Ôn Địa gk1

50 questions
60 min
Answer key

Exam info

Subject
Địa lí
Exam type
High school
Questions
50
Duration
60 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (50)

  1. Q 1.

    Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

    • A.

      Tốc độ tăng GDP rất cao.

    • B.

      Thường có qui mô GDP nhỏ.

    • C.

      Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

    • D.

      Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

  2. Q 2.

    Nhóm nước phát triển có

    • A.

      GNI bình quân đầu người cao.

    • B.

      tỉ trọng của dịch vụ trong GDP thấp.

    • C.

      chỉ số phát triển con người còn thấp.

    • D.

      tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

  3. Q 3.

    Nhóm nước đang phát triển có

    • A.

      thu nhập bình quân đầu người rất cao.

    • B.

      tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

    • C.

      chỉ số phát triển con người không quá cao.

    • D.

      tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

  4. Q 4.

    Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

    • A.

      GNI/người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

    • B.

      GDP/người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

    • C.

      GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

    • D.

      GDP/người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

  5. Q 5.

    Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia. Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

    • A.

      Cơ cấu kinh tế theo ngành.

    • B.

      Chỉ số phát triển con người (HDI).

    • C.

      Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

    • D.

      Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người).

  6. Q 6.

    Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

    • B.

      Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

    • C.

      Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

    • D.

      Hậu quả kéo dài của chiến tranh lạnh kéo dài.

  7. Q 7.

    Chỉ số nào dưới đây là thước đo tổng hợp sự phát triển con người?

    • A.

      HDI.

    • B.

      GNI.

    • C.

      GDP.

    • D.

      GDP/người.

  8. Q 8.

    Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

    • A.

      dân số đông và tăng nhanh.

    • B.

      truyền thống sản xuất lâu đời.

    • C.

      trình độ phát triển kinh tế thấp.

    • D.

      kĩ thuật canh tác lạc hậu.

  9. Q 9.

    Đặc điểm nào sau đây là của các nước đang phát triển?

    • A.

      GNI/người, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

    • B.

      GDP cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

    • C.

      GDP/người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều.

    • D.

      GNI cao, năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp.

  10. Q 10.

    Các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Thu nhập bình quân theo đầu người cao.

    • B.

      Chỉ số phát triển con người ở mức cao.

    • C.

      Tuổi thọ trung bình của dân cư còn thấp.

    • D.

      Tỉ trọng ngành dịch vụ rất cao trong cơ cấu GDP.

  11. Q 11.

    Tổ chức nào dưới đây đã dựa vào chỉ tiêu GNI/người phân chia các nước thành nước có thu nhập cao, nước có thu nhập trung bình cao, nước có thu nhập trung bình thấp và nước có thu nhập thấp?

    • A.

      Liên hợp quốc.

    • B.

      Ngân hàng Thế giới.

    • C.

      Tổ chức Thương mại thế giới.

    • D.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

  12. Q 12.

    Tổ chức nào dưới đây đã dựa vào chỉ tiêu HDI để phân chia các nước thành nước có HDI rất cao, nước có HDI cao, nước có HDI trung bình và nước có HDI thấp?

    • A.

      Liên hợp quốc.

    • B.

      Ngân hàng Thế giới.

    • C.

      Tổ chức Thương mại thế giới.

    • D.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế.

  13. Q 13.

    Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

    • A.

      sản xuất, thương mại, tài chính.

    • B.

      thương mại, tài chính, giáo dục.

    • C.

      tài chính, giáo dục và chính trị.

    • D.

      giáo dục, chính trị và sản xuất.

  14. Q 14.

    Khu vực hóa kinh tế là liên kết kinh tế - thương mại giữa

    • A.

      những khu vực có sự gần gũi nhau.

    • B.

      những nước cùng trình độ phát triển.

    • C.

      các nước có sự tương đồng với nhau.

    • D.

      các nhóm nước có quan hệ với nhau.

  15. Q 15.

    Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về

    • A.

      kinh tế.

    • B.

      văn hóa.

    • C.

      khoa học.

    • D.

      chính trị.

  16. Q 16.

    Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của khu vực hóa kinh tế?

    • A.

      Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

    • B.

      Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

    • C.

      Ngân hàng thế giới (WBG).

    • D.

      Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

  17. Q 17.

    Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

    • A.

      chung mục tiêu và lợi ích phát triển.

    • B.

      sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

    • C.

      tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

    • D.

      lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

  18. Q 18.

    Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

    • A.

      tự do hóa thương mại được mở rộng.

    • B.

      gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

    • C.

      hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

    • D.

      các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

  19. Q 19.

    Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

    • A.

      nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

    • B.

      sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

    • C.

      tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

    • D.

      lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

  20. Q 20.

    Biểu hiện nào sau đây không phải của toàn cầu hóa kinh tế?

    • A.

      Thương mại thế giới phát triển mạnh.

    • B.

      Các công ty đa quốc gia có vai trò lớn.

    • C.

      Thị trường tài chính quốc tế mở rộng.

    • D.

      Các quốc gia gần nhau lập các tổ chức.

  21. Q 21.

    Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

    • A.

      mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

    • B.

      đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

    • C.

      thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

    • D.

      các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

  22. Q 22.

    Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

    • A.

      mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

    • B.

      các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

    • C.

      vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

    • D.

      các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

  23. Q 23.

    Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

    • A.

      các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

    • B.

      đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

    • C.

      vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

    • D.

      các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

  24. Q 24.

    Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

    • A.

      tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

    • B.

      đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

    • C.

      gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

    • D.

      thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

  25. Q 25.

    Tác động tích cực của toàn cầu hóa không phải là

    • A.

      tăng cường sự hợp tác về kinh tế và văn hóa giữa các nước.

    • B.

      đẩy nhanh đầu tư và khai thác triệt để khoa học, công nghệ.

    • C.

      thúc đẩy sản xuất phát triển và tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

    • D.

      thúc đẩy quá trình đô thị hóa tự phát ở nước đang phát triển.

  26. Q 26.

    Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

    • A.

      An ninh năng lượng.

    • B.

      An ninh quân sự.

    • C.

      An ninh mạng.

    • D.

      An ninh nguồn nước.

  27. Q 27.

    Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

    • A.

      An ninh chính trị.

    • B.

      An ninh quân sự.

    • C.

      Chiến tranh, xung đột vũ trang.

    • D.

      An ninh lương thực.

  28. Q 28.

    Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

    • C.

      Ngân hàng Thế giới (WB).

    • D.

      Liên hợp quốc.

  29. Q 29.

    Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

    • C.

      Ngân hàng Thế giới (WB).

    • D.

      Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

  30. Q 30.

    Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

    • A.

      Tổ chức Thương mại Thế giới.

    • B.

      Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

    • C.

      Liên hợp quốc.

    • D.

      Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

  31. Q 31.

    Nguồn nước ở sông, hồ bị ô nhiễm do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

    • A.

      Biến đổi khí hậu.

    • B.

      Chất thải.

    • C.

      Cháy rừng.

    • D.

      Nhiễm mặn.

  32. Q 32.

    Biểu hiện nào sau đây không phải là hệ quả của vấn đề mất an ninh lương thực?

    • A.

      Thiếu lương thực.

    • B.

      Xảy ra nạn đói.

    • C.

      Phụ thuộc vào nước ngoài.

    • D.

      Xuất khẩu thiếu ổn định.

  33. Q 33.

    Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

    • A.

      năng lượng hóa thạch.

    • B.

      điện Mặt Trời.

    • C.

      thủy điện.

    • D.

      năng lượng hạt nhân.

  34. Q 34.

    Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

    • A.

      Công nghiệp.

    • B.

      Nông nghiệp.

    • C.

      Du lịch.

    • D.

      Công nghệ thông tin.

  35. Q 35.

    Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

    • A.

      Liên hợp quốc.

    • B.

      các nước phát triển.

    • C.

      các nước đang phát triển.

    • D.

      các quốc gia và người dân.

  36. Q 36.

    Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay là

    • A.

      than đá.

    • B.

      năng lượng hạt nhân.

    • C.

      dầu mỏ.

    • D.

      năng lượng tái tạo.

  37. Q 37.

    Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

    • A.

      Thái Bình Dương.

    • B.

      Ấn Độ Dương.

    • C.

      Đại Tây Dương.

    • D.

      Nam Đại Dương.

  38. Q 38.

    Phía tây khu vực Mỹ La-tinh giáp với

    • A.

      Thái Bình Dương.

    • B.

      Ấn Độ Dương.

    • C.

      Đại Tây Dương.

    • D.

      Nam Đại Dương.

  39. Q 39.

    Dân cư Mỹ La-tinh có đặc điểm nào sau đây?

    • A.

      Gia tăng dân số thấp.

    • B.

      Tỉ suất nhập cư lớn.

    • C.

      Cơ cấu dân số vàng.

    • D.

      Dân số đang trẻ hóa.

  40. Q 40.

    Mỹ La-tinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

    • A.

      cao và tăng nhanh.

    • B.

      rất cao và tăng chậm.

    • C.

      cao và tăng chậm.

    • D.

      thấp nhưng tăng nhanh.

  41. Q 41.

    Dân cư Mỹ La-tinh sống tập trung ở

    • A.

      đồng bằng A-ma-dôn.

    • B.

      vùng núi An-đét.

    • C.

      hoang mạc A-ta-ca-ma.

    • D.

      vùng ven biển.

  42. Q 42.

    Khu vực Mỹ La-tinh tiến hành công nghiệp hóa

    • A.

      rất sớm.

    • B.

      khá sớm.

    • C.

      muộn.

    • D.

      rất muộn.

  43. Q 43.

    Mỹ La-tinh có nợ nước ngoài so với tổng sản phẩm trong nước thuộc loại

    • A.

      cao nhất thế giới.

    • B.

      thấp nhất thế giới.

    • C.

      ở mức trung bình.

    • D.

      ở mức khá thấp.

  44. Q 44.

    Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi ở khu vực Mỹ La-tinh năm 2000 và 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

    • A.

      Cột.

    • B.

      Đường.

    • C.

      Tròn.

    • D.

      Miền.

  45. Q 50.

    Những quốc gia có vai trò sáng lập Liên minh châu Âu (EU) là

    • A.

      Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển.

    • B.

      Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

    • C.

      Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha.

    • D.

      Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ.

  46. Q 51.

    Các nước nào sau đây ở châu Âu hiện nay (2020) vẫn chưa gia nhập Liên minh châu Âu (EU)?

    • A.

      Áo, Pháp.

    • B.

      Pháp, Đức.

    • C.

      Đức, Bỉ.

    • D.

      Na Uy, Thụy Sĩ.

  47. Q 52.

    Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

    • A.

      kí kết các hiệp định thương mại tự do.

    • B.

      tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

    • C.

      áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

    • D.

      dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

  48. Q 53.

    Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

    • A.

      Tây.

    • B.

      Đông.

    • C.

      Bắc.

    • D.

      Nam.

  49. Q 54.

    Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

    • A.

      con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

    • B.

      dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

    • C.

      dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

    • D.

      tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

  50. Q 55.

    Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh châu Âu?

    • A.

      Hội đồng bộ trưởng châu Âu.

    • B.

      Ủy ban châu Âu.

    • C.

      Nghị viện châu Âu.

    • D.

      Hội đồng châu Âu.

Answers and explanations are in mode.

Similar Địa lí exams