lịch sử đảng chươngt 3

31 questions
90 min
Answer key

Exam info

Subject
Kinh tế chính trị Mác - Lênin
Exam type
University
Questions
31
Duration
90 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (31)

  1. Q 1.

    Kinh tế thị trường có ở Việt Nam từ bao giờ?

    • A.

      Thời kỳ đổi mới (1986)

    • B.

      Thời kỳ Pháp thuộc

    • C.

      Thời kỳ phong kiến

    • D.

      Sau năm 1975

  2. Q 2.

    Việt Nam từng tồn tại mấy hình thức bao cấp chủ yếu?

    • A.

      2 hình thức

    • B.

      3 hình thức (Bao cấp qua giá, bao cấp qua chế độ tem phiếu, bao cấp qua chế độ cấp phát vốn từ ngân sách nhà nước)

    • C.

      4 hình thức

    • D.

      5 hình thức

  3. Q 3.

    Chỉ thị 100 của Ban Bí thư Trung ương Đảng ra đời vào thời gian nào?

    • A.

      13/1/1981

    • B.

      25/6/1983

    • C.

      05/4/1988

    • D.

      12/8/1990

  4. Q 4.

    Nội dung trọng tâm của Chỉ thị 100 (1/1981) là gì?

    • A.

      Khoán hộ đến từng gia đình trong nông nghiệp

    • B.

      Khoán sản phẩm đến nhóm và người lao động trong hợp tác xã nông nghiệp

    • C.

      Xóa bỏ hoàn toàn chế độ bao cấp trong nông nghiệp

    • D.

      Cho phép mua bán đất nông nghiệp tự do

  5. Q 5.

    Mô hình “Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa” ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy của Đảng?

    • A.

      Đại hội VII (1991)

    • B.

      Đại hội VIII (1996)

    • C.

      Đại hội IX (2001)

    • D.

      Đại hội X (2006)

  6. Q 6.

    Ở nước ta hiện nay, nguyên tắc phân phối nào giữ vai trò chủ đạo?

    • A.

      Phân phối theo vốn góp

    • B.

      Phân phối theo mức độ đóng góp tài sản

    • C.

      Phân phối theo lao động

    • D.

      Phân phối theo phúc lợi xã hội

  7. Q 7.

    Sự khác biệt cơ bản nhất giữa Kinh tế thị trường Tư bản chủ nghĩa và Kinh tế thị trường Định hướng xã hội chủ nghĩa là gì?

    • A.

      Sự tồn tại của quy luật giá trị

    • B.

      Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

    • C.

      Mức độ áp dụng khoa học - công nghệ

    • D.

      Khả năng hội nhập kinh tế quốc tế

  8. Q 8.

    Đại hội nào của Đảng chính thức cho phép Đảng viên làm kinh tế tư nhân?

    • A.

      Đại hội VIII (1996)

    • B.

      Đại hội IX (2001)

    • C.

      Đại hội X (2006)

    • D.

      Đại hội XI (2011)

  9. Q 9.

    Đại hội nào của Đảng đề ra quan điểm coi “Giáo dục là quốc sách hàng đầu”?

    • A.

      Đại hội VI (1986)

    • B.

      Đại hội VII (1991)

    • C.

      Đại hội VIII (1996)

    • D.

      Đại hội IX (2001)

  10. Q 10.

    Việt Nam và Campuchia ký Hiệp ước hòa bình, hữu nghị và hợp tác vào năm nào?

    • A.

      1975

    • B.

      1979

    • C.

      1989

    • D.

      1995

  11. Q 11.

    Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Liên hợp quốc (UN) vào năm nào?

    • A.

      1975

    • B.

      1977

    • C.

      1986

    • D.

      1995

  12. Q 12.

    Việt Nam chính thức trở thành thành viên của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) vào năm nào?

    • A.

      1991

    • B.

      1995

    • C.

      1998

    • D.

      2007

  13. Q 13.

    Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào?

    • A.

      1995

    • B.

      2000

    • C.

      2007

    • D.

      2011

  14. Q 14.

    Đặc trưng chủ yếu của quá trình công nghiệp hóa ở nước ta thời kỳ trước Đổi mới là gì?

    • A.

      Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ

    • B.

      Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

    • C.

      Tập trung phát triển nông nghiệp hàng hóa

    • D.

      Đẩy mạnh phát triển ngành dịch vụ

  15. Q 15.

    Đường lối Công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa lần đầu tiên được đề cập đến ở Việt Nam tại Đại hội nào của Đảng?

    • A.

      Đại hội II (1951)

    • B.

      Đại hội III (1960)

    • C.

      Đại hội IV (1976)

    • D.

      Đại hội V (1982)

  16. Q 16.

    Chủ trương “Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước” được chính thức đề ra tại Đại hội mấy?

    • A.

      Đại hội VI (1986)

    • B.

      Đại hội VII (1991)

    • C.

      Đại hội VIII (1996)

    • D.

      Đại hội IX (2001)

  17. Q 17.

    Trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa, yếu tố nào được xác định là “Động lực” chính?

    • A.

      Tài nguyên thiên nhiên

    • B.

      Vốn đầu tư nước ngoài

    • C.

      Khoa học - công nghệ

    • D.

      Lực lượng lao động phổ thông

  18. Q 18.

    Nước nào là quốc gia đầu tiên trên thế giới tiến hành cuộc Cách mạng công nghiệp?

    • A.

      Pháp

    • B.

      Đức

    • C.

      Mĩ

    • D.

      Anh

  19. Q 19.

    Luận điểm “Coi nông nghiệp là mặt trận hàng đầu” được đề cập đến trong văn kiện Đại hội mấy của Đảng?

    • A.

      Đại hội IV (1976)

    • B.

      Đại hội V (1982)

    • C.

      Đại hội VI (1986)

    • D.

      Đại hội VII (1991)

  20. Q 20.

    “3 chương trình kinh tế lớn: Lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu” được xác định là nhiệm vụ trọng tâm tại Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội V (1982)

    • B.

      Đại hội VI (1986)

    • C.

      Đại hội VII (1991)

    • D.

      Đại hội VIII (1996)

  21. Q 21.

    Tại Đại hội VI (1986), Đảng quyết định tập trung chú trọng phát triển những lĩnh vực nào trong quá trình thực hiện công nghiệp hóa?

    • A.

      Công nghiệp nặng và Giao thông vận tải

    • B.

      Nông nghiệp và Công nghiệp nhẹ

    • C.

      Công nghệ cao và Dịch vụ

    • D.

      Khai khoáng và Năng lượng

  22. Q 22.

    Đại hội nào của Đảng được đánh giá là Đại hội đổi mới toàn bộ đất nước với tinh thần “nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật”?

    • A.

      Đại hội V (1982)

    • B.

      Đại hội VI (1986)

    • C.

      Đại hội VII (1991)

    • D.

      Đại hội VIII (1996)

  23. Q 23.

    Luận điểm “Đến năm 2045 sẽ đưa Việt Nam trở thành nước phát triển, có thu nhập cao” được đề cập trong văn kiện Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội XI (2011)

    • B.

      Đại hội XII (2016)

    • C.

      Đại hội XIII (2021)

    • D.

      Đại hội XIV

  24. Q 24.

    Trọng tâm đường lối đối ngoại của Việt Nam giai đoạn trước đổi mới (1975 - 1986) là gì?

    • A.

      Mở rộng quan hệ với tất cả các nước không phân biệt chế độ chính trị

    • B.

      Chỉ quan hệ với các nước XHCN, đặc biệt là Liên Xô, coi Liên Xô là “hòn đá tảng”

    • C.

      Ưu tiên quan hệ với các nước láng giềng Đông Nam Á

    • D.

      Bình thường hóa quan hệ với Mỹ và các nước phương Tây

  25. Q 25.

    Phương châm đối ngoại: “Việt Nam muốn là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế” được đề cập lần đầu tại Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội VI (1986)

    • B.

      Đại hội VII (1991)

    • C.

      Đại hội VIII (1996)

    • D.

      Đại hội IX (2001)

  26. Q 26.

    Phương châm đối ngoại: “Việt Nam sẵn sàng là bạn, là đối tác tin cậy của các nước trong cộng đồng quốc tế” được khẳng định tại Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội VII (1991)

    • B.

      Đại hội VIII (1996)

    • C.

      Đại hội IX (2001)

    • D.

      Đại hội X (2006)

  27. Q 27.

    Quan điểm chỉ đạo về đối ngoại “Chủ động và tích cực hội nhập kinh tế quốc tế” được đề ra tại Đại hội nào của Đảng?

    • A.

      Đại hội VIII (1996)

    • B.

      Đại hội IX (2001)

    • C.

      Đại hội X (2006)

    • D.

      Đại hội XI (2011)

  28. Q 28.

    "Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH" (Cương lĩnh 1991) được thông qua tại Đại hội nào?

    • A.

      Đại hội VI (1986)

    • B.

      Đại hội VII (1991)

    • C.

      Đại hội VIII (1996)

    • D.

      Đại hội IX (2001)

  29. Q 29.

    Ngày 14/7/1986, tại Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương đặc biệt, ai được bầu làm Tổng Bí thư Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam?

    • A.

      Lê Duẩn

    • B.

      Trường Chinh

    • C.

      Nguyễn Văn Cừ

    • D.

      Đỗ Mười

  30. Q 30.

    Đại hội nào xác định kinh tế tư nhân là “một trong những động lực” của nền kinh tế?

    • A.

      Đại hội VIII (1996)

    • B.

      Đại hội IX (2001)

    • C.

      Đại hội X (2006)

    • D.

      Đại hội XI (2011)

  31. Q 31.

    Nền kinh tế thị trường vận hành phải tuân thủ theo những quy luật kinh tế cơ bản nào?

    • A.

      Quy luật giá trị, quy luật tập trung tư bản, quy luật phân phối

    • B.

      Quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh, quy luật giá trị

    • C.

      Quy luật lưu thông tiền tệ, quy luật tích lũy, quy luật thặng dư

    • D.

      Quy luật giá trị, quy luật độc quyền, quy luật cạnh tranh không hoàn hảo

Answers and explanations are in mode.

Similar Kinh tế chính trị Mác - Lênin exams