Trắc nghiệm Quản trị học – Phân tích môi trường kinh doanh VAA
Thông tin đề
- Môn
- Quản trị học
- Kỳ thi
- University
- Số câu
- 32 câu
- Thời gian
- 15 phút
- Năm
- 2026
- Đáp án
- ✓ Có giải thích
- Trường
- Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Nội dung đề (32 câu)
- Câu 1.
Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp
- A.
Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp
- B.
Nhận dạng khách hàng
- C.
Xác định các áp lực cạnh tranh
- D.
Nhận diện đối thủ cạnh tranh
- A.
- Câu 2.
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:
- A.
Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp
- B.
Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
- C.
Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
- D.
Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp
- A.
- Câu 3.
Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu Môi trường là công việc phải làm của:
- A.
Giám đốc doanh nghiệp
- B.
Các nhà chuyên môn
- C.
Khách hàng
- D.
Tất cả các nhà quản trị
- A.
- Câu 4.
Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:
- A.
Kinh tế
- B.
Chính trị và luật pháp
- C.
Của môi trường ngành
- D.
Nhà cung cấp
- A.
- Câu 5.
Môi trường hoạt động của 1 tổ chức gồm:
- A.
Môi trường tổng quát
- B.
Môi trường ngành
- C.
Môi trường (hoàn cảnh) nội bộ
- D.
Tất cả các câu trên
- A.
- Câu 6.
Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:
- A.
Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng
- B.
Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng
- C.
Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm
- D.
Ra quyết định kinh doanh
- A.
- Câu 7.
Yếu tố nào thuộc Môi trường ngành (vi mô)
- A.
Doanh số của công ty bị giảm
- B.
Sự xuất hiện 1 sản phẩm mới trên thị trường
- C.
Chiến tranh vùng Vịnh
- D.
Bãi công xảy ra trong doanh nghiệp
- A.
- Câu 8.
Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:
- A.
Kinh tế
- B.
Dân số
- C.
Chính trị - Xã hội
- D.
Văn hóa
- A.
- Câu 9.
Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:
- A.
Môi trường tổng quát
- B.
Xã hội
- C.
Yếu tố chính sách và pháp luật
- D.
Yếu tố dân số
- A.
- Câu 10.
Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu tư công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:
- A.
Tổng quát
- B.
Ngành
- C.
Chính trị và luật pháp
- D.
Kinh tế
- A.
- Câu 11.
Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:
- A.
Chính trị và pháp luật
- B.
Kinh tế
- C.
Nhà cung cấp
- D.
Tài chính
- A.
- Câu 12.
Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế VN thông qua các chính sách kinh tế, tài chính. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:
- A.
Môi trường tổng quát
- B.
Môi trường ngành
- C.
Yếu tố kinh tế
- D.
Yếu tố chính trị và pháp luật
- A.
- Câu 13.
Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?
- A.
Yếu tố dân số
- B.
Yếu tố xã hội
- C.
Yếu tố nhân lực
- D.
Yếu tố văn hóa
- A.
- Câu 14.
Yếu tố nào KHÔNG thuộc môi trường tổng quát:
- A.
Giá vàng nhập khẩu tăng cao
- B.
Phản ứng của người tiêu dùng đối việc gây ô nhiễm môi trường của công ty Vedan
- C.
Chính sách lãi suất tín dụng ưu đãi cho doanh nghiệp
- D.
Thị trường chứng khoán trong nước đang hồi phục
- A.
- Câu 15.
Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:
- A.
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
- B.
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
- C.
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
- D.
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
- A.
- Câu 16.
Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:
- A.
Môi trường ngành
- B.
Môi trường đặc thù
- C.
Yếu tố kinh tế
- D.
Môi trường tổng quát
- A.
- Câu 17.
Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:
- A.
Chính phủ và chính trị
- B.
Kinh tế
- C.
Của môi trường tổng quát
- D.
Của môi trường ngành
- A.
- Câu 18.
Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường:
- A.
Tổng quát
- B.
Ngành
- C.
Bên ngoài
- D.
Nội bộ
- A.
- Câu 19.
Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:
- A.
Chính trị và pháp luật
- B.
Kinh tế
- C.
Nhà cung cấp
- D.
Tài chính
- A.
- Câu 20.
Môi trường (Mt) ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm:
- A.
Mt bên trong và bên ngoài
- B.
Mt vĩ mô, vi mô và nội bộ
- C.
Mt tổng quát, ngành và nội bộ
- D.
Mt toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ
- A.
- Câu 21.
Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:
- A.
Xác định điểm mạnh yếu của doanh nghiệp
- B.
Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
- C.
Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích Môi trường để xây dựng chiến lược
- D.
Tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường
- A.
- Câu 22.
"Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút" ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:
- A.
Chính trị
- B.
Kinh tế
- C.
Xã hội
- D.
Của Môi trường tổng quát
- A.
- Câu 23.
Đại dịch H5N1 và H1N1 là yếu tố thuộc
- A.
Môi trường công nghệ
- B.
Môi trường tự nhiên
- C.
Môi trường xã hội
- D.
Môi trường kinh tế - xã hội
- A.
- Câu 24.
Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:
- A.
Nhiều cơ hội
- B.
Nhiều cơ hội hơn là thách thức
- C.
Nhiều thách thức
- D.
Tất cả điều chưa chính xác
- A.
- Câu 25.
Sự kiện sữa nhiễm chất melamine của các doanh nghiệp sản xuất sữa, ảnh hưởng đến:
- A.
Công nghệ
- B.
Xã hội
- C.
Dân số
- D.
Khách hàng
- A.
- Câu 26.
Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp:
- A.
Xác định cơ hội thị trường
- B.
Xác định nhu cầu thị trường
- C.
Ra quyết định kinh doanh
- D.
Xác định chiến lược sản phẩm
- A.
- Câu 27.
Điền vào chỗ trống khi nghiên cứu Môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và .... của các yếu tố đó
- A.
Sự nguy hiểm
- B.
Khả năng xuất hiện
- C.
Mức độ ảnh hưởng
- D.
Sự thay đổi
- A.
- Câu 28.
Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của môi trường:
- A.
Toàn cầu
- B.
Ngành
- C.
Tổng quát
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Câu 29.
Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của môi trường:
- A.
Tổng quát
- B.
Ngành
- C.
Bên ngoài
- D.
Tất cả đều sai
- A.
- Câu 30.
Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:
- A.
Có thông tin
- B.
Lập kế hoạch kinh doanh
- C.
Phát triển thị trường
- D.
Đề ra quyết định kinh doanh
- A.
- Câu 31.
Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:
- A.
Xác định cơ hội & nguy cơ
- B.
Xác định điểm mạnh & điểm yếu
- C.
Phục vụ cho việc ra quyết định
- D.
Để có thông tin
- A.
- Câu 32.
Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:
- A.
Kinh tế
- B.
Chính trị-pháp luật
- C.
Xã hội
- D.
Dân số
- A.
Đáp án và giải thích từng câu có trong chế độ .
Đề Quản trị học tương tự
Quản trị học – Ra quyết định quản trị
2026 · 50 câu · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
ôn tập 2
2026 · 30 câu · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
ôn tập 1
2026 · 46 câu · Đại học Kinh tế TP.HCM (UEH)
Bài kiểm tra đánh giá: Quản trị học
20 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Quản trị học
25 câu
Bài kiểm tra đánh giá: Quản trị học
22 câu