Ôn tập chương 4 – 5 Kinh tế quốc tế – Mã đề 2607

20 questions
30 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế quốc tế
Exam type
University
Questions
20
Duration
30 min
Year
2000
Answers
✓ With explanations

Structure (4 parts)

  1. 1.

    — (4 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 3 – 6

  2. 2.

    — (3 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 9 – 11

  3. 3.

    — (2 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 17 – 18

  4. 4.

    — (2 Q)

    Sử dụng dữ liệu sau cho câu 19 – 20

Questions (20)

  1. Q 1.

    Hạn ngạch nhập khẩu thường được thực hiện bằng cách:

    • A.

      Cấp giấy phép, có thể thu phí (đấu giá) hoặc không thu phí (ai đến trước được cấp)

    • B.

      Đánh thuế theo tỷ lệ phần trăm trên giá trị hàng nhập khẩu

    • C.

      Cấm hoàn toàn việc nhập khẩu mặt hàng đó

    • D.

      Quy định mức giá tối thiểu của hàng nhập khẩu

  2. Q 2.

    Điểm khác biệt chính giữa hạn ngạch nhập khẩu và thuế nhập khẩu là:

    • A.

      Hạn ngạch luôn làm giá trong nước giảm

    • B.

      Thuế nhập khẩu cố định tuyệt đối lượng nhập khẩu

    • C.

      Hạn ngạch không làm giảm thặng dư tiêu dùng

    • D.

      Hạn ngạch cố định lượng nhập khẩu nên có tính bảo hộ chắc chắn hơn thuế quan

  3. Sử dụng dữ liệu sau cho câu 3 – 6

    Một quốc gia nhỏ nhập khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 160 − 20P và hàm cung QS = 20P − 40 (đơn vị: sản phẩm; P: USD). Giá thế giới PW = 3 USD. Chính phủ áp dụng hạn ngạch nhập khẩu 40 sản phẩm.

  4. Q 3.

    Giá trong nước khi áp dụng hạn ngạch là:

    • A.

      3

    • B.

      3,5

    • C.

      4

    • D.

      5

  5. Q 4.

    Hạn ngạch này tương đương với mức thuế nhập khẩu (USD/sản phẩm) và tỷ lệ % so với giá thế giới là:

    • A.

      1 USD và 33,3%

    • B.

      1 USD và 25%

    • C.

      2 USD và 66,7%

    • D.

      0,5 USD và 16,7%

  6. Q 5.

    Nếu chính phủ bán đấu giá toàn bộ hạn ngạch, thu ngân sách tối đa và tổn thất ròng của quốc gia lần lượt là:

    • A.

      20 và −10

    • B.

      40 và −10

    • C.

      80 và −20

    • D.

      40 và −20

  7. Q 6.

    Nếu hạn ngạch được cấp không thu phí cho các nhà nhập khẩu trong nước, khoản lợi họ nhận thêm (phần c) là:

    • A.

      100

    • B.

      80

    • C.

      60

    • D.

      40

  8. Q 7.

    Hạn ngạch thuế quan: nhập khẩu trong hạn ngạch 8 tấn chịu thuế 5%, phần vượt hạn ngạch chịu thuế 60%. Giá 400 USD/tấn. Doanh nghiệp nhập 11 tấn sẽ nộp thuế:

    • A.

      220 USD

    • B.

      880 USD

    • C.

      1.760 USD

    • D.

      2.640 USD

  9. Q 8.

    Hạn chế của hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) là:

    • A.

      Nước bị áp dụng có thể tăng giá xuất khẩu, đặt nhà máy ở nước không bị hạn chế hoặc nâng chất lượng để lách hạn chế

    • B.

      Nước xuất khẩu không thể có bất kỳ phản ứng nào

    • C.

      Mọi quốc gia đều có đủ điều kiện để áp dụng

    • D.

      Làm giá nội địa của nước nhập khẩu giảm

  10. Sử dụng dữ liệu sau cho câu 9 – 11

    Một quốc gia nhỏ xuất khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 120 − 20P và hàm cung QS = 20P (đơn vị: sản phẩm; P: USD). Giá thế giới PW = 4 USD. Chính phủ trợ cấp xuất khẩu 1 USD/sản phẩm.

  11. Q 9.

    Sau khi có trợ cấp, lượng xuất khẩu là:

    • A.

      40

    • B.

      60

    • C.

      80

    • D.

      100

  12. Q 10.

    Thay đổi thặng dư sản xuất là:

    • A.

      +60

    • B.

      +80

    • C.

      +90

    • D.

      +100

  13. Q 11.

    Tổn thất ròng của quốc gia là:

    • A.

      −40

    • B.

      −20

    • C.

      −10

    • D.

      −5

  14. Q 12.

    Giá thông thường dùng để tính biên độ phá giá có thể là:

    • A.

      Giá FOB xuất khẩu của chính sản phẩm đó

    • B.

      Giá nội địa tại nước xuất khẩu hoặc giá tại một nước thứ ba có nền kinh tế thị trường và điều kiện sản xuất tương đương

    • C.

      Giá thế giới thấp nhất trên thị trường

    • D.

      Giá thành sản xuất cộng thêm 10%

  15. Q 13.

    Bán phá giá bền bỉ (persistent dumping) là hình thức:

    • A.

      Luôn định giá xuất khẩu thấp hơn giá nội địa để tối đa hóa lợi nhuận, bù bằng số lượng, thường gặp ở các nước đang phát triển

    • B.

      Phá giá tạm thời có chủ ý nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh

    • C.

      Phá giá khi dư thừa hàng trong tiêu thụ nội địa hoặc khi thâm nhập thị trường mới

    • D.

      Bán hàng thấp hơn giá thành vô thời hạn

  16. Q 14.

    Hiệu ứng động của liên hiệp thuế quan thường KHÔNG bao gồm:

    • A.

      Tăng cạnh tranh trên thị trường

    • B.

      Kích thích đầu tư và đổi mới kỹ thuật

    • C.

      Tiết kiệm chi phí theo quy mô

    • D.

      Giảm áp lực cạnh tranh đối với các doanh nghiệp trong khối

  17. Q 15.

    Liên hiệp thuế quan (Customs Union) có đặc điểm:

    • A.

      Mỗi thành viên tự chọn chính sách thương mại với bên ngoài

    • B.

      Yếu tố sản xuất di chuyển tự do trong nội bộ

    • C.

      Thuế quan nội bộ bằng 0, yếu tố sản xuất không tự do di chuyển và có chính sách thương mại chung với bên ngoài

    • D.

      Thống nhất cả chính sách tài chính và chính sách xã hội

  18. Q 16.

    Sắp xếp các hình thức liên kết theo mức độ liên kết tăng dần:

    • A.

      Hiệp ước mậu dịch ưu đãi → FTA → Liên hiệp thuế quan → Thị trường chung → Liên minh kinh tế

    • B.

      FTA → Hiệp ước mậu dịch ưu đãi → Liên hiệp thuế quan → Thị trường chung → Liên minh kinh tế

    • C.

      Hiệp ước mậu dịch ưu đãi → Liên hiệp thuế quan → FTA → Thị trường chung → Liên minh kinh tế

    • D.

      Hiệp ước mậu dịch ưu đãi → FTA → Thị trường chung → Liên hiệp thuế quan → Liên minh kinh tế

  19. Sử dụng dữ liệu sau cho câu 17 – 18

    Quốc gia A nhỏ nhập khẩu sản phẩm X, có hàm cầu QD = 160 − 20P và hàm cung QS = 20P − 40. Giá X ở quốc gia B là 3 USD, ở quốc gia C là 3,5 USD. Trước đây A đánh thuế nhập khẩu 1 USD/sản phẩm không phân biệt xuất xứ (nhập từ B với giá 4 USD); sau đó A lập liên hiệp thuế quan với B (thuế bằng 0).

  20. Q 17.

    Sau khi lập liên hiệp thuế quan, lượng nhập khẩu của A là:

    • A.

      40

    • B.

      60

    • C.

      80

    • D.

      100

  21. Q 18.

    Lợi ích ròng của quốc gia A là:

    • A.

      +10

    • B.

      +20

    • C.

      +40

    • D.

      +90

  22. Sử dụng dữ liệu sau cho câu 19 – 20

    Giá sản phẩm X tại quốc gia A (sản xuất nội địa) là 20 USD; tại quốc gia B là 12 USD; tại quốc gia C là 10 USD. A là nước nhỏ và đánh thuế nhập khẩu không phân biệt xuất xứ 60% trên giá trị. Sau đó A lập liên hiệp thuế quan với B.

  23. Q 19.

    Khi chưa lập liên hiệp thuế quan, A nhập khẩu từ C với giá sau thuế là:

    • A.

      12 USD

    • B.

      16 USD

    • C.

      19,2 USD

    • D.

      20 USD

  24. Q 20.

    Sau khi A lập liên hiệp thuế quan với B, hiệu ứng chủ yếu xảy ra là:

    • A.

      Tạo lập mậu dịch thuần túy

    • B.

      Không có tác động nào

    • C.

      Cả tạo lập và chuyển hướng mậu dịch đều bằng không

    • D.

      Chuyển hướng mậu dịch

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế quốc tế exams