quốc gia cùng thích một sản phẩm

  11. Q 10.

    Sản xuất 1 đơn vị X cần 2 lao động và 6 tư bản; 1 đơn vị Y cần 4 lao động và 4 tư bản. Quốc gia 1 dư thừa lao động. Theo mô hình H-O, quốc gia 1 sẽ:

    • A.

      Xuất khẩu X, nhập khẩu Y

    • B.

      Xuất khẩu cả hai sản phẩm

    • C.

      Xuất khẩu Y, nhập khẩu X

    • D.

      Không tham gia mậu dịch

  12. Q 11.

    Giả thuyết nào sau đây KHÔNG thuộc mô hình H-O?

    • A.

      Hai quốc gia có cùng trình độ công nghệ

    • B.

      Sở thích tiêu dùng của hai quốc gia giống nhau

    • C.

      Yếu tố sản xuất di chuyển tự do trong nước nhưng không di chuyển giữa các nước

    • D.

      Mức thâm dụng yếu tố thay đổi theo giá yếu tố

  13. Q 12.

    Khi giá quốc tế của hàng nhập khẩu giảm, so sánh thuế quan theo số lượng (5 USD/đơn vị) với thuế quan theo giá trị (10%):

    • A.

      Thuế theo số lượng không đổi số tiền và thuế theo giá trị tăng số tiền thuế

    • B.

      Thuế theo số lượng giữ nguyên số tiền thuế/đơn vị (thuế suất tương đương tăng lên), thuế theo giá trị giảm số tiền thuế/đơn vị

    • C.

      Cả hai loại thuế đều không thay đổi

    • D.

      Thuế theo số lượng giảm, thuế theo giá trị không đổi

  14. Q 13.

    Chức năng nào sau đây KHÔNG thuộc về thuế quan?

    • A.

      Bảo hộ sản xuất trong nước

    • B.

      Điều tiết cán cân thanh toán

    • C.

      Điều tiết tiêu dùng

    • D.

      Ấn định mức giá thế giới của hàng hóa

  15. Sử dụng dữ liệu sau cho câu 14 – 16

    Một quốc gia nhỏ nhập khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 90 − 10P và hàm cung QS = 10P − 10 (đơn vị: sản phẩm; P: USD). Giá thế giới PW = 3 USD. Chính phủ đánh thuế nhập khẩu 1 USD/sản phẩm.

  16. Q 14.

    Thu ngân sách từ thuế là:

    • A.

      20

    • B.

      30

    • C.

      40

    • D.

      60

  17. Q 15.

    Tổn thất ròng của quốc gia là:

    • A.

      −5

    • B.

      −8

    • C.

      −10

    • D.

      −25

  18. Q 16.

    Phần tổn thất sản xuất (b) và tổn thất tiêu dùng (d) lần lượt là:

    • A.

      5 và 10

    • B.

      5 và 5

    • C.

      10 và 5

    • D.

      20 và 5

  19. Q 17.

    Sản phẩm có giá 800 USD (giá thương mại tự do), trong đó nguyên liệu nhập khẩu là 400 USD. Thuế quan trên sản phẩm là 30%, thuế quan trên nguyên liệu nhập là 15%. Tỷ lệ bảo hộ thực tế (ERP) là:

    • A.

      45%

    • B.

      30%

    • C.

      15%

    • D.

      60%

  20. Q 18.

    Hiện tượng leo thang thuế quan (tariff escalation) có nghĩa là:

    • A.

      Thuế quan giảm dần theo mức độ gia công của sản phẩm

    • B.

      Thuế quan tăng dần theo thời gian

    • C.

      Thuế nguyên liệu cao hơn thuế thành phẩm

    • D.

      Thuế quan tăng theo mức độ gia công, khiến ERP của sản phẩm cuối cao hơn thuế quan danh nghĩa

  21. Q 19.

    Tác động nào sau đây KHÔNG phải là tác động của thuế xuất khẩu?

    • A.

      Giảm mức độ cạnh tranh trên thị trường trong nước

    • B.

      Tăng động lực cải tiến công nghệ của ngành bị đánh thuế

    • C.

      Gây thiệt hại cho các ngành hàng xuất khẩu hiệu quả

    • D.

      Lãng phí nguồn lực cho bộ máy thu thuế

  22. Q 20.

    Trong tác động của thuế xuất khẩu, phần tổn thất b và d lần lượt là:

    • A.

      Tổn thất sản xuất; tổn thất tiêu dùng

    • B.

      Tổn thất do thu thuế; tổn thất do trợ cấp

    • C.

      Tổn thất do tiêu thụ quá mức; tổn thất do sản xuất dưới khả năng

    • D.

      Lợi ích tiêu dùng; lợi ích sản xuất

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế quốc tế exams