Ôn tập giữa kì 1 – Toán 6 (Đề ôn tập tổng hợp, đề số 1–6 và một số bài toán nâng cao)

34 questions
15 min
Answer key

Exam info

Subject
Toán
Exam type
Other
Questions
34
Duration
15 min
Year
2026
Answers
✓ With explanations

Questions (34)

  1. Q 1.

    Cho các tam giác sau

    • A)

      Tam giác ABC là tam giác đều.

    • B)

      .

    • C)

      Chu vi của tam giác ABC là 9 cm.

    • D)

      Để tạo ra lục giác đều cạnh bằng 3 cm cần dùng 3 tam giác đều ABC trên.

  2. Q 2.

    Cho hình lục giác đều ABCDEF và độ dài đoạn thẳng cm.

    • A)

      Có 6 tam giác đều trên hình vẽ.

    • B)

      Độ dài các đoạn thẳng AD, BE, CF bằng nhau.

    • C)

      Độ dài đoạn thẳng cm.

    • D)

      6 đoạn thẳng AB, BC, CD, DE, EF, FA có độ dài bằng nhau và bằng 4 cm.

  3. Q 3.

    Trong một hình thoi:

    • A)

      Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.

    • B)

      Các cạnh đối song song với nhau.

    • C)

      Bốn góc bằng nhau.

    • D)

      Các cạnh bằng nhau.

  4. Q 4.

    Nhà Mai có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.

    • A)

      Mảnh đất có hai cạnh dài 20 m và hai cạnh ngắn 15 m.

    • B)

      Mỗi góc của mảnh đất là một góc vuông.

    • C)

      Chu vi của mảnh đất là 60 m và diện tích là m².

    • D)

      Nếu rào toàn bộ mảnh đất bằng hàng rào sắt giá 120000 đồng/m và lát toàn bộ mảnh đất bằng gạch giá 180000 đồng/m² thì tổng chi phí phải trả là 25200000 đồng.

  5. Q 5.

    Phát biểu về hình học cơ bản:

    • A)

      Hình vuông ABCD có độ dài cạnh AB = 4 cm thì độ dài cạnh BC = 4 cm.

    • B)

      Hình chữ nhật ABCD có góc .

    • C)

      Hình lục giác đều ABCDEF có cạnh AB = 3 cm thì đường chéo chính dài là 3 cm.

    • D)

      Hình thoi ABCD có AC và BD vuông góc với nhau.

  6. Q 6.

    Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên từ 1 đến 30:

    • A)

      Số 0 thuộc tập hợp A.

    • B)

      Số 35 thuộc tập A và chia hết cho 5.

    • C)

      Số 8 và 9 thuộc tập A là hai số nguyên tố cùng nhau.

    • D)

      An có một túi kẹo trong đó số viên kẹo trong túi là một số thuộc tập A và là bội chung của 4 và 6. Vậy có 12 cái kẹo.

  7. Q 7.

    Phát biểu về hình học:

    • A)

      Tam giác MNP đều có cạnh MN = 10 cm thì cạnh NP = 10 cm và MP = 10 cm.

    • B)

      Hình vuông MNPQ có MN = 5 cm thì cạnh PQ có độ dài là PQ = 5 cm.

    • C)

      Ba đường chéo chính của lục giác ABCDEF là AB, CD, EF.

    • D)

      Hình bình hành ABCD có cạnh AB song song với cạnh BC.

  8. Q 8.

    Nhà Mai có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng bằng nửa chiều dài.

    • A)

      Mảnh đất có hai cạnh dài 20 m và hai cạnh ngắn 15 m.

    • B)

      Mỗi góc của mảnh đất là một góc vuông.

    • C)

      Chu vi của mảnh đất là 60 m và diện tích là m².

    • D)

      Nếu rào toàn bộ mảnh đất bằng hàng rào sắt giá 120000 đồng/m và lát toàn bộ mảnh đất bằng gạch giá 180000 đồng/m² thì tổng chi phí phải trả là 25200000 đồng.

  9. Q 9.

    Phát biểu về số nguyên tố, hợp số và ước:

    • A)

      Số 17 là số nguyên tố.

    • B)

      Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có nhiều hơn 2 ước.

    • C)

      Số 12 có 5 ước.

    • D)

      Để số chia hết cho 3 và không chia hết cho 9 thì chữ số x là 2; 5; 8.

  10. Q 10.

    Phát biểu về hình học cơ bản:

    • A)

      Hình vuông ABCD có độ dài cạnh AB = 4 cm thì độ dài cạnh BC = 4 cm.

    • B)

      Hình chữ nhật ABCD có góc .

    • C)

      Hình lục giác đều ABCDEF có cạnh AB = 3 cm thì đường chéo chính dài là 3 cm.

    • D)

      Hình thoi ABCD có AC và BD vuông góc với nhau.

  11. Q 11.

    Cho các số 5; 9; 13. Em hãy cho biết có mấy số là số nguyên tố?

  12. Q 12.

    Trong các số sau: 120; 235; 476; 250; 261; 735. Số nào chia hết cho 2 và 5?

  13. Q 13.

    Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 5 cm; BC = 4 cm. Tính độ dài cạnh AD?

  14. Q 14.

    Một hình thoi có diện tích là 20 cm² và độ dài đường chéo lớn là 22 cm. Tính độ dài đường chéo nhỏ?

  15. Q 15.

    Kết quả phép tính bằng bao nhiêu?

  16. Q 16.

    Kết quả phép tính bằng bao nhiêu?

  17. Q 17.

    Tìm số tự nhiên x biết:

  18. Q 18.

    Tìm số tự nhiên x biết:

  19. Q 19.

    Số tự nhiên x sao cho là: ……

  20. Q 20.

    Số nhỏ nhất lớn hơn 10 chia hết cho 2 và 3 là: ……

  21. Q 21.

    BCNN của 12 và 20 là: ………………

  22. Q 22.

    Một tấm bìa hình thang cân có hai đáy dài 12 cm và 8 cm, chiều cao 5 cm. Diện tích của tấm bìa đó là: …… cm².

  23. Q 23.

    Lan có 240000 đồng. Cô ấy muốn mua vở loại 6000 đồng/cuốn. Lan mua được nhiều nhất …… cuốn vở.

  24. Q 24.

    Trong hệ thập phân, số 3478 có …… chục.

  25. Q 25.

    Lan muốn chia đều 135 viên bi vào các hộp sao cho mỗi hộp đựng cùng số bi và số hộp nhiều hơn 5 nhưng ít hơn 15. Hỏi có thể chia được vào bao nhiêu hộp để không thừa viên bi nào?

  26. Q 26.

    Một tấm thảm hình chữ nhật có chiều dài 10 m và chiều rộng 4 m. Diện tích của tấm thảm là ………… m².

  27. Q 27.

    Tìm các bội nhỏ hơn 100 của 25?

  28. Q 28.

    Trong các số 4367; 3585; 2840; 658. Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5?

  29. Q 29.

    Cho hình bình hành DCEF có DF = 4 cm, DC = 7 cm. Tính độ dài các cạnh CE?

  30. Q 30.

    Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 20 m, chiều rộng 5 m. Tính diện tích của nền nhà.

  31. Q 31.

    Kết quả phép tính bằng bao nhiêu?

  32. Q 32.

    Kết quả phép tính bằng bao nhiêu?

  33. Q 33.

    Tìm số tự nhiên x, biết .

  34. Q 34.

    Tìm số tự nhiên x, biết: .

Answers and explanations are in mode.

Similar Toán exams