Đề ôn tập nâng cao Kinh tế quốc tế – Mã đề 2605 (Không sử dụng tài liệu)

32 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế quốc tế
Exam type
University
Questions
32
Duration
60 min
Year
1900
Answers
✓ With explanations

Structure (4 parts)

  1. 1.

    Phần III (5 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 17 – 21

  2. 2.

    Phần III (4 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 22 – 25

  3. 3.

    Phần III (4 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 26 – 29

  4. 4.

    Phần III (3 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 30 – 32

Questions (32)

  1. Q 1.

    Phát biểu nào sau đây về lợi thế so sánh là ĐÚNG?

    • A.

      Quốc gia có lợi thế tuyệt đối ở cả hai sản phẩm vẫn có thể có lợi từ mậu dịch nếu chi phí cơ hội của hai quốc gia khác nhau

    • B.

      Lợi thế so sánh chỉ xuất hiện khi quốc gia đã có lợi thế tuyệt đối

    • C.

      Nếu chi phí cơ hội của hai quốc gia bằng nhau thì mậu dịch mang lại lợi ích lớn nhất

    • D.

      Mô hình lợi thế so sánh chỉ áp dụng khi hai quốc gia có cùng năng suất lao động

  2. Q 2.

    Theo lý thuyết H-O-S, sau khi có mậu dịch, ở quốc gia dư thừa tư bản tỷ lệ w/r sẽ:

    • A.

      Tăng, ngày càng xa tỷ lệ w/r của quốc gia kia

    • B.

      Không thay đổi vì đã cân bằng từ trước

    • C.

      Giảm xuống bằng không

    • D.

      Giảm, tiến dần về tỷ lệ w/r của quốc gia kia

  3. Q 3.

    Phát biểu nào sau đây về trường hợp chi phí cơ hội tăng là SAI?

    • A.

      PPF có dạng đường cong lõm về phía gốc tọa độ

    • B.

      Chi phí cơ hội tại một điểm bằng độ dốc tuyệt đối của tiếp tuyến với PPF tại điểm đó

    • C.

      Khi mở cửa mậu dịch, mỗi quốc gia chuyên môn hóa hoàn toàn vào sản phẩm có lợi thế so sánh

    • D.

      Nguyên nhân là tài nguyên có tính đặc thù, không thay thế hoàn toàn cho nhau giữa các sản phẩm

  4. Q 4.

    Quốc gia 1 có L = 100, K = 250, w = 24, r = 2; quốc gia 2 có L = 200, K = 300, w = 16, r = 1. Kết luận về quốc gia 1 là:

    • A.

      Dư thừa lao động theo cả hai cách xét

    • B.

      Theo cách vật thể thì dư thừa tư bản, theo cách kinh tế thì dư thừa lao động

    • C.

      Theo cách vật thể thì dư thừa lao động, theo cách kinh tế thì dư thừa tư bản

    • D.

      Dư thừa tư bản theo cả hai cách xét

  5. Q 5.

    Theo mô hình H-O (hai quốc gia cùng công nghệ), quốc gia 1 dư thừa lao động sẽ:

    • A.

      Xuất khẩu sản phẩm thâm dụng tư bản, nhập khẩu sản phẩm thâm dụng lao động

    • B.

      Chỉ nhập khẩu mà không xuất khẩu

    • C.

      Không có mậu dịch vì hai quốc gia cùng công nghệ

    • D.

      Xuất khẩu sản phẩm thâm dụng lao động, nhập khẩu sản phẩm thâm dụng tư bản

  6. Q 6.

    Phát biểu nào sau đây về hạn ngạch và thuế quan là SAI?

    • A.

      Hạn ngạch nhập khẩu luôn tạo ra nguồn thu cho ngân sách nhà nước

    • B.

      Nếu thu phí cấp hạn ngạch đúng bằng mức thuế tương đương thì tác động của hạn ngạch và thuế nhập khẩu như nhau

    • C.

      Hạn ngạch có tính bảo hộ chắc chắn hơn thuế quan

    • D.

      Hạn ngạch nhập khẩu có thể biến độc quyền tiềm năng thành độc quyền thật sự

  7. Q 7.

    Một quốc gia nhỏ đang áp dụng hạn ngạch nhập khẩu (đang ràng buộc) đối với mặt hàng X. Nếu giá thế giới của X giảm, các điều kiện khác không đổi, thì:

    • A.

      Giá nội địa giảm, lượng nhập khẩu tăng

    • B.

      Giá nội địa và lượng nhập khẩu không đổi, phần lợi của người nắm giữ giấy phép tăng

    • C.

      Giá nội địa tăng, lượng nhập khẩu giảm

    • D.

      Giá nội địa không đổi, lượng nhập khẩu tăng

  8. Q 8.

    Một nước nhỏ có hàm cung và hàm cầu tuyến tính. Khi mức trợ cấp xuất khẩu tăng gấp đôi (nước này vẫn xuất khẩu), tổn thất ròng của quốc gia:

    • A.

      Tăng gấp đôi

    • B.

      Giảm đi một nửa

    • C.

      Tăng gấp bốn

    • D.

      Không thay đổi

  9. Q 9.

    So với hạn ngạch nhập khẩu do nước nhập khẩu áp dụng, trong hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) phần chênh lệch giá tương ứng với tiền thuế thuộc về:

    • A.

      Ngân sách của nước nhập khẩu

    • B.

      Người tiêu dùng nước nhập khẩu

    • C.

      Nhà sản xuất nội địa của nước nhập khẩu

    • D.

      Nhà xuất khẩu nước ngoài

  10. Q 10.

    Phát biểu nào sau đây về tỷ lệ bảo hộ thực tế (ERP) là ĐÚNG?

    • A.

      Nếu thuế danh nghĩa lớn hơn thuế đầu vào (t > ti) thì ERP lớn hơn thuế danh nghĩa

    • B.

      Thuế quan đánh trên đầu vào nhập khẩu tăng thì ERP tăng

    • C.

      Nếu t = ti thì ERP luôn bằng 0

    • D.

      Thuế quan danh nghĩa tăng thì ERP giảm

  11. Q 11.

    Sản phẩm giá 80 USD chịu thuế nhập khẩu hỗn hợp gồm 10% giá trị và 4 USD/chiếc. Thuế suất tương đương theo giá trị là:

    • A.

      5%

    • B.

      10%

    • C.

      14%

    • D.

      15%

  12. Q 12.

    Sản phẩm giá 1.000 USD (giá thương mại tự do), trong đó nguyên liệu nhập khẩu là 600 USD, thuế quan đánh trên nguyên liệu nhập là 10%. Để tỷ lệ bảo hộ thực tế (ERP) đạt 50%, thuế quan danh nghĩa đánh trên sản phẩm phải là:

    • A.

      10%

    • B.

      26%

    • C.

      30%

    • D.

      50%

  13. Q 13.

    Thuế quan danh nghĩa trên sản phẩm là 10%, thuế quan trên nguyên liệu nhập là 20%, nguyên liệu nhập chiếm 50% giá trị sản phẩm (theo giá tự do). Tỷ lệ bảo hộ thực tế là:

    • A.

      −10%

    • B.

      0%

    • C.

      10%

    • D.

      20%

  14. Q 14.

    Hạn ngạch thuế quan: nhập khẩu trong hạn ngạch 12 tấn chịu thuế 8%, phần vượt hạn ngạch chịu thuế 45%. Giá 500 USD/tấn. Doanh nghiệp nhập 30 tấn. Thuế suất bình quân trên toàn lô hàng là:

    • A.

      8%

    • B.

      26,5%

    • C.

      30,2%

    • D.

      45%

  15. Q 15.

    Giá thông thường của một sản phẩm là 150 USD, giá xuất khẩu FOB là 120 USD. Biên độ phá giá tính theo tỷ lệ % của giá FOB là:

    • A.

      20%

    • B.

      25%

    • C.

      30%

    • D.

      125%

  16. Q 16.

    Quốc gia A có thể sản xuất 120X hoặc 60Y (chi phí cơ hội không đổi). Khi chưa có mậu dịch, A tiêu dùng (60X; 30Y). Với tỷ lệ trao đổi 1X = 1Y (nằm trong khung có lợi), A chuyên môn hóa hoàn toàn vào X và xuất khẩu 40X. Điểm tiêu dùng của A sau mậu dịch là:

    • A.

      (80X; 40Y)

    • B.

      (120X; 40Y)

    • C.

      (40X; 40Y)

    • D.

      (80X; 80Y)

  17. Phần III

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 17 – 21

    Cho chi phí lao động (giờ/đơn vị sản phẩm) của Việt Nam và Hàn Quốc như sau. Tiền lương 1 giờ lao động: Việt Nam 30.000 VND, Hàn Quốc 12.000 won. Gọi e là số VND đổi được 1 won; PC/PP là số điện thoại đổi được 1 đơn vị cà phê.

    Sản phẩm Việt Nam Hàn Quốc
    Cà phê – C 2 6
    Điện thoại – P 12 4
  18. Q 17.

    Khung tỷ lệ trao đổi PC/PP là:

    • A.

      2/3 < PC/PP < 6

    • B.

      1/2 < PC/PP < 2

    • C.

      1/6 < PC/PP < 3/2

    • D.

      1/3 < PC/PP < 1

  19. Q 18.

    Với tỷ lệ trao đổi 6C = 4P, thời gian tiết kiệm được của Việt Nam và Hàn Quốc lần lượt là:

    • A.

      36 giờ và 20 giờ

    • B.

      12 giờ và 16 giờ

    • C.

      48 giờ và 36 giờ

    • D.

      20 giờ và 36 giờ

  20. Q 19.

    Để mậu dịch xảy ra đúng theo mô hình lợi thế so sánh, tỷ giá e (VND/won) phải nằm trong khoảng:

    • A.

      1/6 < e < 3/2

    • B.

      2/5 < e < 6

    • C.

      6 < e < 30

    • D.

      5/6 < e < 15/2

  21. Q 20.

    Nếu tỷ giá e = 8 VND/won thì:

    • A.

      Hàn Quốc xuất khẩu cả hai sản phẩm

    • B.

      Việt Nam xuất khẩu cà phê, Hàn Quốc xuất khẩu điện thoại như mô hình

    • C.

      Không có mậu dịch vì tính bằng VND, Việt Nam rẻ hơn ở cả hai sản phẩm

    • D.

      Hàn Quốc xuất khẩu cà phê, Việt Nam xuất khẩu điện thoại

  22. Q 21.

    Nếu lương 1 giờ của Hàn Quốc tăng lên 15.000 won (lương Việt Nam giữ nguyên), khung tỷ giá e để mậu dịch xảy ra trở thành:

    • A.

      5/6 < e < 15/2 (không thay đổi)

    • B.

      2/3 < e < 6

    • C.

      1 < e < 10

    • D.

      3/2 < e < 12

  23. Phần III

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 22 – 25

    Một quốc gia nhỏ nhập khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 240 − 20P và hàm cung QS = 10P − 30 (đơn vị: sản phẩm; P: USD). Giá thế giới PW = 5 USD. Chính phủ đánh thuế nhập khẩu 40% trên giá trị sản phẩm X.

  24. Q 22.

    Sau khi áp thuế 40%, lượng nhập khẩu là:

    • A.

      30

    • B.

      60

    • C.

      100

    • D.

      120

  25. Q 23.

    Tổn thất ròng của quốc gia khi có thuế 40% là:

    • A.

      −240

    • B.

      −120

    • C.

      −60

    • D.

      −20

  26. Q 24.

    Nếu chính phủ tăng thuế lên 60% trên giá trị, thu ngân sách và tổn thất ròng lần lượt là:

    • A.

      90 và −135

    • B.

      120 và −60

    • C.

      90 và −60

    • D.

      180 và −135

  27. Q 25.

    Mức thuế (USD/sản phẩm) làm cho số thu thuế của chính phủ lớn nhất là:

    • A.

      0,5

    • B.

      1

    • C.

      1,5

    • D.

      2

  28. Phần III

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 26 – 29

    Một quốc gia nhỏ nhập khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 120 − 10P và hàm cung QS = 10P (đơn vị: sản phẩm; P: USD). Giá thế giới PW = 4 USD. Chính phủ áp dụng hạn ngạch nhập khẩu 20 sản phẩm.

  29. Q 26.

    Giá trong nước khi áp dụng hạn ngạch là:

    • A.

      3

    • B.

      4

    • C.

      5

    • D.

      6

  30. Q 27.

    Nếu cầu tăng thành QD = 140 − 10P và hạn ngạch vẫn là 20, thì giá trong nước, lượng nhập khẩu và tổng phần chênh lệch giá của người nắm giữ giấy phép lần lượt là:

    • A.

      P = 6; nhập khẩu 20; chênh lệch giá 40

    • B.

      P = 5; nhập khẩu 20; chênh lệch giá 20

    • C.

      P = 6; nhập khẩu 40; chênh lệch giá 80

    • D.

      P = 4; nhập khẩu 40; chênh lệch giá 0

  31. Q 28.

    Nếu (với hàm cầu ban đầu) chính phủ đặt hạn ngạch nhập khẩu là 50 sản phẩm thì:

    • A.

      P = 3 và nhập khẩu 50

    • B.

      P = 5 và nhập khẩu 50

    • C.

      P = 6 và nhập khẩu 20

    • D.

      P = 4 và nhập khẩu 40 vì hạn ngạch không còn ràng buộc

  32. Q 29.

    Nếu toàn bộ giấy phép hạn ngạch 20 sản phẩm được cấp không thu phí cho các nhà xuất khẩu nước ngoài, tổn thất ròng của quốc gia là:

    • A.

      −10

    • B.

      −20

    • C.

      −30

    • D.

      −75

  33. Phần III

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 30 – 32

    Một quốc gia nhỏ xuất khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 100 − 10P và hàm cung QS = 20P − 20 (đơn vị: sản phẩm; P: USD). Giá thế giới PW = 7 USD. Chính phủ đánh thuế xuất khẩu 2 USD trên mỗi sản phẩm xuất khẩu.

  34. Q 30.

    Sau khi có thuế xuất khẩu, giá nội địa và lượng xuất khẩu là:

    • A.

      P = 5; xuất khẩu 30

    • B.

      P = 7; xuất khẩu 90

    • C.

      P = 9; xuất khẩu 30

    • D.

      P = 5; xuất khẩu 60

  35. Q 31.

    Tổn thất ròng của quốc gia khi có thuế xuất khẩu là:

    • A.

      −200

    • B.

      −60

    • C.

      −40

    • D.

      −20

  36. Q 32.

    Hạn ngạch xuất khẩu nào cho kết quả giống thuế xuất khẩu 2 USD nói trên?

    • A.

      120

    • B.

      90

    • C.

      60

    • D.

      30

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế quốc tế exams