Đề thi Vật liệu xây dựng
Exam info
- Subject
- Vật liệu xây dựng
- Exam type
- University
- Questions
- 40
- Duration
- 90 min
- Year
- 2026
- Answers
- ✓ With explanations
- School
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Questions (40)
- Q 1.
Khối lượng riêng của vật liệu xây dựng là gì?
- A.
Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái tự nhiên
- B.
Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc
- C.
Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái ẩm
- D.
Khối lượng của vật liệu sau khi hút nước bão hòa
- A.
- Q 2.
Khối lượng thể tích của vật liệu xây dựng là gì?
- A.
Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu khô ở trạng thái tự nhiên, kể cả lỗ rỗng
- B.
Khối lượng của một đơn vị thể tích vật liệu ở trạng thái hoàn toàn đặc
- C.
Khối lượng nước chứa trong một đơn vị thể tích vật liệu
- D.
Khối lượng vật liệu sau khi được nghiền nhỏ hơn 0.2 mm
- A.
- Q 3.
Độ rỗng của vật liệu là tỷ số giữa:
- A.
Thể tích đặc và thể tích tự nhiên của vật liệu
- B.
Thể tích rỗng và thể tích tự nhiên của vật liệu
- C.
Khối lượng nước hút được và khối lượng khô của vật liệu
- D.
Khối lượng thể tích và khối lượng riêng của vật liệu
- A.
- Q 4.
Độ ẩm của vật liệu là:
- A.
Tỷ lệ phần trăm của nước có trong vật liệu tại thời điểm thí nghiệm
- B.
Khả năng hút và giữ nước của vật liệu ở điều kiện bình thường
- C.
Độ hút nước lớn nhất của vật liệu
- D.
Thể tích nước thấm qua vật liệu trong một đơn vị thời gian
- A.
- Q 5.
Độ hút nước của vật liệu là:
- A.
Khả năng cho nước thấm qua chiều dày vật liệu khi có chênh lệch áp suất
- B.
Khả năng hút và giữ nước của vật liệu ở điều kiện bình thường
- C.
Tỷ số giữa thể tích rỗng và thể tích tự nhiên của vật liệu
- D.
Khả năng chống phá hoại do ngoại lực gây ra
- A.
- Q 6.
Độ bão hòa nước của vật liệu là:
- A.
Độ ẩm của vật liệu tại thời điểm thí nghiệm
- B.
Độ hút nước lớn nhất của vật liệu
- C.
Thể tích nước thấm qua vật liệu trong 1 giờ
- D.
Khả năng chịu tác dụng của nước biển
- A.
- Q 7.
Hệ số mềm Km được xác định theo công thức nào sau đây?
- A.
Km = Rbh/R
- B.
Km = R/Rbh
- C.
Km = Vn/Vr
- D.
Km = ρ0/ρ
- A.
- Q 8.
Tính thấm nước của vật liệu là tính chất:
- A.
Cho nước thấm qua chiều dày khi giữa hai bề mặt có chênh lệch áp suất thủy tĩnh
- B.
Hút và giữ nước trong điều kiện bình thường
- C.
Giảm thể tích khi độ ẩm giảm
- D.
Chống lại sự phá hoại do ngoại lực gây ra
- A.
- Q 9.
Tính truyền nhiệt của vật liệu là tính chất:
- A.
Cho nhiệt truyền qua chiều dày vật liệu từ phía có nhiệt độ cao sang phía có nhiệt độ thấp
- B.
Cho nước thấm qua chiều dày vật liệu khi có chênh lệch áp suất
- C.
Làm vật liệu tăng thể tích khi độ ẩm tăng
- D.
Chống lại sự phá hoại do ngoại lực gây ra
- A.
- Q 10.
Tính chống cháy của vật liệu là khả năng:
- A.
Chịu được tác dụng của ngọn lửa trong một thời gian nhất định
- B.
Chịu được tác dụng lâu dài của nhiệt độ cao mà không bị chảy và biến hình
- C.
Cho nhiệt truyền qua chiều dày vật liệu
- D.
Hút và giữ nước ở điều kiện bình thường
- A.
- Q 11.
Định nghĩa vật liệu đá thiên nhiên là:
- A.
Vật liệu nung chảy từ khoáng
- B.
Vật liệu sản xuất từ đá thiên nhiên có hoặc không gia công cơ học
- C.
Vật liệu trộn xi măng và đá
- D.
Vật liệu nhân tạo tổng hợp
- A.
- Q 12.
Đá magma được hình thành do:
- A.
Lắng đọng sinh vật
- B.
Phong hóa cơ học
- C.
Magma nguội và kết tinh
- D.
Nén chặt cát
- A.
- Q 13.
Khoáng vật thạch anh có công thức hóa học:
- A.
CaCO₃
- B.
SiO₂
- C.
MgCO₃
- D.
CaSO₄
- A.
- Q 14.
Theo vị trí hình thành, đá magma gồm:
- A.
3 loại
- B.
4 loại
- C.
2 loại
- D.
5 loại
- A.
- Q 15.
Đá trầm tích có đặc điểm cấu tạo:
- A.
Tinh thể lớn
- B.
Không phân lớp
- C.
Phân lớp rõ rệt
- D.
Hoàn toàn vô định hình
- A.
- Q 16.
Đá hoa là đá biến chất từ:
- A.
Bazan
- B.
Granit
- C.
Đá vôi
- D.
Sa thạch
- A.
- Q 17.
Đá nhẹ có khối lượng thể tích nhỏ hơn:
- A.
1500 kg/m³
- B.
1600 kg/m³
- C.
1700 kg/m³
- D.
1800 kg/m³
- A.
- Q 18.
Hệ số mềm Km > 0,9 cho phép đá dùng:
- A.
Nơi khô
- B.
Nơi ít ẩm
- C.
Nơi ẩm
- D.
Trong nước
- A.
- Q 19.
Đá bazan thuộc nhóm đá:
- A.
Axit
- B.
Trung tính
- C.
Bazơ
- D.
Siêu bazơ
- A.
- Q 20.
Xi măng pooclăng là:
- A.
Chất kết dính hữu cơ
- B.
Chất kết dính vô cơ rắn trong nước
- C.
Chất kết dính tan trong nước
- D.
Vật liệu polyme
- A.
- Q 21.
Clinke xi măng pooclăng được nung ở nhiệt độ khoảng:
- A.
900°C
- B.
1100°C
- C.
1450–1550°C
- D.
1700°C
- A.
- Q 22.
Thành phần khoáng chiếm tỷ lệ lớn nhất trong clinke là:
- A.
C3A
- B.
C4AF
- C.
C3S
- D.
C2S
- A.
- Q 23.
Thạch cao được thêm vào khi nghiền clinke để:
- A.
Tăng cường độ
- B.
Tăng độ mịn
- C.
Điều chỉnh thời gian ninh kết
- D.
Giảm giá thành
- A.
- Q 24.
Quá trình rắn chắc của xi măng được chia thành 3 giai đoạn theo thứ tự:
- A.
Giai đoạn hòa tan, Giai đoạn kết tinh, Giai đoạn hóa keo
- B.
Giai đoạn hòa tan, Giai đoạn hóa keo, Giai đoạn kết tinh
- C.
Giai đoạn hóa keo, Giai đoạn kết tinh, Giai đoạn hòa tan
- D.
Giai đoạn kết tinh, Giai đoạn hòa tan, Giai đoạn hóa keo
- A.
- Q 25.
C3A là khoáng có:
- A.
Cường độ dài ngày cao
- B.
Phản ứng rất nhanh với nước
- C.
Không tham gia thủy hóa
- D.
Ổn định thể tích cao
- A.
- Q 26.
Xi măng PC30, PC40, PC50 biểu thị:
- A.
Độ mịn
- B.
Tỷ lệ phụ gia
- C.
Cường độ nén 28 ngày (MPa)
- D.
Thời gian ninh kết
- A.
- Q 27.
Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 2682: 2020, giới hạn bắt đầu đông kết không sớm hơn:
- A.
30 phút
- B.
45 phút
- C.
60 phút
- D.
90 phút
- A.
- Q 28.
Silicát tricanxi có ký hiệu:
- A.
C2S
- B.
C3S
- C.
C3A
- D.
C4AF
- A.
- Q 29.
Trong cấu trúc của bê tông, hồ chất kết dính (chất kết dính và nước) đóng vai trò gì trước và sau khi cứng hóa?
- A.
Gắn kết các hạt cốt liệu thành một khối rắn chắc và chịu lực chính thay cho cốt liệu
- B.
Bôi trơn khi nhào trộn và gắn kết cốt liệu thành khối đá sau khi cứng
- C.
Tăng độ rỗng cho bê tông để cách nhiệt và cách âm tốt hơn
- D.
Chỉ đóng vai trò lấp đầy các khoảng trống trong cấu trúc mà không có tác dụng liên kết
- A.
- Q 30.
Khái niệm “Tính công tác” của hỗn hợp bê tông biểu thị điều gì?
- A.
Khả năng chịu lực nén và kéo khi uốn của kết cấu bê tông sau 28 ngày trong điều kiện bảo dưỡng chuẩn
- B.
Khả năng chống ăn mòn trong môi trường nước biển
- C.
Khả năng hỗn hợp dễ lấp đầy khuôn nhưng vẫn bảo đảm tính đồng nhất khi đầm nén
- D.
Thời gian từ khi bắt đầu trộn đến khi bê tông hoàn toàn đông cứng
- A.
- Q 31.
Để đánh giá tính công tác của hỗn hợp bê tông, người ta thường dùng 2 chỉ tiêu nào?
- A.
Cường độ nén và Cường độ kéo
- B.
Độ sụt và Độ cứng
- C.
Độ dẻo và Độ nhớt
- D.
Độ lưu động và Khối lượng thể tích
- A.
- Q 32.
Đơn vị đo độ sụt của hỗn hợp bê tông theo tiêu chuẩn TCVN 3106:2022 là gì?
- A.
dm
- B.
cm
- C.
giây
- D.
MPa
- A.
- Q 33.
Viên mẫu chuẩn dùng để xác định cường độ chịu nén của bê tông theo TCVN 3118:2022 có kích thước bao nhiêu?
- A.
Khối lập phương 100x100x100 mm
- B.
Khối lập phương 150x150x150 mm
- C.
Khối lập phương 200x200x200 mm
- D.
Khối hình trụ D=150, H=300 mm
- A.
- Q 34.
Theo tiêu chuẩn TCVN 3118:2022, bê tông thử mẫu chuẩn cường độ chịu nén được bảo dưỡng trong thời gian bao lâu trước khi nén?
- A.
3 ngày
- B.
7 ngày
- C.
14 ngày
- D.
28 ngày
- A.
- Q 35.
Mẫu chuẩn để xác định cường độ chịu kéo khi uốn của bê tông theo TCVN 3118:2022 có kích thước như thế nào?
- A.
Dầm 100 x 100 x 400 mm
- B.
Dầm 150 x 150 x 600 mm
- C.
Dầm 200 x 200 x 800 mm
- D.
Hình trụ D=150, H=300 mm
- A.
- Q 36.
Nước dùng để trộn bê tông và vữa cần có độ pH nằm trong khoảng nào (theo TCXDVN 302:2004)?
- A.
Từ 4 đến 12,5
- B.
Từ 6 đến 8
- C.
Từ 1 đến 5
- D.
Từ 7 đến 14
- A.
- Q 37.
Vai trò chủ yếu của cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi) trong bê tông là gì?
- A.
Lấp đầy lỗ rỗng của cát
- B.
Bôi trơn hỗn hợp khi nhào trộn
- C.
Là bộ khung cứng chịu lực chính
- D.
Tăng độ chống thấm nước cho khối bê tông
- A.
- Q 38.
Cát dùng cho bê tông được phân thành cát thô khi giá trị mô đun độ lớn (Mdl) nằm trong khoảng nào theo TCVN 7570:2006?
- A.
0,7 ÷ 2,0
- B.
1,0 ÷ 1,5
- C.
2,0 ÷ 3,3
- D.
3,5 ÷ 4,0
- A.
- Q 39.
Mục đích chính của việc tính toán tỷ lệ phối hợp bê tông (thiết kế thành phần bê tông) là gì?
- A.
Xác định tỷ lệ pha trộn các loại vật liệu cốt liệu sao cho rút ngắn tối đa thời gian thi công và tiết kiệm kinh phí nhất
- B.
Xác định tỷ lệ hợp lý các loại nguyên vật liệu cho 1m3 bê tông nhằm đáp ứng đầy đủ yêu cầu về kỹ thuật và kinh tế
- C.
Xác định tỷ lệ thành phần cốt liệu và hồ xi măng để khối bê tông đạt độ đặc chắc tuyệt đối và không tồn tại lỗ rỗng
- D.
Xác định tỷ lệ nhào trộn nhằm mục đích tận dụng tối đa nguồn tài nguyên nước và các loại cốt liệu đang có sẵn tại công trường
- A.
- Q 40.
Các phương pháp tính toán cấp phối bê tông được chia thành mấy nhóm chính?
- A.
2 nhóm
- B.
3 nhóm
- C.
4 nhóm
- D.
5 nhóm
- A.
Answers and explanations are in mode.
Similar Vật liệu xây dựng exams
Đề thi Vật liệu xây dựng – Đại học – Đề số 41-80
1901 · 40 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề thi Vật liệu xây dựng - Chương 4-6 (Câu 161-200)
1900 · 40 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề thi môn Vật liệu xây dựng - Đại học
1900 · 40 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề thi Vật liệu xây dựng – Chương Xi măng, bê tông, vữa và kim loại
1900 · 40 Q · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Đề kiểm tra Chất kết dính vô cơ - VLXD
20 Q
Đề kiểm tra Chương II: Vật liệu đá thiên nhiên
20 Q